<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thiết bị đo kiểm tra ắc quy và Pin - TOPNET Việt Nam</title>
	<atom:link href="https://topnet.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-do-dien-dien-tu/thiet-bi-do-kiem-tra-ac-quy-va-pin/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://topnet.vn</link>
	<description>Công ty TNHH thương mại điện tử TOPNET Việt Nam</description>
	<lastBuildDate>Mon, 22 Jul 2024 03:01:09 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.0.2</generator>

<image>
	<url>https://topnet.vn/wp-content/uploads/2022/01/cropped-topnet-logo-side-32x32.jpg</url>
	<title>Thiết bị đo kiểm tra ắc quy và Pin - TOPNET Việt Nam</title>
	<link>https://topnet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Thiết Bị Đo Nội Trở Ắc Quy Hioki BT3554-51 &#8211; Tiêu chuẩn mới cho chẩn đoán UPS và ắc quy axit chì</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 22 Jul 2024 02:50:09 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://topnet.vn/?post_type=product&#038;p=2334</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> BT3554-51</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51/">Thiết Bị Đo Nội Trở Ắc Quy Hioki BT3554-51 – Tiêu chuẩn mới cho chẩn đoán UPS và ắc quy axit chì</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Bạn đang tìm kiếm thiết bị đo nội trở ắc quy chính hãng, hiệu quả và đáng tin cậy? Hãy đến với <a href="https://topnet.vn/"><strong><span style="text-decoration: underline;">TOPNET.VN</span></strong></a> &#8211; đơn vị uy tín chuyên cung cấp thiết bị đo lường chất lượng cao, trong đó có thiết bị đo nội trở ắc quy <a href="https://victory.com.vn/san-pham/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-cam-tay-bt3554-50/"><strong><span style="text-decoration: underline;">Hioki BT3554-51</span></strong></a> chính hãng.</p>
<p><strong>Hioki BT3554-51</strong> là mã mới của sản phẩm Hioki BT3554, thiết bị đo nội trở ắc quy được sản xuất bởi Hioki Nhật Bản &#8211; thương hiệu thiết bị đo lường uy tín hàng đầu thế giới.</p>
<h2><strong>Tại sao nên chọn thiết bị đo nội trở ắc quy Hioki BT3554-51?</strong></h2>
<ul>
<li><strong>Tiêu chuẩn mới cho chẩn đoán UPS và ắc quy axit-chì:</strong> Thiết bị đo điện trở và điện áp bên trong pin, giúp chẩn đoán khi pin được kết nối với thiết bị chủ của nó mà không cần sử dụng thiết bị ngoại tuyến.</li>
<li><strong>Công nghệ giảm nhiễu độc quyền:</strong> Cho phép đo chính xác hơn ngay cả trong môi trường nhiễu cao.</li>
<li><strong>Đo và lưu dữ liệu nhanh chóng:</strong> Chỉ mất 2 giây để thực hiện đo và lưu trữ dữ liệu.</li>
<li><strong>Chẩn đoán tức thì:</strong> Đánh giá tình trạng ắc quy (PASS, WARNING, FAIL) bằng cách đo điện trở và điện áp bên trong.</li>
<li><strong>Kết nối Bluetooth:</strong> Dễ dàng chuyển dữ liệu đo lường sang điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng bằng ứng dụng miễn phí GENNECT Cross hoặc sang tệp Excel® (kết hợp với kết nối không dây Bluetooth Hioki Z3210).</li>
<li><strong>Thiết kế tiện dụng:</strong> Thiết bị được trang bị miếng cao su bọc máy và hộp đựng cứng bằng nhựa, giúp bảo vệ tốt nhất cho thiết bị khi mang đi hiện trường.</li>
</ul>
<figure id="attachment_2338" aria-describedby="caption-attachment-2338" style="width: 510px" class="wp-caption aligncenter"><a href="https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-2-510x510-1.webp"><img fetchpriority="high" decoding="async" class="wp-image-2338 size-full" src="https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-2-510x510-1.webp" alt="Thiết Bị Đo Nội Trở Ắc Quy Hioki BT3554-51" width="510" height="510" srcset="https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-2-510x510-1.webp 510w, https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-2-510x510-1-300x300.webp 300w, https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-2-510x510-1-150x150.webp 150w, https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-2-510x510-1-100x100.webp 100w" sizes="(max-width: 510px) 100vw, 510px" /></a><figcaption id="caption-attachment-2338" class="wp-caption-text"><em>Thiết Bị Đo Nội Trở Ắc Quy Hioki BT3554-51</em></figcaption></figure>
<h3><strong>TOPNET.VN cung cấp bộ kit Hioki BT3554-51 KIT:</strong></h3>
<ul>
<li>Gồm thiết bị đo nội trở ắc quy Hioki BT3554-51 và bộ truyền tín hiệu không dây Hioki Z3210.</li>
