<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>HIOKI - TOPNET Việt Nam</title>
	<atom:link href="https://topnet.vn/hang-san-xuat/hioki/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://topnet.vn</link>
	<description>Công ty TNHH thương mại điện tử TOPNET Việt Nam</description>
	<lastBuildDate>Fri, 19 Jul 2024 09:23:41 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.0.2</generator>

<image>
	<url>https://topnet.vn/wp-content/uploads/2022/01/cropped-topnet-logo-side-32x32.jpg</url>
	<title>HIOKI - TOPNET Việt Nam</title>
	<link>https://topnet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Thiết bị đo điện đa năng Model CM4141</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-da-nang-model-cm4141-cm4142/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-da-nang-model-cm4141-cm4142/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 09:13:43 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=721</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> CM4141 (<em>giá bán áp dụng cho CM4141-50</em>)</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:  </b><em>Dây đo L9207-10 ×1, Bao đựng C0203 ×1, Pin LR03 Alkaline  ×2, hdsd ×1</em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-da-nang-model-cm4141-cm4142/">Thiết bị đo điện đa năng Model CM4141</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Ampe kìm CM4141</a> là thiết bị đo điện đa năng dạng ampe kìm do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki-Nhật Bản</a> sản xuất. Nó có thể đo dòng AC lên tới 2000A theo công nghệ True RMS.</span></em></p>
<h2><strong><span style="color: #000000;">Các tính năng cơ bản của Ampe kìm CM4141</span></strong></h2>
<ul>
<li>Dễ dàng đi vào không gian chật hẹp giữa các dây cáp nhờ cảm biến mỏng với tiết diện tối thiểu là 11 mm</li>
<li>Đo lên đến 2000 A AC</li>
<li>AC A, AC và DC V, DC + AC V, điện trở, tần số, nhiệt độ, v.v.</li>
<li>Mở rộng phạm vi nhiệt độ hoạt động -25 ° C đến 65 ° C</li>
</ul>
<h3><strong>Thông số kỹ thuật của Ampe kìm HIOKI CM4141</strong></h3>
<ul>
<li>Phạm vi: 60.00 A to 2000 A, 3 ranges (45 Hz to 1 kHz, True RMS), Basic accuracy 45-66 Hz: ±1.5% rdg. ±0.08 A</li>
<li>Crest factor: For the 60.00 A range: 2.5 (greater than 50.00 A and less than or equal to 60.00 A) to 2000 A range: 1.5 (2000 A or less)</li>
<li>Phạm vi DC: 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, Basic accuracy: ±0.5% rdg. ±0.5 mV (at 600 mV)</li>
<li>Phạm vi AC: 6.000 V to 1000 V, 4 ranges (15 Hz to 1 kHz, True RMS), Basic accuracy 45-66 Hz: ±0.9% rdg. 0.003 V (at 6 V)</li>
<li>Phạm vi đo đồng thời AC + DC: 6.000 V to 1000 V, 4 ranges, Basic accuracy DC, 45-66 Hz: ±1.0% rdg. ±0.013 V (at 6 V)</li>
<li>Phạm vi trở kháng: 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges, Basic accuracy: ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (at 600 Ω)</li>
<li>Phạm vi công suất: 1.000 μF to 1000 μF, 4 ranges, Basic accuracy: ±1.9% rdg. ±0.005 μF (at 1 μF)</li>
<li>Phạm vi tần số: Voltage: 9.999 Hz to 999.9 Hz 3 ranges</li>
<li>Current: 99.99 Hz to 999.9 Hz 2 ranges</li>
<li>Basic accuracy: ±0.1% rdg. ±0.01 Hz (at 99.99 Hz)</li>
<li>Dải nhiệt độ hoạt động: -40.0 to 400.0 ˚C, Basic accuracy: ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C + temperature probe accuracy</li>
<li>Tiêu chuẩn chống nước/Bụi: IP20 /IP50</li>
<li>Giao diện: N/A</li>
<li>Nguồn: LR03 Alkaline battery ×2, sử dụng: 48 giờ</li>
<li>Đường kính kìm kẹp: φ55 mm (2.17 in)</li>
<li>Mặt cắt ngang: Minimum dimension 11 mm (0.43 in) (Range value of 44 mm (1.73 in) from the tip of the jaw)</li>
<li>Kích cỡ và trọng lượng: 65 mm (2.56 in) W × 247 mm (9.72 in) H × 35 mm (1.38 in) D, 300 g (10.6 oz)</li>
<li>Phụ kiện: Dây đo L9207-10 ×1, Bao đựng C0203 ×1, Pin LR03 Alkaline  ×2, hdsd ×1</li>
<li></li>
</ul>
<h3><strong>Chức năng khác:</strong></h3>
<ul>
<li>Continuity check, Diode check, Automatic AC/ DC detection (Voltage check only)</li>
<li>Max/ Min/ AVG/ Peak waveform MAX/ Peak waveform MIN value display, Low-pass filter function</li>
<li>Display value hold, Backlight, Auto power save, Buzzer sound, Zero-adjustment, and other function</li>
</ul><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-da-nang-model-cm4141-cm4142/">Thiết bị đo điện đa năng Model CM4141</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-da-nang-model-cm4141-cm4142/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo cường độ ánh sáng Hioki FT3425</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cuong-do-anh-sang-hioki-ft3425/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cuong-do-anh-sang-hioki-ft3425/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 09:10:56 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=719</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> FT3425</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cuong-do-anh-sang-hioki-ft3425/">Thiết bị đo cường độ ánh sáng Hioki FT3425</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki FT3425</a> do hãng Hioki-Nhật Bản sản xuất. là thiết bị đo ánh sáng được thiết kế cho một loạt các ứng dụng liên quan đến thiết bị chiếu sáng. Có khả năng thử nghiệm cả đèn LED, FT3425 vơi năm dải đo từ 20 lx đến 200 000 lx, được tích hợp sẵn công nghệ không dây Bluetooth®.</span></p>
<h2><span style="color: #000000;"><strong>Các tính năng chính <a href="https://www.hioki.com/global/products/ground-testers/voltage/id_5845">Hioki</a> FT3425</strong></span></h2>
<p><span style="color: #000000;">Dữ liệu độ sáng đo được được tự động gửi đến điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng qua Bluetooth® (FT3425)</span></p>
<ul>
<li><span style="color: #000000;">Phù hợp kiểm tra đèn LED / OLED</span></li>
</ul>
<p><span style="color: #000000;">Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5032-7: 1985 class B và JIS C 1609-1: 2006 class AA</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Chức năng giữ hẹn giờ cho phép thực hiện các phép đo ở các vị trí từ xa để tránh các hiệu ứng của bóng và phản xạ</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Bộ nhớ lưu tới 99 giá trị đo, có thể tải về máy tính sau để quản lý dữ liệu. Dữ liệu có thể được tải xuống máy tính bảng và điện thoại thông minh bằng các ứng dụng chuyên dụng của Hioki có sẵn trên Google Play hoặc App Store. Tìm kiếm “HIOKI” và tải ứng dụng “GENNECT Cross”.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;"><strong>Các thông số kỹ thuật cơ bản Hioki FT3425:</strong></span></h3>
<table width="599">
<tbody>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Tiêu chuẩn</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">DIN 5032-7: 1985 class B, JIS C 1609-1: 2006 general AA class</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Nguyên tố nhận ánh sáng</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">Điốt quang silic</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Chọn dải đo</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">Tự động/ Bằng tay</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Linearity</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">±2% rdg. (Multiply by 1.5 for display values in excess of 3000 lx.)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Đảm bảo độ chính xác cho nhiệt độ và độ ẩm</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">21 °C tới 27 °C (69.8 °F tới 80.6 °F), 75% rh hoặc nhỏ hơn (không đọng sương)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Thời gian đáp ứng</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">Dải tự động: trong vòng 5 giây,</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #000000;">Dải bằng tay: trong vòng 2 giây</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Đầu ra D/A</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">Mức đầu ra: 2 V/range f.s. (2.5 V khi vượt quá dải.)</span><br />
