<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>thiết bị đo điện trở đất - TOPNET Việt Nam</title>
	<atom:link href="https://topnet.vn/tu-khoa-san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://topnet.vn</link>
	<description>Công ty TNHH thương mại điện tử TOPNET Việt Nam</description>
	<lastBuildDate>Fri, 19 Jul 2024 09:24:08 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.1.4</generator>

<image>
	<url>https://topnet.vn/wp-content/uploads/2022/01/cropped-topnet-logo-side-32x32.jpg</url>
	<title>thiết bị đo điện trở đất - TOPNET Việt Nam</title>
	<link>https://topnet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT MODEL FT6031-50 HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat-model-ft6031-50-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat-model-ft6031-50-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:50:47 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=706</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> FT6031-50</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em><span style="color: #000000;">Que nối đất phụ L9840 (Bộ 2 chiếc) ×1, Cáp đo L9841 (black 4 m) ×1, Cáp đo L9842-11 (vàng 10 m, kèm bộ cuốn dây) ×1, Cáp đo L9842-22 (đỏ 20 m, kèm bộ cuốn dây) ×1, Cặp đựng C0106 ×1, Lớp bảo vệ ×1, Pin kiềm LR6 ×4, Hướng dẫn sử dụng ×1</span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat-model-ft6031-50-hioki/">THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT MODEL FT6031-50 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><span style="color: #000000;"><a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki FT6031-50</a> là thiết bị do <a style="color: #000000;" href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki-</a>Nhật Bản sản xuất. FT6031-50 là thiết bị đo điện trở đất hai cực hoặc ba cực chống nước và chống bụi theo chuẩn IP67 có màn hình hiển thị lớn, dễ đọc, dây tiếp đất nhạy và cuộn tời điện có thiết kế sáng tạo và đột phá cho phép giảm thiểu thời gian thực hiện đo điện trở đất tại hiện trường.</span></em></p>
<h3><span style="color: #000000;">Đặc điểm chính của Hioki FT6031-50</span></h3>
<ul>
<li><span style="color: #000000;">Hỗ trợ Wireless. Truyền các phép đo đến điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn, cho phép bạn nhanh chóng tạo báo cáo với ảnh và bản vẽ tại hiện trường. (Cần có tùy chọn Wireless Adapter Z3210.)</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Chống nhiễu tuyệt vời</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Tiêu chuẩn chống bụi và chống nước đạt IP67 – dẫn đầu ngành</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Kiểm tra tất cả các loại tiếp đất từ Loại A tới Loại D chỉ với một thiết bị đo</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Thang đo rộng từ 0 tới 2000Ω</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Tiết kiệm thời gian nối dây cáp nhờ có cuộn tời và thanh nối đất cải tiến.</span></li>
</ul>
<p><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật</span></p>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="250"><span style="color: #000000;"><strong>Hệ thống đo</strong></span></td>
<td colspan="3" width="600"><span style="color: #000000;">Phương pháp 2 cực/ Phương pháp 3 cực (có thể chuyển)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="250"><span style="color: #000000;"><strong>Phạm vi đo</strong></span></td>
<td width="200"><span style="color: #000000;">20 Ω (0 Ω〜20.00 Ω)</span></td>
<td width="200"><span style="color: #000000;">200 Ω (0 Ω〜200.0 Ω)</span></td>
<td width="200"><span style="color: #000000;">2000 Ω (0 Ω〜2000 Ω)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Độ chính xác</strong></span></td>
<td width="109"><span style="color: #000000;">±1.5% rdg ±8 dgt</span></td>
<td width="109"><span style="color: #000000;">±1.5% rdg ±4 dgt</span></td>
<td width="109"><span style="color: #000000;">±1.5% rdg ±4 dgt</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Điện áp đất</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">0〜30.0 V rms</span><br />
<span style="color: #000000;">Độ chính xác: ±2.3% rdg ±8 dgt (50 Hz/60 Hz), ±1.3% rdg ±4 dgt (DC)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Điện thế nối đất cho phép</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">25.0 V rms (DC hoặc sóng hình sin)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Chống bụi và chống nước</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">IP65/IP67 (EN60529)</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn điện</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">Pin kiềm LR6 ×4, số lượng phép đo cho phép: 500 lần (điều kiện đo: phương pháp 3 cực, đo 10 Ω trong khoảng thời gian 10 giây mà không lắp Z3210)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">Cảnh báo dây có điện, hiệu chỉnh 0, chế độ đo liên tục, truyền dữ liệu không dây (chỉ khi kết nối Z3210), và so sánh</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">185 mm (7.28 in)W × 111 mm (4.37 in)H × 44 mm (1.73 in)D, 570 g (20.1 oz.) (bao gồm pin và lớp bảo vệ, không gồm nắp che cổng kết nối và các phụ kiện khác)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">Que nối đất phụ L9840 (Bộ 2 chiếc) ×1, Cáp đo L9841 (black 4 m) ×1, Cáp đo L9842-11 (vàng 10 m, kèm bộ cuốn dây) ×1, Cáp đo L9842-22 (đỏ 20 m, kèm bộ cuốn dây) ×1, Cặp đựng C0106 ×1, Lớp bảo vệ ×1, Pin kiềm LR6 ×4, Hướng dẫn sử dụng ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat-model-ft6031-50-hioki/">THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT MODEL FT6031-50 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat-model-ft6031-50-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo điện đa năng Hioki FT6380-50</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-da-nang-hioki-ft6380-50/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-da-nang-hioki-ft6380-50/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 04:59:55 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=651</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> FT6380-50 .