<li>Giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận những công nghệ mới của Hioki với giá thành tiết kiệm hơn so với khi mua lẻ từng sản phẩm.</li>
</ul>
<h3><strong>Lợi ích khi mua thiết bị đo nội trở ắc quy Hioki BT3554-51 tại TOPNET.VN:</strong></h3>
<ul>
<li><strong>Sản phẩm chính hãng:</strong> TOPNET.VN cam kết 100% sản phẩm cung cấp là hàng Hioki chính hãng, được nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất Hioki.</li>
<li><strong>Giá cả cạnh tranh:</strong> TOPNET.VN luôn nỗ lực đưa ra mức giá tốt nhất cho khách hàng, đồng thời hỗ trợ các chương trình khuyến mãi hấp dẫn.</li>
<li><strong>Bảo hành dài hạn:</strong> Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.</li>
<li><strong>Hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp:</strong> Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của TOPNET.VN sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong quá trình lắp đặt và sử dụng sản phẩm.</li>
<li><strong>Giao hàng nhanh chóng:</strong> TOPNET.VN cam kết giao hàng đúng hẹn, đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng trong thời gian ngắn nhất.</li>
</ul>
<figure id="attachment_2340" aria-describedby="caption-attachment-2340" style="width: 510px" class="wp-caption aligncenter"><a href="https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-510x510-1.webp"><img decoding="async" class="wp-image-2340 size-full" src="https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-510x510-1.webp" alt="Thiết Bị Đo Nội Trở Ắc Quy Hioki BT3554-51" width="510" height="510" srcset="https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-510x510-1.webp 510w, https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-510x510-1-300x300.webp 300w, https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-510x510-1-150x150.webp 150w, https://topnet.vn/wp-content/uploads/2024/07/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51-510x510-1-100x100.webp 100w" sizes="(max-width: 510px) 100vw, 510px" /></a><figcaption id="caption-attachment-2340" class="wp-caption-text"><em>Thiết Bị Đo Nội Trở Ắc Quy Hioki BT3554-51</em></figcaption></figure>
<h3><strong>Thông số kỹ thuật chi tiết</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<table width="699">
<tbody>
<tr>
<td width="113"><strong>Model</strong></td>
<td rowspan="2" width="151"><strong>Bộ Kit Hioki BT3554-50</strong></td>
<td rowspan="2" width="142"><strong>Bộ Kit Hioki BT3554-51</strong></td>
<td rowspan="2" width="142"><strong>Bộ Kit Hioki BT3554-52</strong></td>
<td width="151"></td>
</tr>
<tr>
<td width="113"><strong>Thông số kỹ thuật</strong></td>
<td width="151"><strong>Độ chính xác</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Dải đo điện trở</strong></h4>
</td>
<td colspan="3" width="435">3 mΩ (hiển thị tối đa 3.100 mΩ, độ phân giải 1 μΩ) tới 3 Ω (hiển thị tối đa 3.100 Ω, độ phân giải 1 mΩ), 4 thang đo<br />
Tần số nguồn thử: 1 kHz ±30 Hz, Với chức năng chống nhiễu tần số kích hoạt: 1 kHz ± 80 Hz, Dòng điện thử: 160 mA (3m/30 mΩ range), 16 mA (dải 300 mΩ), 1.6 mA (dải 3 Ω) và Điện áp hở mạch: 5 V đỉnh</td>
<td width="151">±0.8 % rdg. ±6 dgt.<br />
Dải 3 mΩ: ±1.0 % rdg. ±8 dgt.</td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Dải đo điện áp</strong></h4>
</td>
<td colspan="3" width="435">± 6 V (hiển thị tối đa ±6.000 V, độ phân giải: 1 mV) tới ± 60 V (hiển thị tối đa ±60.00 V, độ phân giải: 10 mV), 2 thang đo</td>
<td width="151">±0.08 % rdg. ±6 dgt.</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="4" width="113">
<h4><strong>Đo nhiệt độ</strong></h4>
</td>
<td colspan="3" width="435">Phạm vi đo: -10°C đến 60°C (14°F đến 140°F), Hiển thị tối đa: 60.0°C (140.0°F), Độ phân giải 0.1°C (0.1°F)<br />
– Khi sử dụng Đầu đo dạng kẹp với Cảm Biến Nhiệt Độ 9460.</td>
<td width="151">±1.0°C (±1.8°F)</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3" width="435">– Khi sử dụng Đầu Đo Nhiệt Độ 9451, (chiều dài cáp: 1.5 m [59.1″]).</td>
<td width="151">±1.5°C (±2.7°F)</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3" width="435">– Khi sử dụng Đầu Đo Nhiệt Độ 9451S, (chiều dài cáp: 0.1 m [3.94″]).</td>
<td width="151">±1.5°C (±2.7°F)</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3" width="435">BT3554-50 độ chính xác độc lập với đầu vào mô phỏng</td>