<span style="color: #000000;">Cấp chính xác đầu ra: ±1% rdg. ±5 mV (ở giá trị hiển thị)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Các chức năng</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">Chức năng giữ hẹn giờ, Lưu kết quả đo (Lên tới 99 giá trị đo.), Giữ, Tự động tắt nguồn, Âm thanh báo, Tắt đèn nền, Hiệu chỉnh zero</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Giao diện</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">USB 2.0 (FT3424/FT3425), Bluetooth® 4.0LE (chỉ có ở FT3425)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn cấp</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">Pin Alkaline LR6 ×2, Công suất tối đa 500 mVA, hoặc pin Mangan R6 ×2, hoặc nguồn cổng USB (5 VDC)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Thời gian làm việc liên tục của pin</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">300 giờ (khi sử dụng pin LR6, và tắt Bluetooth®), 80 giờ (khi sử dụng pin LR6, bật Bluetooth®)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng (bao gồm cả pin)</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">78 mm (3.07 in)W × 170 mm (6.69 in)H × 39 mm (1.54 in)D,</span><br />
<span style="color: #000000;">310 g (10.9 oz, FT3424) / 320 g (11.3 oz, FT3425)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;"><strong>Các phụ kiện</strong></span></td>
<td width="331"><span style="color: #000000;">Hướng dẫn sử dụng ×1, Pin Alkaline AA/LR6 ×2, Nắp đậy cảm biến ( dây treo) ×1, Hộp đựng (mềm) ×1, Dây treo (cho thiết bị) ×1, cáp USB (0.9 m/2.95 ft) ×1, CD (USB driver, dedicated computer application software, and communications specifications) ×1, Precautions Concerning Use of Equipment that Emits Radio Waves ×1 (only FT3425)</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><span style="color: #000000;"><strong>Các dải đo:</strong></span></p>
<table width="610">
<tbody>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Dải đo</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Thang đo</span></td>
<td><span style="color: #000000;">Bước hiển thị</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>20 lx</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">0.00 lx tới 20.00 lx</span></td>
<td><span style="color: #000000;">1 count step</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>200 lx</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">0.0 lx tới 200.0 lx</span></td>
<td><span style="color: #000000;">1 count step</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>2000 lx</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">0 lx tới 2000 lx</span></td>
<td><span style="color: #000000;">1 count step</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>20000 lx</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">00 lx tới 20000 lx</span></td>
<td><span style="color: #000000;">10 count step</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>200000 lx</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">000 lx tới 200000 lx</span></td>
<td><span style="color: #000000;">100 count step</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cuong-do-anh-sang-hioki-ft3425/">Thiết bị đo cường độ ánh sáng Hioki FT3425</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cuong-do-anh-sang-hioki-ft3425/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo ồn Model FT3432 Hãng Hioki-Nhật Bản sản xuất</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-on-model-ft3432-hang-hioki-nhat-ban-san-xuat/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-on-model-ft3432-hang-hioki-nhat-ban-san-xuat/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 09:07:26 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=717</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> FT3432</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-on-model-ft3432-hang-hioki-nhat-ban-san-xuat/">Thiết bị đo ồn Model FT3432 Hãng Hioki-Nhật Bản sản xuất</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><em><a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">FT3432</a> do <a style="color: #000000;" href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki-</a>Nhật Bản sản xuất. Đây là thiết bị chuyên dụng dùng để đo độ ồn trong các nhà máy, trường học..</em></span></p>
<p><span style="color: #000000;"><strong>Các tính năng chính</strong></span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Dễ sử dụng, không cần thay đổi thang đo</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Nhỏ gọn, nhẹ (105g), dễ dàng sử dụng bằng một tay</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Dải đo từ 30 dB đến 137 dB</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Đầu ra tương tự</span></p>
<p><span style="color: #000000;"><strong>Các thông số kỹ thuật cơ bản Hioki ft3432</strong></span></p>
<table width="742">
<tbody>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Tiêu chuẩn áp dụng</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">IEC 61672-1: 2013 Class 2, JIS C 1509-1:2005 Class2, JIS C 1516:2014 Class2</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng đo</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Độ ồn, Độ ồn liên tục tương đương, Độ ồn tiếp xúc, Độ ồn lớn nhất, Độ ồn đỉnh bù C (phép đo chỉ có khi chọn dải đo đỉnh)</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Thời gian đo</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">1/5/10 phút, hoặc 1 giờ</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Đặc tính bù tần số</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Bù A, hoặc bù C</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Dải đo</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">[Dải rộng] bù A: 30 dB tới 137 dB, bù C: 36 dB tới 137 dB</span><br />
<span style="color: #000000;">[Dải đỉnh] bù A: 65 dB tới 137 dB, bù C: 65 dB tới 137 dB</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Dải tần số</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">20 Hz tới 8000 Hz</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Micrô</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">1/2-inch electret condenser microphone</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Đặc tính bù thời gian</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Nhanh hoặc chậm</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Các chức năng</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Lưu dữ liệu (Khả năng lưu: 199 dữ liệu), Hiển thị cảnh báo, hiển thị biểu đồ</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Đầu ra</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Đấu nối đầu ra DC: đầu ra DC: 3 V (toàn dải), 25 mV/dB, Trở kháng đầu ra: 50 Ω</span><br />