</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em> Bao đựng, Vòng kiểm tra điện trở (1 Ω±2%, 25Ω±1%), Dây đeo, Pin kiềm LR6 × 2, Hướng dẫn sử dụng</em></p>
<p><strong>GỌI LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT</strong></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-da-nang-hioki-ft6380-50/">Thiết bị đo điện đa năng Hioki FT6380-50</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>FT6380-50 HIOKI</h2>
<p><em><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">FT6380-50</a> là thiết bị đo điện trở đất do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a> sản xuất. Nó đo bằng cách kẹp quanh các sợi dây nối đất, Không cần thanh nối đất phụ trợ, không cần ngắt kết nối dây đất từ thanh nối đất. Cảm biến nhỏ, gọn có thể được dùng để kẹp quanh dây đất dễ dàng, và cung cấp chức năng đo dòng AC, đo từ dòng rò khoảng vài mA đến dòng tải lên đến 60 A</em>.</p>
<h3>Đặc điểm chính của FT6380-50</h3>
<ul class="article">
<li>Tương thích với ứng dụng miễn phí thông dụng GENNECT Cross của Hioki (Cần sử dụng cùng thiết bị bán rời Wireless Adapter Z3210)</li>
<li>Truyền dữ liệu đo qua mạng không dây đến Excel (Sẽ được hỗ trợ trong cập nhật năm 2021)</li>
<li>Đo điện trở đất hệ thống nhiều điểm nối đất</li>
<li>Đo dòng điện rò với sự đảm bảo tuyệt đối, độ nhạy cao, độ phân giải 0.01 mA (tại dải 20.00 mA)</li>
<li>Đo dòng điện tải lên đến 60.0 A</li>
<li>Kẹp ở điểm hẹp nhất</li>
</ul>
<h3>Thông số kỹ thuật của FT6380-50</h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="250">Nguyên lý đo</td>
<td width="600">Thiết bị có 2 lõi dùng để đưa điện áp vào và đo dòng điện. Từ điện áp đã xác định và dòng điện đo được, tính được điện trở tổng của vòng mạch.</p>
<p>Lưu ý: Chỉ dùng cho hệ thống nhiều điểm nối đất. Trong hệ thống nối đất nhiều điểm, càng nhiều cực nối đất, giá trị đo được càng chính xác.</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Phạm vi điện trở đất</td>
<td width="288">0.20 Ω (độ phân giải 0.01 Ω) đến 1600 Ω (độ phân giải 20 Ω), 10 dải, Dịch điểm 0: Từ 0.02 Ω trở xuống,<br />
Độ chính xác: ±1.5 % rdg. ±0.02 Ω</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Phạm vi dòng AC</td>
<td width="288">20.00 mA (độ phân giải 0.01 mA) đến 60.0 A (độ phân giải 0.1 A), 5 dải, Dịch điểm 0: Từ 0.05 mA trở xuống,<br />
Độ chính xác: ±2.0 % rdg. ±0.05 mA (30 Hz to 400 Hz, True RMS), Hệ số Crest 5.0 trở xuống (đối với mức 60 A, 1.7 trở xuống)</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Dòng điện vào tối đa (Đo dòng điện)</td>
<td width="288">100 A AC liên tục, AC 200 A trong 2 phút hoặc ngắn hơn (mức 50 Hz/60 Hz, yêu cầu giảm tần số)</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">ĐIện áp nối đất định mức tối đa</td>
<td width="288">600 VAC phân loại đo lường IV (quá điện áp quá độ được lường trước 8000 V)</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Chức năng ghi nhớ</td>
<td width="288">2000 dữ liệu</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">
<h4>Chức năng cảnh báo</h4>
</td>
<td width="288">Dùng cho đo dòng điện và đo điện trở, tiếng bíp khi giá trị đo được thấp hơn hoặc cao hơn ngưỡng</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Các chức năng khác</td>
<td width="288">Giữ giá trị hiển thị, Đèn nền, Bộ lọc, Tự động tiết kiệm điện, Truyền dữ liệu không dây (mà không cần gắn Z3210)</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Hiển thị</td>
<td width="288">LCD, Bộ đếm tối đa: 2,000; Tốc độ làm mới hiển thị: Xấp xỉ 2 lần/giây</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Chống nước và chống bụi</td>
<td width="288">IP40 (EN60529) khi cảm biến kìm đóng</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Nguồn điện</td>
<td width="288">Pin kiềm LR6 × 2</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Thời gian hoạt động liên tục</td>
<td width="288">Xấp xỉ 40 giờ (đo 25 Ω, đèn nền tắt, không gắn Z3210)<br />
Xấp xỉ 35 giờ (đo 25 Ω, đèn nền tắt, gắn Z3210 và truyền dữ liệu không dây)</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Đường kính dây dẫn có thể đo được tối đa</td>
<td width="288">φ 32 mm (1.26 in)</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Kích thước và khối lượng</td>
<td width="288">73 mm (2.87 in) W × 218 mm (8.58 in) H × 43 mm (1.69 in) D, 620 g (21.9 oz)</td>
</tr>
<tr>
<td width="162">Phụ kiện</td>
<td width="288">Bao đựng, Vòng kiểm tra điện trở (1 Ω±2%, 25Ω±1%), Dây đeo, Pin kiềm LR6 × 2, Hướng dẫn sử dụng</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-da-nang-hioki-ft6380-50/">Thiết bị đo điện đa năng Hioki FT6380-50</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-da-nang-hioki-ft6380-50/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