<td width="151">±0.5°C (±0.9°F)</td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Điện áp đầu vào tối đa</strong></h4>
</td>
<td colspan="3" width="435">60 V DC tối đa (Không có đầu vào AC)</td>
<td width="151"></td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Thời gian đo</strong></h4>
</td>
<td colspan="3" width="435">100 ms</td>
<td width="151"></td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Thời gian phản hồi</strong></h4>
</td>
<td colspan="3" width="435">Xấp xỉ 1.6 giây</td>
<td width="151"></td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Chức năng so sánh</strong></h4>
</td>
<td colspan="4" width="586">So sánh các giá trị đo được với giá trị ngưỡng đã cài đặt, từ đó đưa ra đánh giá và báo cáo đến người dùng.<br />
Phương pháp thông báo đánh giá: Kết quả hiển thị như bên dưới (phân đoạn) và âm bíp<br />
Khi Giá trị điện áp (cao): Giá trị điện trở (thấp) = PASS, Giá trị điện trở (vừa) = WARNING, Giá trị điện trở (cao) = FAIL<br />
Khi Giá trị điện áp (thấp): Giá trị điện trở (thấp) = WARNING, Giá trị điện trở (vừa) = WARNING, Giá trị điện trở (cao) = FAIL<br />
Nếu kết quả đánh giá là WARNING hoặc FAIL thì âm báo sẽ đi kèm đèn nền đỏ.<br />
Phương pháp đánh giá điện áp do người dùng lựa chọn: ABS (đánh giá giá trị tuyệt đối) và POL (đánh giá phân cực)<br />
Các thiết lập có thể lưu lại: 200 bảng</td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Chức năng ghi nhớ</strong></h4>
</td>
<td colspan="4" width="586">Vận hành: Lưu, tải, xoá dữ liệu đo, Lưu và xoá thông tin hồ sơ, Số lượng bộ dữ liệu: 6000 và Cấu trúc bộ nhớ: 500 bộ dữ liệu trên một unit (12 unit).<br />
Dữ liệu đã lưu: Các dữ liệu đo đã lưu liên kết với thông tin hồ sơ.1. Dữ liệu đo: Dữ liệu có thể được lưu, tải, xoá bằng cách vận hành thiết bị.<br />
-1. Ngày và giờ<br />
-2. Giá trị điện trở, nhiệt độ và giá trị điện áp<br />
-3. Giá trị ngưỡng so sánh và kết quả đánh giá 2. Thông tin hồ sơ: Thông tin hồ sơ có thể được lưu, tải và xoá bằng các ứng dụng hỗ trợ (GENNECT Cross hoặc GENNECT One).<br />
-1. Số hồ sơ: 1 đến 100 (Dữ liệu (2), (3), và (4) bên dưới được lưu cho mỗi số hiệu hồ sơ)<br />
-2. Vị trí: Chú giải do người sử dụng miêu tả như là vị trí UPS<br />
-3. Thông tin thiết bị: Chú giải do người sử dụng miêu tả như là số hiệu quản lý UPS<br />
-4. Số hiệu ắc quy: 1 đến 500 (số bắt đầu và số kết thúc).</td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Điều hướng đo lường</strong></h4>
</td>
<td colspan="4" width="586">Vận hành: Thông báo số hiệu ắc quy tiếp theo cần đo thông qua màn hình hiển thị và hướng dẫn bằng âm thanh.<br />
Đầu ra âm thanh được phát bởi thiết bị di động kết nối bằng Z3210 và các ứng dụng hỗ trợ (GENNECT Cross).<br />
Chuẩn bị: Thông tin hồ sơ mà đăng ký với các ứng dụng hỗ trợ (GENNECT Cross hoặc GENNECT One) phải được truyền đến thiết bị.</td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Giao diện kết nối</strong></h4>
</td>
<td colspan="4" width="586">USB<br />
Kết nối không dây Bluetooth® (khi gắn Z3210)</td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Các chức năng khác</strong></h4>
</td>
<td colspan="4" width="586">Đo nhiệt độ (-10.0 đến 60.0 °C), Hiệu chỉnh Zero, Giữ, Giữ tự động, Ghi nhớ tự động, Tiết kiệm năng lượng tự động, Đồng hồ</td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Nguồn điện</strong></h4>
</td>
<td colspan="4" width="586">Pin kiềm khô LR6 (AA) ×8<br />
Thời gian vận hành liên tục: Khoảng 8.3 giờ (không gắn Z3210), Khoảng 8.2 giờ (khi gắn Z3210 và mở kết nối không dây)</td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Kích thước và khối lượng</strong></h4>
</td>
<td colspan="4" width="586">199 mm (7.83 in)W × 132 mm (5.20 in)H × 60.6 mm (2.39 in)D (với hộp bảo vệ), 960 g (33.9 oz) (gồm pin và hộp bảo vệ)</td>
</tr>
<tr>
<td width="113">
<h4><strong>Phụ kiện</strong></h4>
</td>
<td colspan="4" width="586">Hộp đựng C1014 ×1, Bộ cầu chì Z5050 ×1, Vỏ bảo vệ Z5041 ×1, Bảng hiệu chuẩn Zero ×1, Dây đeo cổ ×1, Đĩa CD phần mềm ứng dụng (GENNECT One) ×1, Cáp USB ×1, Pin kiềm AA (LR6) ×8, Hướng dẫn sử dụng ×1</td>
</tr>
<tr>
<td width="113"></td>
<td width="151">Chỉ gồm thân máy BT3554-50</td>
<td width="142">Gồm thân máy BT3554-50 + Đầu đo dạng pin 9465-10</td>
<td width="142">Gồm thân máy BT3554-50 + Đầu đo dạng pin L2020</td>