<span style="color: #000000;">Đấu nối đầu ra giám sát AC: đầu ra AC: 1 Vrms +600 mVrms, -400 mVrms (ở 110 dB) (Giới hạn trên: 1.8 Vrms), Trở kháng đầu ra: 600 Ω, Đặc tính bù tần số: Z weighting</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Pin alkaline LR03 (AAA) ×2, sử dụng liên tục 9 tiếng khi đo dải rộng, pin mangan R03 (AAA) ×2, sử dụng liên tục 3 tiếng khi đo dải rộng, Tiêu thụ: 80 mA</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">63 mm (2.48 in) W × 120 mm (4.72 in) H × 23.5 mm (0.93 in) D, 105 g (3.7 oz), (including batteries)</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Các phụ kiện</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Chắn gió WS-14 ×1, Dây đeo tay VM-63-017 ×1, Cao su chống rơi chắn gió NL-27-014 ×1, Vỏ silicon NL-27-089 ×1, Hộp đựng 9757 ×1, pin alkaline LR03 (AAA) ×2, Hướng dẫn sử dụng ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-on-model-ft3432-hang-hioki-nhat-ban-san-xuat/">Thiết bị đo ồn Model FT3432 Hãng Hioki-Nhật Bản sản xuất</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-on-model-ft3432-hang-hioki-nhat-ban-san-xuat/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo dòng dò Model ST5540 hãng Hioki sản xuất</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5540-hang-hioki-san-xuat/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5540-hang-hioki-san-xuat/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 09:04:41 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=716</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model: </b>ST5540</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em><span style="color: #000000;">Que đo L2200 (đối với ST5540, Red ×2, Black ×1) ×1 bộ, que đo bọc đầu 9195 ×1, Dây điện ×3, Cầu chì dự phòng cho dây đo ×1, Sách hướng dẫn×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, CD-ROM ×1</span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5540-hang-hioki-san-xuat/">Thiết bị đo dòng dò Model ST5540 hãng Hioki sản xuất</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki ST5540</a> là thiết bị do hãng Hioki-Nhật Bản sản xuất. Nó chuyên để do dòng điện dò của các thiết bị điện.</span></p>
<h2><span style="color: #000000;">Đặc điểm chính của <a href="https://www.hioki.com/global/products/ground-testers/voltage/id_5845">Hioki</a> ST5540</span></h2>
<p><span style="color: #000000;">– Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60601-1:2005 Ed 3.0, JIS T 0601-1:2012 dành cho các thiết bị điện dùng trong y tế cũng như các yếu tố cần thiết cho an toàn điện (*Từ 1/6/2012, thiết bị điện y tế bán tại EU phải tuân thủ). Mẫu máy ST5540 tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60601-1:2005+ A1:2012 (Ed 3.1), và IEC 62353 of 2017.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Tuân thủ Luật An Toàn Thiết Bị và Vật Liệu Điện, các tiêu chuẩn JIS, IEC, và UL dành cho thiết bị điện thông thường.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Chức năng đổi chiều phân cực không gián đoạn giảm đáng kể thời gian chu trình</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Hỗ trợ dòng điện định mức lên đến 20 A, nhờ đó thiết bị được trang bị thêm khả năng kiểm tra các sản phẩm được thiết kế theo tiêu chuẩn mới.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Bảng điều khiển cảm ứng với thao tác vận hành đơn giản, dễ tương tác</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Chức năng truyền thông và hỗ trợ cổng I/O bên ngoài cho phép kiểm tra tự động trên dây chuyền sản xuất.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #000000;">Nhằm đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị điện, các bài kiểm tra an toàn điện như vật liệu cách điện, chịu điện áp, điện trở đất và đo dòng rò phải luôn được thực hiện. Các thiết bị Đo Dòng Rò Hioki Leakage Current Tester tuân thủ các luật và tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện y tế cũng như thiết bị điện thông thường và có thể được dùng để đo dòng điện rò trong mọi sản phẩm điện từ máy tính đến thiết bị y tế.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">ST5540 bao gồm các mạng đo mô phỏng cơ thể người và đo điện áp tần số cao, đồng thời thiết bị có khả năng chuyển đổi các chiều phân cực nguồn điện và thực hiện đo dưới điều kiện lỗi đơn mô phỏng trong thiết bị đang được kiểm tra.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><span style="color: #000000;">Đo Dòng Rò – Yếu Tố Thiết Yếu trong An Toàn Điện</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">Giờ đây việc tuân thủ IEC 60601-1:2005 (Phiên bản thứ 3) là điều bắt buộc. Bên cạnh đó, ST5540 còn tuân thủ với tiêu chuẩn JIS T0601-1:2012.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Dòng máy ST5540 có phương pháp đo cải tiến và thời gian chu trình nhanh hơn đáng kể nhờ khả năng chuyển đổi phân cực không gián đoạn. Các thiết bị mới hỗ trợ dòng điện định mức lên đến 20 A, biến ST5540 là thiết bị lý tưởng với các sản phẩm điện được sản xuất theo tiêu chuẩn mới.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Kiểm Tra Dòng Điện Rò của Thiết Bị Điện Y Tế</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">Để ngăn chặn nguy cơ bị điện giật, thiết bị điện sử dụng nguồn điện được tách riêng khỏi các bộ phận của thiết bị mà người dùng có thể tiếp xúc. Tuy nhiên, điện trở cách điện vô cùng là điều không thể đạt được. Luôn luôn tồn tại một dòng điện rò nào đó, và mức độ nghiêm trọng của nó thay đổi khi cách điện suy giảm theo thời gian. Thiết bị ĐO DÒNG RÒ LEAK CURRENT HiTESTER ST5540 mang đến một giải pháp vận hành dễ dàng để đo dòng rò trong các thiết bị y tế, nhờ đó trở thành thiết bị thực sự thích hợp cho loạt ứng dụng, từ dây chuyền sản xuất đến bảo trì và kiểm tra.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Túi xách tay đi kèm được thiết kế để chứa que đo</span></h3>
<h3><span style="color: #000000;">Kết hợp Hioki ST5540 với thiết bị Hioki 3157 AC Grounding HiTester để Kiểm Tra Dòng Rò và Dây Dẫn An Toàn</span></h3>
<p><span style="color: #000000;"><img fetchpriority="high" decoding="async" class="aligncenter wp-image-2548" src="https://hiokivietnam.com/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1.jpeg" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" srcset="https://hioki.com.vn/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1.jpeg 800w, https://hioki.com.vn/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1-300x240.jpeg 300w" alt="Kết hợp Thiết bị đo dòng rò Hioki STT5540 để kiểm Tra Dòng Rò và Dây Dẫn An Toàn" width="300" height="240" /></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><span style="color: #000000;">Các mục sau là phần then chốt của bất kỳ hoạt động kiểm tra an toàn của thiết bị điện:</span></h3>
<p><span style="color: #000000;"><strong>– </strong>Kiểm tra dòng điện rò: Thực hiện bằng ST5540 (dùng trong y tế và thiết bị điện) và ST5541 (chỉ dùng cho thiết bị điện).</span></p>
<p><span style="color: #000000;"><strong>– </strong>Kiểm tra dây dẫn an toàn (còn được biết đến là kiểm tra điện trở dây đất hoặc kiểm tra dây dẫn đất): Thực hiện bằng 3157.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Thiết bị 3157 có thể được sử dụng để thực hiện đo theo tiêu chuẩn an toàn JIS T 1022:2006 đối với thiết bị điện Y tế.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật của Hioki ST5540</span></h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="200"><span style="color: #000000;"><strong>Phương pháp đo</strong></span></td>
<td width="600"><span style="color: #000000;">Đo điện áp rơi trên các điểm điện trở mô phỏng cơ thể, Tính toán và hiển thị giá trị dòng điện, đo True RMS, Thay đổi đơn vị đo tùy theo nối đất thiết bị</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Chế độ đo</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Đo dòng rò, đo điện áp, đo dòng dây dẫn an toàn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Tuân</strong><strong> thủ tiêu chuẩn (NW: trở</strong><strong> kháng mô phỏng cơ thể)</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">[NW-A] • Luật An Toàn Thiết Bị và Vật Liệu Điện</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-B1] • Thiết bị điện y tế: IEC 60601-1:1988+ A1:1993+ A2:1995, JIS T 0601-1:1999</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-B2] • Thiết bị điện y tế: IEC 60601-1:2005+ A1:2012, JIS T 0601-1:2012 và bổ sung 1:2014, IEC 62353</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-C]</span><br />
<span style="color: #000000;">• Đo dòng điện tiếp xúc và dòng dây dẫn an toàn: IEC 60990:2016</span><br />