<td width="151">&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Liên hệ ngay với TOPNET.VN để được tư vấn miễn phí và chọn mua thiết bị đo nội trở ắc quy Hioki BT3554-51 chính hãng phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!</strong></p>
<p><strong>TOPNET.VN &#8211; Luôn đồng hành cùng bạn!</strong></p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51/">Thiết Bị Đo Nội Trở Ắc Quy Hioki BT3554-51 – Tiêu chuẩn mới cho chẩn đoán UPS và ắc quy axit chì</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-noi-tro-ac-quy-hioki-bt3554-51/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ ĐO KIỂM TRA ẮC QUY VÀ PIN HIOKI BT3564</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-kiem-tra-ac-quy-va-pin-hioki-bt3564/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-kiem-tra-ac-quy-va-pin-hioki-bt3564/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:08:13 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=681</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> BT3564</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em>Hướng dẫn sử dụng ×1, Dây nguồn ×1</em></p>
<p><strong>GỌI LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT</strong></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-kiem-tra-ac-quy-va-pin-hioki-bt3564/">THIẾT BỊ ĐO KIỂM TRA ẮC QUY VÀ PIN HIOKI BT3564</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><em><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki BT3564</a> là thiết bị đo kiểm tra ắc quy dạng để bàn do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki-Nhật Bản</a> sản xuất. Nó có thể thực hiện phép đo tốc độ cao các giá trị nội trở và điện áp của dàn ắc quy của xe điện hoặc xe lai điện.</em></span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Các đặc điểm chính của Hioki BT3564</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">• Đo điện áp dàn ắc quy lên tới 1000V</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Kiểm tra dây chuyền sản xuất dàn ắc quy điện áp cao cho EV, PHEV</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Dải đo nội trở (tổng trở cả dàn, điện trở thanh cái): 1mΩ – 3kΩ</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Chức năng giảm xả tia lửa điện</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Có đầu ra tương tự (analog)</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Tùy chọn đầu đo cho 1000V và dàn ắc quy điện áp cao.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Thông Số Kỹ Thuật</span></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Điện áp lớn nhất</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">± 1000 VDC điện áp đầu vào</span><br />
<span style="color: #000000;">± 1000 VDC điện áp với đất tối đa</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Dải đo nội trở</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">3 mΩ (hiển thị tối đa 3.1000 mΩ, độ phân giải 0.1 μΩ) tới 3 kΩ (hiển thị tối đa 3.1000 kΩ, độ phân giải 0.1 Ω), 7 dải đo</span><br />
<span style="color: #000000;">Cấp chính xác:±0.5 % rdg. ±5 dgt. (dải đo 30 mΩ tới 3 kΩ),±0.5 % rdg. ±10 dgt. (thang 3 mΩ)</span><br />
<span style="color: #000000;">Tần số nguồn: 1 kHz ±0.2 Hz, dòng thí nghiệm: 100 mA (thang 3 mΩ) tới 10 μA (thang 3.000 kΩ)</span><br />
<span style="color: #000000;">Điện áp cuối: 25 V đỉnh (thang 3/30 mΩ), 7 V đỉnh (thang 300 mΩ), 4 V đỉnh (dải đo 3 Ω tới 3.000 kΩ)</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Thang đo điện áp</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">10 V DC (độ phân giải: 10 µV) tới 1000V DC (độ phân giải: 1 m V), 3 dải đo</span><br />
<span style="color: #000000;">Cấp chính xác: ±0.01 % rdg. ±3 dgt.</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Hiển thị</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">31000 full digits (điện trở), 999999 full digits (điện áp, thang 1000 V: 999999 hoặc 110000), LED</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Tốc độ lấy mẫu</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">FAST (nhanh), MEDIUM (trung bình), SLOW (chậm)</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng so sánh</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Đánh giá kết quả: Hi/IN/Lo (nội trở và điện áp được đánh giá độc lập)</span><br />
<span style="color: #000000;">Cài đặt: Giới hạn trên và giới hạn dưới, độ lệch (%) so với giá trị tham khảoKết quả logic ANDed: PASS/FAIL, tính logic AND của các kết quả đánh giá điện trở và điện áp.</span><br />
<span style="color: #000000;">Hiển thị kết quả, âm báo, hoặc đầu ra I/O (open-collector, 35 V, 50 mA DC tối đa)</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Đầu ra tương tự</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Điện trở đo được (giá trị hiển thị, từ 0 tới 3.1 V DC)</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Giao diện</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">I/O ngoài, RS-232C, Máy in (RS-232C), GP-IB</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Công suất nguồn</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">100 tới 240 V AC, 50/60 Hz, 30 VA tối đa.</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">215 mm (8.46 in) rộng × 80 mm (3.29 in) cao × 295 mm (12.95 in) dài, 2.4 kg (84.7 oz)</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Hướng dẫn sử dụng ×1, Dây nguồn ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-kiem-tra-ac-quy-va-pin-hioki-bt3564/">THIẾT BỊ ĐO KIỂM TRA ẮC QUY VÀ PIN HIOKI BT3564</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-kiem-tra-ac-quy-va-pin-hioki-bt3564/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ ĐO TRỞ KHÁNG PIN HIOKI BT4560</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-tro-khang-pin-hioki-bt4560/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-tro-khang-pin-hioki-bt4560/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:05:32 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=679</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> BT4560</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b><em>Dây nguồn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, Bảng điều chỉnh về 0 ×1, dây cáp USB (loại A-B) ×1, CD-R (hướng dẫn kết nối, phần mềm ứng dụng PC, driver USB) ×1</em></p>
<p><strong>GỌI LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT</strong></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-tro-khang-pin-hioki-bt4560/">THIẾT BỊ ĐO TRỞ KHÁNG PIN HIOKI BT4560</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki BT4560</a> là thiết bị dùng để đo trở kháng của pin lithium do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki-Nhật Bản</a> sản xuất. Đo bằng phương pháp đo AC-IR tần số thấp mà không cần sạc và xả pin, từ đó giảm đáng kể thời gian cần thiết cho kiểm tra nội trở của Pin.</span></em></p>
<h3><span style="color: #000000;">Đặc điểm chính của Hioki BT4560</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">– Đo AC-IR tần số thấp*: Đo điện trở phản ứng của pin</span></p>
<p><span style="color: #000000;">*BT4560 đảm bảo chất lượng cell pin bằng cách đo nội trở ở tần số thấp từ 1Hz trở xuống</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Phép đo cực tin cậy dành cho pin trở kháng thấp</span></p>
<p><span style="color: #000000;">*BT4560 sử dụng dòng điện thử 1.5A ở phạm vi 3 mΩ, giúp cải thiện tỷ lệ S/N</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Cấu hình mạch có khả năng tiếp xúc và điện trở dây cao để cung cấp các phép đo ổn định</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Chức năng đo điện áp tương đương với đồng hồ vạn năng 6-digit (± 0.0035% rdg.)</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Đặc tính kỹ thuật cơ bản </span></h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="200"><span style="color: #000000;"><strong>Điện áp đầu vào cho phép</strong></span></td>
<td width="600"><span style="color: #000000;">Lên đến 5 V</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="172"><span style="color: #000000;"><strong>Thông số đo được</strong></span></td>
<td width="351"><span style="color: #000000;">Trở kháng, điện áp, nhiệt độ</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="172"><span style="color: #000000;"><strong>Đo trở kháng</strong></span></td>
<td width="351"><span style="color: #000000;">Tham số: R, X, Z, θ, Tần số: 0.1 Hz đến 1050 Hz, Dải đo: 3.0000 mΩ, 10.0000 mΩ, 100.000 mΩ</span><br />
<span style="color: #000000;">Dòng điện thử: dải 3 mΩ: 1.5 Arms, dải 10 mΩ: 500 mArms, dải 100 mΩ: 50 mArms</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="172"><span style="color: #000000;"><strong>Đo điện áp</strong></span></td>