<span style="color: #000000;">• Thiết bị điện dùng để đo, kiểm soát và dùng trong phòng thí nghiệm: IEC 61010-1:2010+ A1:2016</span><br />
<span style="color: #000000;">• Thiết bị công nghệ thông tin: IEC60950-1:2005+ A1:2009+ A2:2013</span><br />
<span style="color: #000000;">• Âm thanh, hình ảnh và dụng cụ điện tương tự: IEC 60065:2014</span><br />
<span style="color: #000000;">• Hệ thống bảo vệ cá nhân cho EV: UL 2231-1:2012 (Amended 2016), UL-2231-2:2012 (Amended 2016)</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-D] • UL: UL 1492:1996 (Điều chỉnh 2013)</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-G] • Thiết bị điện để đo, kiểm soát và dùng trong phòng thí nghiệm; mạch đo dòng điện trong điều kiện ẩm ướt: IEC 61010-1:2010+ A1:2016</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Dòng điện đo</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">DC, AC (true rms, 0.1 Hz đến 1 MHz), AC+DC (true rms, 0.1 Hz đến 1 MHz), AC peak (15 Hz đến 1 MHz)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Phạm vi đo</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Chế độ DC / AC / AC+DC: 50.00 mA/ 5.000 mA/ 500.0 μA/ 50.00 μA</span><br />
<span style="color: #000000;">Chế độ AC peak: 75.0 mA/ 10.00 mA/ 1.000 mA/ 500.0 μA</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Cấp</strong><strong> chính xác đo (đo</strong><strong> dòng điện)</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Đo dòng DC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (typ.)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đo dòng AC / AC+DC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (15 Hz đến 100 kHz, typ.)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đo AC peak: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (15 Hz đến 10 kHz, typ.)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Giao diện</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Công tắc I/O bên ngoài, đầu ra rơ le thiết bị y tế, USB 1.1 (truyền dữ liệu), RS-232C</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Áp dụng điện áp 110%, kiểm tra tự động, lưu trữ dữ liệu cho 100 mẫu kiểm, đồng hồ, dự phòng dữ liệu, in dữ liệu (phụ kiện tự chọn), v…v…</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn điện</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">100/120/220/240 V AC (chi tiết tại thời điểm đặt lệnh), 50/60 Hz, công suất định mức 30 VA</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Đầu</strong><strong> vào nguồn điện mẫu kiểm</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">100 đến 250 V AC, 50/60 Hz Dòng điện định đầu vào từ khối đầu cuối: 20 A</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Đầu</strong><strong> ra nguồn điện mẫu kiểm</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Đầu ra từ khối đầu cuối: 20 A Đầu ra từ ổ cắm điện: 15 A</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">320 mm (12.60 in)W × 110 mm (4.33 in)H × 253 mm (9.96 in)D, 4.5 kg (158.7 oz)</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Que đo L2200 (đối với ST5540, Red ×2, Black ×1) ×1 bộ, que đo bọc đầu 9195 ×1, Dây điện ×3, Cầu chì dự phòng cho dây đo ×1, Sách hướng dẫn×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, CD-ROM ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5540-hang-hioki-san-xuat/">Thiết bị đo dòng dò Model ST5540 hãng Hioki sản xuất</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5540-hang-hioki-san-xuat/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo dòng dò Model ST5541 Hãng Hioki</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5541-hang-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5541-hang-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 09:01:26 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=714</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b>ST 5541</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em>Que đo L2200 (Đỏ ×1, Đen ×1) ×1 set, que đo bọc đầu 9195 ×1, Dây nguồn ×3, Cầu chì dự phòng cho dây đo ×1, Sách hướng dẫn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, CD-ROM ×1</em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5541-hang-hioki/">Thiết bị đo dòng dò Model ST5541 Hãng Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><em><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki ST5541</a> là thiết bị do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a>-Nhật Bản sản xuất. Nó dùng để đo dòng điện rò của tất cả các thiết bị điện, điện tử từ dân dụng cho đến công nghiệp</em>.</span></p>
<h3 class="h3_basic01"><span style="color: #000000;">Các tính năng chính của thiết bị đo dòng rò Hioki ST5541</span></h3>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Chức năng chuyển mạch đảo cực không ngắt quãng giúp giảm thời gian đo</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Hỗ trợ dòng điện định mức tới 20 A, đáp ứng các tiêu chuẩn mới</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Màn hình cảm ứng giúp vận hành đơn giản và dễ dàng</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Giao diện kết nối I/O hỗ trợ đo tự động, tích hợp với dây chuyền sản xuất</span></p>
<p><span style="color: #000000;"><strong>Đối với đo lường tuân thủ Quy định và tiêu chuẩn của các thiết bị điện phổ thông</strong></span></p>
<p><span style="color: #000000;">Có nhiều tiêu chuẩn khác nhau liên quan đến mạng lưới (điện trở mô phỏng cơ thể), và mạng lưới tuân thủ tiêu chuẩn là cần thiết để thực hiện phép đo. ST5541 cung cấp hỗ trợ tiêu chuẩn dành cho mạng lưới tuân thủ tiêu chuẩn (ngoại trừ các thiết bị điện y tế).</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="300"><span style="color: #000000;"><strong> <img decoding="async" class="alignleft wp-image-2548" src="https://hioki.com.vn/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1.jpeg" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" srcset="https://hioki.com.vn/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1.jpeg 800w, https://hioki.com.vn/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1-300x240.jpeg 300w" alt="3157" width="300" height="240" /></strong></span></td>
<td width="500"><span style="color: #000000;"><strong>3157 Tiêu chuẩn An toàn dành cho đo lường thiết bị điện bệnh viện JIS T 1022:2006</strong></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #000000;">Kết hợp giữa dụng cụ kiểm tra dòng điện rò và dây dẫn an toàn</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Kiểm tra các mục sau là điểm mấu chốt của bất kỳ bài kiểm tra an toàn dành cho các thiết bị điện:</span></p>
<p><span style="color: #000000;">•Kiểm tra dòng điện rò: Đo với ST5540 và ST5541.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">•Kiểm tra dây dẫn an toàn (còn được biết đến là kiểm tra điện trở dây nối đất hoặc kiểm tra dây dẫn đất): Đo với 3157.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">3157 có thể được sử dụng để thực hiện đo theo tiêu chuẩn an toàn JIS T 1022:2006 đối với thiết bị điện bệnh viện</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật Hioki ST5541</span></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="300"><span style="color: #000000;"><strong>Phương pháp đo</strong></span></td>
<td width="500"><span style="color: #000000;">Đo điện áp rơi trên các điểm điện trở mô phỏng cơ thể, Tính toán và hiển thị giá trị dòng điện, đo True RMS, Thay đổi đơn vị đo tùy theo nối đất thiết bị</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Chế độ đo</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Đo dòng điện rò, đo điện áp, đo dòng điện dẫn an toàn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Tuân</strong><strong> thủ tiêu chuẩn (NW: Điện</strong><strong> trở mô phỏng cơ thể)</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">[NW-A] • Luật An Toàn Thiết Bị và Vật Liệu Điện</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-C]</span><br />