<td width="351"><span style="color: #000000;">Dải đo: 5.00000 V (dải đơn), Thời gian đo: 0.1 s (Nhanh) đến 1.0 s (Chậm)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="172"><span style="color: #000000;"><strong>Đo nhiệt độ</strong></span></td>
<td width="351"><span style="color: #000000;">Dải đo: -10.0 °C đến 60.0 °C, Thời gian đo: 2.3 s</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="172"><span style="color: #000000;"><strong>Độ chính xác cơ bản</strong></span></td>
<td width="351"><span style="color: #000000;">Z: ±0.4% rdg. θ: ±0.1 °, V: ±0.0035% rdg. ±5 dgt. , Nhiệt độ: ±0.5 °C (ở mức 10.0 đến 40.0 °C)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="172"><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng</strong></span></td>
<td width="351"><span style="color: #000000;">Bộ so sánh, tự hiệu chuẩn, độ trễ mẫu, trung bình, kiểm tra tiếp xúc, lỗi dòng điện đo và các chức năng khác</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="172"><span style="color: #000000;"><strong>Giao diện</strong></span></td>
<td width="351"><span style="color: #000000;">RS-232C/USB (cổng kết nối COM ảo) * Không thể sử dụng đồng thời</span><br />
<span style="color: #000000;">EXT. I/O (NPN/PNP có thể hoán đổi)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="172"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn điện</strong></span></td>
<td width="351"><span style="color: #000000;">100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 80 VA tối đa</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="172"><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></td>
<td width="351"><span style="color: #000000;">330 mm (12.99 in) W × 80 mm (3.15 in) H × 293 mm (11.54 in) D, 3.7 kg (130.5 oz)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="172"><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện</strong></span></td>
<td width="351"><span style="color: #000000;">Dây nguồn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, Bảng điều chỉnh về 0 ×1, dây cáp USB (loại A-B) ×1, CD-R (hướng dẫn kết nối, phần mềm ứng dụng PC, driver USB) ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-tro-khang-pin-hioki-bt4560/">THIẾT BỊ ĐO TRỞ KHÁNG PIN HIOKI BT4560</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-tro-khang-pin-hioki-bt4560/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ KIỂM TRA PIN HIOKI BT3562</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-kiem-tra-pin-hioki-bt3562/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-kiem-tra-pin-hioki-bt3562/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 07:25:58 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=655</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> BT3562</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em> </em></p>
<p><strong>GỌI LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT</strong></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-kiem-tra-pin-hioki-bt3562/">THIẾT BỊ KIỂM TRA PIN HIOKI BT3562</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #000000;">BT3562 Hioki</span></h2>
<p><span style="color: #000000;"><em><a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">BT3562</a> là thiết bị kiểm tra pin do <a style="color: #000000;" href="https://www.hioki.com/">hãng Hiok</a>i- Nhật Bản sản xuất. Nó dùng để kiểm tra  tự động đối với các pin lớn dùng cho xe điện hoặc pin cỡ trung lên đến 100 V.</em></span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Các tính năng cơ bản của Hioki BT3562</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">Đo đồng thời nội trở và điện áp mạch mở</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Kiểm tra  dây chuyền sản xuất hoàn toàn tự động đối với các Cell pin lớn dùng cho xe điện hoặc Pack pin cỡ trung lên đến 100 V</span></p>
<p><span style="color: #000000;"> Dải đo điện trở: 3 mΩ/30 mΩ/300 mΩ/3 Ω/30 Ω/300 Ω/3 kΩ</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Dải đo điện áp: 6 V/60 V/100 V</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Trang bị cổng LAN</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật của BT3562</span></h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="250"><span style="color: #000000;">Dải đo điện trở</span></td>
<td width="550"><span style="color: #000000;">3 mΩ (Hiển thị tối đa: 3.1000 mΩ, độ phân giải: 0.1 μΩ, dòng điện đo: 100 mA）</span><br />
<span style="color: #000000;">30 mΩ (Hiển thị tối đa: 31.000 mΩ, độ phân giải: 1 μΩ, dòng điện đo: 100 mA）</span><br />
<span style="color: #000000;">300 mΩ (Hiển thị tối đa: 310.00 mΩ, độ phân giải: 10 μΩ, dòng điện đo: 10 mA）</span><br />
<span style="color: #000000;">3 Ω (Hiển thị tối đa: 3.1000 Ω, độ phân giải: 100 μΩ, dòng điện đo: 1 mA）</span><br />
<span style="color: #000000;">30 Ω (Hiển thị tối đa: 31.000 Ω, độ phân giải: 1 mΩ, dòng điện đo: 100 μA）</span><br />
<span style="color: #000000;">300 Ω (Hiển thị tối đa: 310.00 Ω, độ phân giải: 10 mΩ, dòng điện đo: 10 μA）</span><br />
<span style="color: #000000;">3 kΩ (Hiển thị tối đa: 3.1000 kΩ, độ phân giải: 100 mΩ, dòng điện đo: 10 μA）Độ chính xác cơ bản: ±0.5% rdg ±10 dgt (3 mΩ range, ±0.5% rdg ±5 dgt (dải 30  mΩ trở lên）</span><br />
<span style="color: #000000;">Tần số đo: 1 kHz ±0.2 Hz</span><br />
<span style="color: #000000;">Phương pháp đo: Phương pháp 4 cổng AC</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Dải đo điện áp</span></p>
<p>&nbsp;</td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">6 V (Hiển thị tối đa: 6.00000 V, độ phân giải: 10 μV）</span><br />
<span style="color: #000000;">60 V (Hiển thị tối đa: 60.0000 V, độ phân giải: 100 μV）</span><br />
<span style="color: #000000;">100 V (Hiển thị tối đa: 100.000 V, độ phân giải: 1 mV）Độ chính xác cơ bản: ±0.01% rdg. ±3 dgt.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115">
<h4><span style="color: #000000;">Thời gian phản hổi</span></h4>
</td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">10 ms</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Chu kỳ lấy mẫu</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Ω hoặc V: 4 ms (EX.FAST), 12 ms (FAST), 35 ms (MEDIUM), 150 ms (SLOW)</span><br />
<span style="color: #000000;">ΩV: 8 ms (EX.FAST), 24 ms (FAST), 70 ms (MEDIUM), 253 ms (SLOW)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Chức năng</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Kiểm tra tiếp xúc, Hiệu chỉnh Zero (±1000 số đếm), Đo lường xung, Bộ so sánh (Hi/ IN/ Lo), Tính toán thống kê (Tối đa 30,000), Độ trễ, Trung bình, Lưu/ Tải bảng điều khiển, Bộ nhớ lưu trữ, LabVIEW® driver</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Giao diện</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">LAN (TCP/IP, 10BASE-T/100BASE-TX)</span><br />
<span style="color: #000000;">RS-232C (Tối đa 38.4 kbps, khả dụng như máy in I/F)</span><br />
<span style="color: #000000;">EXT I/O (37-pin Handler interface)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đầu ra Analog (DC 0 V đến 3.1 V)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Nguồn điện</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">100 đến 240 V AC, 50 Hz/60 Hz, 35 VA max.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Kích thước và khối lượng</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">215 mm (8.46 in) W × 80 mm (3.15 in) H × 295 mm (11.61 in) D, 2.4 kg (84.7 oz)</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-kiem-tra-pin-hioki-bt3562/">THIẾT BỊ KIỂM TRA PIN HIOKI BT3562</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-kiem-tra-pin-hioki-bt3562/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ KIỂM TRA PIN HIOKI BT3563A</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-kiem-tra-pin-hioki-bt3563a/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-kiem-tra-pin-hioki-bt3563a/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 07:22:17 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=653</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> BT3536A</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em> </em></p>
<p><strong>GỌI LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT</strong></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-kiem-tra-pin-hioki-bt3563a/">THIẾT BỊ KIỂM TRA PIN HIOKI BT3563A</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #000000;">BT3563A HIOKI</span></h2>
<p><span style="color: #000000;"><em><a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">BT3563A</a> là thiết bị kiểm tra Pin do <a style="color: #000000;" href="https://www.hioki.com/">hãng HIOK</a>I-Nhật Bản sản xuất..nó chuyên dùng để Kiểm tra  dây chuyền sản xuất hoàn toàn tự động đối với các Cell pin lớn dùng cho xe điện hoặc Pack pin cỡ trung lên đến 300 V.</em></span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Tính Năng Chính </span></h3>