<span style="color: #000000;">• Đo dòng điện tiếp xúc và dòng điện dẫn an toàn: IEC 60990:2016</span><br />
<span style="color: #000000;">• Thiết bị điện dùng để đo, kiểm soát và dùng trong phòng thí nghiệm: IEC 61010-1:2010+ A1:2016</span><br />
<span style="color: #000000;">• Thiết bị công nghệ thông tin: IEC60950-1:2005+ A1:2009+ A2:2013</span><br />
<span style="color: #000000;">• Âm thanh, hình ảnh và dụng cụ điện tương tự:: IEC 60065:2014</span><br />
<span style="color: #000000;">• Hệ thống bảo vệ cá nhân cho EV: UL 2231-1:2012 (Bản sửa đổi 2016), UL-2231-2:2012 (Bản sửa đổi 2016)</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-D] • Đối với UL: UL 1492:1996 (Bản sửa đổi 2013)</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-G] • Thiết bị điện để đo, điều khiển và dùng trong phòng thí nghiệm; mạch đo dòng điện trong điều kiện ẩm ướt: IEC 61010-1:2010+ A1:2016</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Đo dòng điện rò</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Dòng rò đất, 3 loại dòng điện tiếp xúc, đo dòng điện tự do, 3 loại dòng điện rò vỏ</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Dòng điện đo</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">DC, AC (true rms, 15 Hz đến 1 MHz), AC+DC (true rms, 15 Hz đến 1 MHz), đỉnh AC (15 Hz đến 1 MHz)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Phạm vi đo</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Chế độ DC / AC / AC+DC: 50.00 mA/ 5.000 mA/ 500.0 μA/ 50.00 μA</span><br />
<span style="color: #000000;">Chế độ đỉnh AC: 75.0 mA/ 10.00 mA/ 1.000 mA/ 500.0 μA</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Độ</strong><strong> chính xác đo (Đo</strong><strong> dòng điện)</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Đo DC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (typ.)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đo AC / AC+DC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (15 Hz đến 100 kHz, typ.)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đo đỉnh AC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (15 Hz đến 10 kHz, typ.)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Giao diện</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Công tắc I/O bên ngoài, đầu ra rơ le thiết bị y tế, USB 1.1 (truyền dữ liệu), RS-232C</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Kiểm tra tự động, lưu trữ dữ liệu của 100 mẫu kiểm tra, đồng hồ, sao lưu dữ liệu, in ra (bán rời), v.v…</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn điện</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">100/120/220/240 V AC (cụ thể tại thời điểm đặt), 50/60 Hz, công suất định mức 30 VA</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Đầu</strong><strong> vào nguồn</strong><strong> điện mẫu kiểm tra</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">100 đến 250 V AC, 50/60 Hz, Đầu vào dòng điện định mức từ khối đầu nối: 20 A</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Đầu</strong><strong> ra nguồn điện mẫu kiểm tra</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Đầu ra từ khối đầu cuối: 20 A, Đầu ra từ ổ cắm: 15 A</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Kích</strong><strong> thước và khối lượng</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">320 mm (12.60 in) W × 110 mm (4.33 in) H × 253 mm (9.96 in) D, 4.5 kg (158.7 oz)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Que đo L2200 (Đỏ ×1, Đen ×1) ×1 set, que đo bọc đầu 9195 ×1, Dây nguồn ×3, Cầu chì dự phòng cho dây đo ×1, Sách hướng dẫn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, CD-ROM ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5541-hang-hioki/">Thiết bị đo dòng dò Model ST5541 Hãng Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5541-hang-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo điện trở cách điện Model ST 5520 Hioki</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-st-5520-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-st-5520-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:58:49 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=712</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model: </b>ST 5520</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em><span style="color: #000000;"><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif;">Hướng dẫn sử dụng × 1, Dây nguồn × 1, EXT. Đầu nối I / O × 1, Nắp đầu nối × 1</span></span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-st-5520-hioki/">Thiết bị đo điện trở cách điện Model ST 5520 Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">ST5520</a> là thiết bị do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a>-Nhật Bản sản xuất. Nó chuyên dùng để đo điện trở cách điện.Nó là thiết bị đo cách điện nhanh nhất trên thị trường, với chức năng đánh giá Đạt/Không đạt (Pass/Fail) chỉ trong vòng 50 ms, điện áp thử đầu ra từ 25 tới 1000 V, độ phân giải 1 V.</span></em></p>
<h2 class="h3_basic01"><span style="color: #000000;">Các tính năng chính của Hioki ST 5520 </span></h2>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Kiểm tra, đánh giá cách điện nhanh trong 50 ms</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Chức năng xả nhanh điện áp dư</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Cấu hình linh hoạt điện áp thử đầu ra (từ 25 V tớ 1000 V, bước nhảy 1 V)</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Chức năng kiểm tra tiếp xúc que đo</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Chức năng kiểm tra ngắn mạch</span></p>
<h3>THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA DỤNG CỤ ĐO AN TOÀN ĐIỆN HIOKI ST5520-01</h3>
<ul>
<li>Mục đo lường: Điện trở cách điện (Phương pháp điện áp DC được áp dụng)</li>
<li>Điện áp đo:
<ul>
<li>(Phạm vi đo: Có thể cài đặt AUTO / MANUAL)</li>
<li>25 V V &lt;100 V (2.000 / 20.00 / 200.0 MΩ),</li>
<li>100 V V &lt;500 V (2.000 / 20.00 / 200.0 / 2000 MΩ),</li>
<li>500 V ≤ V ≤ 1000 V (2.000 / 20.00 / 200.0 / 4000 MΩ)</li>
</ul>
</li>
<li>Độ chính xác cơ bản:
<ul>
<li>± 2% rdg. ± 5 dgt.</li>
<li>25 V V &lt;100 V [0 đến 20 MΩ]</li>
<li>100 V V &lt;500 V [0 đến 20 MΩ]</li>
<li>500 V ≤ V ≤ 1000 V [0 đến 200 MΩ]</li>
</ul>
</li>
<li>Tốc độ đo: nhanh: 30 ms/lần, chậm: 500 ms/lần (có thể lựa chọn)</li>
<li>Hiển thị: LCD (tuổi thọ: 100.000 giờ), đèn nền 4 mức</li>
<li>Bộ nhớ trong:
<ul>
<li>Các mục đã lưu: điện áp đo định mức, giá trị giới hạn trên / giá trị giới hạn dưới, chế độ kiểm tra, âm thanh tiếng bíp để phân biệt kết quả, thời gian đo, thời gian phản hồi, phạm vi kháng, tốc độ đo</li>
<li>Dung lượng bộ nhớ: tối đa 10 mục (có thể lưu / tải)</li>
</ul>
</li>
<li>Cài đặt bộ so sánh:
<ul>
<li>UPPER_FAIL: Giá trị đo ≥ giá trị giới hạn trên</li>
<li>PASS: giá trị giới hạn trên &gt; giá trị đo &gt; giá trị giới hạn dưới</li>
<li>LOWER_FAIL: giá trị đo ≤ giá trị giới hạn dưới</li>
</ul>
</li>
<li>Quá trình đánh giá:
<ul>
<li>Tiếng bíp, PASS / U.FAIL/L. FAIL: đèn sáng trên màn hình, khi UL_FAIL, U.FAIL / L.FAIL sáng lên đồng thời, đầu ra EXT.I/O, kết quả đánh giá có thể thu được qua RS-232C</li>
</ul>
</li>
<li>Thời gian kiểm tra:
<ul>
<li>Định nghĩa thời gian kiểm tra: Thời gian kiểm tra thử nghiệm = Thời gian phản hồi + Thời gian đo</li>
</ul>
</li>
<li>Chức năng: Đặt thời gian từ khi áp dụng điện áp cho đến khi đánh giá đạt / không đạt</li>
<li>Phạm vi cấu hình: 0,045 s đến 999,999 s (độ phân giải 0,001 giây)</li>
<li>Đồng hồ bấm giờ: Sau khi bắt đầu thử nghiệm, hoạt động phán đoán so sánh có thể bị cấm cho đến khi khoảng thời gian được đặt từ 0,005 giây. đến 999.999 giây. (ở độ phân giải 0,001 giây) đã qua.</li>
<li>Đầu ra tương tự: DC +4 V f.s.</li>
<li>Giao diện: RS-232C (tiêu chuẩn), I / O bên ngoài (Đầu vào điều khiển bên ngoài, Kết quả đánh giá), đầu ra BCD</li>
<li>Nguồn điện: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 25 VA max.</li>
<li>Kích thước và khối lượng: 215 mm (8.46 in)W × 80 mm (3.15 in)H × 166 mm (6.54 in)D, 1.1 kg (38.8 oz)</li>
<li>Phụ kiện: Hướng dẫn sử dụng × 1, Dây nguồn × 1, EXT. Đầu nối I / O × 1, Nắp đầu nối × 1</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<pre id="tw-target-text" class="tw-data-text tw-text-large tw-ta" dir="ltr" data-placeholder="Bản dịch"><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;"> </span></pre><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-st-5520-hioki/">Thiết bị đo điện trở cách điện Model ST 5520 Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-st-5520-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo điện trở Model ST4030 Hioki</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-st4030-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-st4030-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:56:05 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=710</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> ST4030</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em>Dây điện ×1, Cẩm nang hướng dẫn ×1, Đĩa ứng dụng ×1, Ghi chú sử dụng ×1</em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-st4030-hioki/">Thiết bị đo điện trở Model ST4030 Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">ST4030</a> là thiết bị do hãng <a href="https://www.hioki.com/global/products/ground-testers/voltage/id_5845">Hioki-Nhật Bản</a> sản xuất. Nó kết hợp các chức năng của cả 2 thiết bị đo điện trở và đo cách điện.</p>
<h3>Đặc điểm chính của ST 4030</h3>
<p>– Xác định các khiếm khuyết không thể phát hiện trước đây</p>
<p>– Phát hiện dạng sóng với độ chính xác cao (tốc độ lấy mẫu cao 200 MHz × độ phân giải cao 12 bit)</p>
<p>– Xác định lỗi một vòng dây thông qua định lượng các dạng sóng phản hồi</p>
<p>– Chẩn đoán các lỗ hổng cách điện (pseudo-short) giữa các cuộn dây bằng cách kiểm tra phóng điện cục bộ cực nhỏ lẫn trong nhiễu (tuỳ chọn)</p>
<h3>Thông số kỹ thuật</h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="250"><strong>Hạng mục đo</strong></td>
<td width="550">• Định lượng (giá trị LC, RC) của dạng sóng phản hồi thu được khi áp dụng điện áp xung, đánh giá pass/ fail<br />
• Đánh giá dạng sóng bằng giá trị AREA, Flutter, Laplacian, v…v…<br />
• Được trang bị chức năng kiểm tra điện áp đánh thủng điện môi</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Điện áp áp dụng</strong></td>
<td width="335">100 V đến 3300 V (Độ phân giải thiết lập: 10 V các bước)<br />
Năng lượng áp dụng tối đa: Khoảng 55 mJ</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Dải điện cảm có thể đo</strong></td>
<td width="335">10 μH đến 100 mH</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Tốc độ lấy mẫu</strong></td>
<td width="335">200 M / 100 M / 50 M / 20 M / 10 MHz, Độ phân giải: 12 bits, Số lượng dữ liệu: 1001 đến 800 điểm (1000 điểm các bước)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Độ chính xác phát hiện điện áp</strong></td>
<td width="335">[Độ chính xác DC] ± 5% thiết lập, [dải AC] 100 kHz: ± 1 dB</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Phương pháp xác định</strong></td>
<td width="335">Đánh giá giá trị LC · RC, đánh giá dạng sóng, đánh giá phóng điện (khi kết hợp ST9000)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Số lượng bảng điều kiện kiểm tra</strong></td>
<td width="335">255 (thiết lập điều kiện kiểm tra, thiết lập điều kiện đánh giá, dạng sóng chính)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Thời gian đo</strong></td>
<td width="335">Khoảng 60 ms (3000 V, 1 xung, giá trị tham chiếu khi quyết định OFF)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Hiển thị</strong></td>
<td width="335">Màn hình tinh thể lỏng màu 8.4-inch SVGA TFT (800 × 600 điểm), cảm ứng</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Giao diện</strong></td>
<td width="335">Tiêu chuẩn:  EXT.I/O, USB host (memory), thiết bị USB (truyền tin), LAN<br />
Bán rời:  RS-232C (Z3001), GP-IB (Z3000)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Nguồn điện</strong></td>
<td width="335">100 V đến 240 V AC, 50/60 Hz, 80 VA max.</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></td>
<td width="335">215 mm (8.46 in)W × 200 mm (7.87 in)H × 348 mm (13.7 in)D, 6.7 kg (236.3 oz)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Phụ kiện</strong></td>
<td width="335">Dây điện ×1, Cẩm nang hướng dẫn ×1, Đĩa ứng dụng ×1, Ghi chú sử dụng ×1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-st4030-hioki/">Thiết bị đo điện trở Model ST4030 Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-st4030-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ ĐO SIÊU ĐIỆN TRỞ (SUPER MEGOHM) SM7110 HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-sieu-dien-tro-super-megohm-sm7110-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-sieu-dien-tro-super-megohm-sm7110-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:53:31 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=708</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> SM7110</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b><em><span style="color: #000000;"><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif;">Phụ kiện Dây nguồn × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1, CD-R (Hướng dẫn sử dụng lệnh giao tiếp, trình điều khiển USB) × 1, Đầu nối cực I / O EXT × 1, Phích cắm ngắ</span><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif;">n × 1</span></span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-sieu-dien-tro-super-megohm-sm7110-hioki/">THIẾT BỊ ĐO SIÊU ĐIỆN TRỞ (SUPER MEGOHM) SM7110 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki SM7110</a> là thiết bị do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a>-Nhật Bản sản xuất. Nó thuộc dòng sản phẩm đo điện trở cao với dòng đo siêu nhỏ có độ phân giải chỉ 0.1 fA cho các ứng dụng đo lường chính xác trong các dây chuyền sản xuất. Với điện áp phát đầu ra lên tới 1000V, SM7110 được thiết kế cho việc kiểm tra và đánh giá hiệu suất của các linh kiện điện tử trong các sản phẩm như điện thoại thông minh, xe điện.</span></em></p>
<h3><span style="color: #000000;">Các đặc tính chính của Hioki SM7110</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">• Khả năng kháng nhiễu cao tốt hơn 300 lần so với thiết bị thông thường</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Điện áp đầu ra: tối đa 1000 V</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Hiển thị kết quả điện trở tối đa 2 × 10^19 Ω</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Độ phân giải tốt nhất 0.1 fA</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Tích hợp sẵn các cổng EXT I/O, RS-232C, GP-IB và USB</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Đa chức năng: đo điện trở cao, đo điện trở cách điện, đo điện trở bề mặt, đo dòng điện siêu nhỏ (Picoammeter)</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Đo điện trở vật liệu với điện cực tùy chọn</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật của </span><span style="color: #000000;">Hioki SM7110</span></h3>
<pre><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Số kênh 
Đo dòng điện một chiều Dải 20 pA (độ phân giải 0,1 fA), Độ chính xác: ± (2,0% rdg. +30 dgt.)