<ul class="article">
<li><span style="color: #000000;">Đo đồng thời nội trở và điện áp mạch mở</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Kiểm tra dây chuyền sản xuất hoàn toàn tự động đối với các Cell pin lớn dùng cho xe điện hoặc Pack pin cỡ trung lên đến 300 V</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Dải đo điện trở: 3 mΩ/30 mΩ/300 mΩ/3 Ω/30 Ω/300 Ω/3 kΩ</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Dải đo điện áp: 6 V/60 V/100 V</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Trang bị cổng LAN</span></li>
</ul>
<h3><span style="color: #000000;">Đặc tính kỹ thuật cơ bản của Hioki BT3563A</span></h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="250"><span style="color: #000000;">Dải đo điện trở</span></td>
<td width="550"><span style="color: #000000;">3 mΩ (Hiển thị tối đa: 3.1000 mΩ, độ phân giải: 0.1 μΩ, dòng điện đo: 100 mA）</span><br />
<span style="color: #000000;">30 mΩ (Hiển thị tối đa: 31.000 mΩ, độ phân giải: 1 μΩ, dòng điện đo: 100 mA）</span><br />
<span style="color: #000000;">300 mΩ (Hiển thị tối đa: 310.00 mΩ, độ phân giải: 10 μΩ, dòng điện đo: 10 mA）</span><br />
<span style="color: #000000;">3 Ω (Hiển thị tối đa: 3.1000 Ω, độ phân giải: 100 μΩ, dòng điện đo: 1 mA）</span><br />
<span style="color: #000000;">30 Ω (Hiển thị tối đa: 31.000 Ω, độ phân giải: 1 mΩ, dòng điện đo: 100 μA）</span><br />
<span style="color: #000000;">300 Ω (Hiển thị tối đa: 310.00 Ω, độ phân giải: 10 mΩ, dòng điện đo: 10 μA）</span><br />
<span style="color: #000000;">3 kΩ (Hiển thị tối đa: 3.1000 kΩ, độ phân giải: 100 mΩ, dòng điện đo: 10 μA）Độ chính xác cơ bản: ±0.5% rdg ±10 dgt (3 mΩ range, ±0.5% rdg ±5 dgt (dải 30  mΩ trở lên）</span><br />
<span style="color: #000000;">Tần số đo: 1 kHz ±0.2 Hz</span><br />
<span style="color: #000000;">Phương pháp đo: Phương pháp 4 cổng AC</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115">
<h4><span style="color: #000000;">Dải đo điện áp</span></h4>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">6 V (Hiển thị tối đa: 6.00000 V, độ phân giải: 10 μV）</span><br />
<span style="color: #000000;">60 V (Hiển thị tối đa: 60.0000 V, độ phân giải: 100 μV）</span><br />
<span style="color: #000000;">100 V (Hiển thị tối đa: 100.000 V, độ phân giải: 1 mV）Độ chính xác cơ bản: ±0.01% rdg. ±3 dgt.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Thời gian phản hổi</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">10 ms</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Chu kỳ lấy mẫu</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Ω hoặc V: 4 ms (EX.FAST), 12 ms (FAST), 35 ms (MEDIUM), 150 ms (SLOW)</span><br />
<span style="color: #000000;">ΩV: 8 ms (EX.FAST), 24 ms (FAST), 70 ms (MEDIUM), 253 ms (SLOW)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Chức năng</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Kiểm tra tiếp xúc, Hiệu chỉnh Zero (±1000 số đếm), Đo lường xung, Bộ so sánh (Hi/ IN/ Lo), Tính toán thống kê (Tối đa 30,000), Độ trễ, Trung bình, Lưu/ Tải phần cài đặt, Bộ nhớ lưu trữ, LabVIEW® driver</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Giao diện</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">LAN (TCP/IP, 10BASE-T/100BASE-TX)</span><br />
<span style="color: #000000;">RS-232C (Tối đa 38.4 kbps, khả dụng như máy in I/F)</span><br />
<span style="color: #000000;">EXT I/O (37-pin Handler interface)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đầu ra Analog (DC 0 V đến 3.1 V)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Nguồn điện</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">100 đến 240 V AC, 50 Hz/60 Hz, 35 VA max.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;">Kích thước và khối lượng</span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">215 mm (8.46 in) W × 80 mm (3.15 in) H × 295 mm (11.61 in) D, 2.4 kg (84.7 oz)</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-kiem-tra-pin-hioki-bt3563a/">THIẾT BỊ KIỂM TRA PIN HIOKI BT3563A</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-kiem-tra-pin-hioki-bt3563a/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