Dải 200 pA (độ phân giải 1,0 fA), Độ chính xác: ± (1,0% rdg. +30 dgt.)
Dải 2 nA (độ phân giải 10 fA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +20 dgt.)
Dải 20 nA (độ phân giải 100 fA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 200 nA (độ phân giải 1 pA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 2 μA (độ phân giải 10 pA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 20 μA (độ phân giải 100 pA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 200 μA (độ phân giải 1 nA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
* Phạm vi 2 mA (độ phân giải 1 nA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +30 dgt.)
(1) Tốc độ đo SLOW2 (thời gian tích hợp bên trong 13PLC)
(2) Ở nhiệt độ 23 ° C ± 5 ° C với độ ẩm 85% rh
(3) Dải 2 mA (Chỉ đo tốc độ FAST)
Khả năng đo điện trở 50 Ω đến 2 × 10 ^ 19 Ω
Lưu ý: Độ chính xác của phép đo điện trở được xác định bằng độ chính xác của dải dòng điện và độ chính xác của cài đặt điện áp.
Dải điện áp cài đặt (Độ chính xác) 0,1 đến 100,0 V, độ phân giải 100 mV, Độ chính xác: ± 0,1% cài đặt ± 0,05% f.s.
100,1 đến 1000 V, độ phân giải 1 V, Độ chính xác: ± 0,1% cài đặt ± 0,05% f.s.
Giới hạn dòng điện 0,1 đến 250,0 V: 5/10/50 mA, 251 đến 1000 V: 5/10 mA, đến 2000 V: 1,8 mA
Cài đặt thời gian đo Độ trễ: 0 đến 9,999 ms
Chức năng So sánh, lấy trung bình, tự hiệu chuẩn, gá Hiệu chỉnh công suất mở, hiệu chỉnh chiều dài cáp, điện trở suất bề mặt, điện trở suất thể tích, theo dõi điện áp, kiểm tra tiếp điểm
Chức năng chương trình có thể lập trình 10 kiểu phóng điện theo trình tự phóng điện, sạc, đo và đo.
Màn hình LCD (8 dòng 30 ký tự), có đèn nền, chỉ báo cảnh báo điện áp cao
Giao diện USB, RS-232C, GP-IB, EXT I / O (có thể chuyển đổi NPN / PNP)
Nguồn điện 100 đến 240V AC, 50/60 Hz, 45 VA
Kích thước và khối lượng 330 mm (12,99 in) W × 80 mm (3,15 in) H × 450 mm (17,72 in) D, 5,9 kg (208,1 oz)
Phụ kiện Dây nguồn × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1, CD-R (Hướng dẫn sử dụng lệnh giao tiếp, trình điều khiển USB) × 1, Đầu nối cực I / O EXT × 1, Phích cắm ngắn × 1
</span></pre>
<p>&nbsp;</p>
<pre><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;"> </span></pre><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-sieu-dien-tro-super-megohm-sm7110-hioki/">THIẾT BỊ ĐO SIÊU ĐIỆN TRỞ (SUPER MEGOHM) SM7110 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-sieu-dien-tro-super-megohm-sm7110-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT MODEL FT6031-50 HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat-model-ft6031-50-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat-model-ft6031-50-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:50:47 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=706</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> FT6031-50</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em><span style="color: #000000;">Que nối đất phụ L9840 (Bộ 2 chiếc) ×1, Cáp đo L9841 (black 4 m) ×1, Cáp đo L9842-11 (vàng 10 m, kèm bộ cuốn dây) ×1, Cáp đo L9842-22 (đỏ 20 m, kèm bộ cuốn dây) ×1, Cặp đựng C0106 ×1, Lớp bảo vệ ×1, Pin kiềm LR6 ×4, Hướng dẫn sử dụng ×1</span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat-model-ft6031-50-hioki/">THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT MODEL FT6031-50 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><span style="color: #000000;"><a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki FT6031-50</a> là thiết bị do <a style="color: #000000;" href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki-</a>Nhật Bản sản xuất. FT6031-50 là thiết bị đo điện trở đất hai cực hoặc ba cực chống nước và chống bụi theo chuẩn IP67 có màn hình hiển thị lớn, dễ đọc, dây tiếp đất nhạy và cuộn tời điện có thiết kế sáng tạo và đột phá cho phép giảm thiểu thời gian thực hiện đo điện trở đất tại hiện trường.</span></em></p>
<h3><span style="color: #000000;">Đặc điểm chính của Hioki FT6031-50</span></h3>
<ul>
<li><span style="color: #000000;">Hỗ trợ Wireless. Truyền các phép đo đến điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn, cho phép bạn nhanh chóng tạo báo cáo với ảnh và bản vẽ tại hiện trường. (Cần có tùy chọn Wireless Adapter Z3210.)</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Chống nhiễu tuyệt vời</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Tiêu chuẩn chống bụi và chống nước đạt IP67 – dẫn đầu ngành</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Kiểm tra tất cả các loại tiếp đất từ Loại A tới Loại D chỉ với một thiết bị đo</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Thang đo rộng từ 0 tới 2000Ω</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Tiết kiệm thời gian nối dây cáp nhờ có cuộn tời và thanh nối đất cải tiến.</span></li>
</ul>
<p><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật</span></p>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="250"><span style="color: #000000;"><strong>Hệ thống đo</strong></span></td>
<td colspan="3" width="600"><span style="color: #000000;">Phương pháp 2 cực/ Phương pháp 3 cực (có thể chuyển)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="250"><span style="color: #000000;"><strong>Phạm vi đo</strong></span></td>
<td width="200"><span style="color: #000000;">20 Ω (0 Ω〜20.00 Ω)</span></td>
<td width="200"><span style="color: #000000;">200 Ω (0 Ω〜200.0 Ω)</span></td>
<td width="200"><span style="color: #000000;">2000 Ω (0 Ω〜2000 Ω)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Độ chính xác</strong></span></td>
<td width="109"><span style="color: #000000;">±1.5% rdg ±8 dgt</span></td>
<td width="109"><span style="color: #000000;">±1.5% rdg ±4 dgt</span></td>
<td width="109"><span style="color: #000000;">±1.5% rdg ±4 dgt</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Điện áp đất</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">0〜30.0 V rms</span><br />
<span style="color: #000000;">Độ chính xác: ±2.3% rdg ±8 dgt (50 Hz/60 Hz), ±1.3% rdg ±4 dgt (DC)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Điện thế nối đất cho phép</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">25.0 V rms (DC hoặc sóng hình sin)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Chống bụi và chống nước</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">IP65/IP67 (EN60529)</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn điện</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">Pin kiềm LR6 ×4, số lượng phép đo cho phép: 500 lần (điều kiện đo: phương pháp 3 cực, đo 10 Ω trong khoảng thời gian 10 giây mà không lắp Z3210)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">Cảnh báo dây có điện, hiệu chỉnh 0, chế độ đo liên tục, truyền dữ liệu không dây (chỉ khi kết nối Z3210), và so sánh</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">185 mm (7.28 in)W × 111 mm (4.37 in)H × 44 mm (1.73 in)D, 570 g (20.1 oz.) (bao gồm pin và lớp bảo vệ, không gồm nắp che cổng kết nối và các phụ kiện khác)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện</strong></span></td>
<td colspan="3" width="326"><span style="color: #000000;">Que nối đất phụ L9840 (Bộ 2 chiếc) ×1, Cáp đo L9841 (black 4 m) ×1, Cáp đo L9842-11 (vàng 10 m, kèm bộ cuốn dây) ×1, Cáp đo L9842-22 (đỏ 20 m, kèm bộ cuốn dây) ×1, Cặp đựng C0106 ×1, Lớp bảo vệ ×1, Pin kiềm LR6 ×4, Hướng dẫn sử dụng ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat-model-ft6031-50-hioki/">THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT MODEL FT6031-50 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-dat-model-ft6031-50-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MODEL IR3455 HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir3455-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir3455-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:48:06 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=704</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> IR4056-21</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir3455-hioki/">THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MODEL IR3455 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Hioki <a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">IR3455</a> là thiết bị do <a style="color: #000000;" href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a>-Nhật Bản sản xuất. Nó là thiết bị chuyên dùng để đo điện trở cách điện dải 250V đến 5000V.</span></p>
<h3><span style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Các tính năng của Hioki IR3455</span></h3>
<p><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;"> Đo cách điện của thiết bị cao áp (chẳng hạn như máy biến áp, cáp và động cơ) Dải điện áp thử nghiệm rộng, lên đến 5,00 kV từ 250 V DC Phạm vi cách điện đo rộng, lên đến 10 TΩ PI (Chỉ số phân cực) và DAR (Tỷ lệ hấp thụ điện môi) được tính toán / hiển thị tự động Chức năng bộ nhớ dữ liệu để giảm bớt các ghi chú viết tay Thang đo độ sáng LED sáng Phạm vi nhiệt độ hoạt động mở rộng từ -10 ℃ đến 50 ℃ </span></p>
<h3><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Thông số kỹ thuật </span><span style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Hioki IR3455 </span></h3>
<pre id="tw-target-text" class="tw-data-text tw-text-large tw-ta" dir="ltr" data-placeholder="Bản dịch"><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Điện áp thử nghiệm 250 V đến 5,00 kV DC, (Có thể ở bước 25 V từ 250 V đến 1 kV và ở bước 100 V từ 1 đến 5 kV)
Phạm vi đo lường 0,00 MΩ đến 500 GΩ (250 V)
0,00 MΩ đến 1,00 TΩ (500 V)
0,00 MΩ đến 2,00 TΩ (1 kV)
0,00 MΩ đến 5,00 TΩ (2,5 kV)
0,00 MΩ đến 10,0 TΩ (5 kV)
Dòng điện đo 1 mA (Điện áp thử nghiệm 250 V đến 1,00 kV), 0,5 mA (Điện áp thử nghiệm 1,10 kV đến 2,50 kV) 0,25 mA (Điện áp thử nghiệm 2,60 kV đến 5,00 kV), Dòng ngắn mạch: 2 mA trở xuống
Dải điện trở 10 MΩ đến 10 TΩ, 7 dải (dải tự động)
Độ chính xác ± 5% rdg. ± 5 dgt. Lên đến [Điện áp thử nghiệm (giá trị cài đặt) / Điện trở có thể đo được ở 100 nA]
± 20% rdg. ± 5 dgt. [Điện áp thử nghiệm (giá trị cài đặt) / Điện trở có thể đo được ở 100 nA] thành [Điện áp thử nghiệm (giá trị cài đặt) / Điện trở có thể đo được ở 1 nA] hoặc 500 GΩ
± 30% rdg. ± 50 dgt. [Điện áp thử nghiệm (giá trị cài đặt) / Điện trở có thể đo được ở 1 nA] hoặc 501 GΩ đến 9,99 TΩ
Đo dòng rò rỉ 1,00 nA đến 1,20 mA, 6 dải (đo dòng điện xảy ra khi tạo ra điện áp thử nghiệm)
Độ chính xác ± 2,5% rdg. ± 5 dgt. (Phạm vi 1 mA); tham khảo danh mục hoàn chỉnh cho các phạm vi khác
Đo điện áp ± 50 V đến ± 1,00 kV DC, 50 V đến 750 V AC (50/60 Hz),
Độ chính xác: ± 5% rdg. ± 5 dgt. , Điện trở đầu vào: 10 MΩ
Đo nhiệt độ -10,0 ˚C đến 70,0 ˚C, 3 dải (được sử dụng với cảm biến tùy chọn)
Độ chính xác ± 1,0 ˚C (0,0 ˚C đến 40,0 ˚C); tham khảo danh mục hoàn chỉnh cho các phạm vi khác
Các chức năng khác Chẩn đoán cách điện (Bù nhiệt độ, hiển thị PI / DAR, Kiểm tra điện áp từng bước), Bộ nhớ dữ liệu, Giao tiếp (USB 2.0, phần mềm ứng dụng PC), tự động phóng điện, chỉ báo cảnh báo dây dẫn nóng, v.v.
Màn hình LCD kỹ thuật số, tối đa 999 dgt. có đèn nền, hiển thị biểu đồ thanh
Nguồn điện: Pin kiềm LR6 (AA) × 6, Bộ pin 9459 hoặc Bộ đổi nguồn AC 9753 (100 - 240 VAC, đầu ra 12 VDC)
Sử dụng liên tục: [LR6] 5 giờ, [9459] 9 giờ, (Xảy ra 5 kV, +/- đầu cuối mở)
Kích thước và khối lượng 260 mm (10,24 in) W × 250,6 mm (9,87 in) H × 119,5 mm (4,70 in) D, 2,8 kg (98,8 oz)
Phụ kiện Kẹp cá sấu 9750-01 × 1, Kẹp cá sấu 9750-02 × 1, Kẹp cá sấu 9750-03 × 1, Kẹp cá sấu 9751-01 × 1, Kẹp cá sấu 9751-02 × 1, Kẹp cá sấu 9751-03 × 1, Hướng dẫn hướng dẫn sử dụng × 1, pin kiềm LR6 (AA) × 6, cáp USB × 1, phần mềm ứng dụng PC (CD-R) × 1</span></pre>
<p>&nbsp;</p>
<pre></pre><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir3455-hioki/">THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MODEL IR3455 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir3455-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
