<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thiết bị thu thập dữ liệu/Thiết bị chụp sóng - TOPNET Việt Nam</title>
	<atom:link href="https://topnet.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-do-dien-dien-tu/thiet-bi-thu-thap-du-lieu-thiet-bi-chup-song/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://topnet.vn</link>
	<description>Công ty TNHH thương mại điện tử TOPNET Việt Nam</description>
	<lastBuildDate>Wed, 20 Jul 2022 02:47:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.1.4</generator>

<image>
	<url>https://topnet.vn/wp-content/uploads/2022/01/cropped-topnet-logo-side-32x32.jpg</url>
	<title>Thiết bị thu thập dữ liệu/Thiết bị chụp sóng - TOPNET Việt Nam</title>
	<link>https://topnet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>THIẾT BỊ GHI VÀ PHÂN TÍCH TÍN HIỆU ĐIỆN MODEL MR8847A HÃNG HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-va-phan-tich-tin-hieu-dien-model-mr8847a-hang-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-va-phan-tich-tin-hieu-dien-model-mr8847a-hang-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:30:59 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=694</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> MR8847A</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em><span style="color: #000000;">Hướng dẫn sử dụng ×1, Hướng dẫn đo ×1, Đĩa cài (Wave view Wv, bảng lệnh giao tiếp) ×1, Dây nguồn ×1, Nhãn dây đầu vào ×1, cáp USB ×1, Giấy in ×1, Giấy cuộn đính kèm ×2, kẹp Ferrite ×1</span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-va-phan-tich-tin-hieu-dien-model-mr8847a-hang-hioki/">THIẾT BỊ GHI VÀ PHÂN TÍCH TÍN HIỆU ĐIỆN MODEL MR8847A HÃNG HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki MR8847A</a> là thiết bị ghi dạng sóng tốc độ cao có khả năng đo đồng thời điện áp, dòng điện, nhiệt độ, độ rung, gia tốc, vòng quay nhờ có cấu tạo riêng biệt giữa các kênh và các kênh với mặt đất.</span></p>
<h2 class="h3_basic01"><span style="color: #000000;">Chức năng chính của thiết bị ghi và phân tích tín hiệu điện <a href="https://www.hioki.com/global/products/ground-testers/voltage/id_5845">Hioki</a> MR8847A</span></h2>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Cho phép thực hiện nhiều yêu cầu đo kiểm với tổng cộng 13 mô đun cắm thêm (bổ sung thêm 5 mô đun mới)</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Thiết bị vừa phát ra vừa ghi lại dạng sóng</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Kiểm tra điện áp đầu vào trực tiếp lên đến 1000V</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Tốc độ lấy mẫu siêu tốc 20MS/s ở toàn bộ các kênh đầu vào riêng biệt</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• 16 analog + 16 tới 64 kênh logic + 10 kênh analog</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Chức năng đánh giá dạng sóng với tốc độ lấy mẫu nhanh</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Khả năng chịu chống rơi, va đập và các điều kiện hiện trường khắc nghiệt</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Các nút bấm to, không bám dầu công nghiệp</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Chức năng tải giấy in, thiết lập  bằng 1 lần chạm, tốc độ in nhanh 50mm/s 1 lần in</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Đặc tính kỹ thuật cơ bản Hioki MR8847A</span></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="300"><span style="color: #000000;"><strong>Số kênh tối đa</strong></span></td>
<td width="600"><span style="color: #000000;">16 kênh analog + 16 kênh logic, hoặc 10 kênh analog + 64 kênh logic (khi sử dụng với đầu vào logic gắn trong + gắn thêm Unit Logic 8973 × 3)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Số khe cắm</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">8 khe (Tối đa 8), [Giới hạn số lượng khe cắm] khi sử dụng Current Unit 8971: Tối đa 4</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #000000;">Khi sử dụng Logic Unit 8973: Tối đa 3</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Số kênh logic</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">16 kênh logic (GND đầu cắm logic chung với khung) Đầu vào logic không khả dụng khi sử dụng DVM Unit MR8990 tại khe 1 hoặc 2.</span><br />
<span style="color: #000000;">[Giới hạn sử dụng đầu vào logic] (với tính năng đo logic ON)</span><br />
<span style="color: #000000;">• Giới hạn độ phân giải đo tại khe 1 và 2 lên đến 12 bits.</span><br />
<span style="color: #000000;">• Không thể sử dụng Unit Tần số 8970 tại khe 1 hoặc 2.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Phạm</strong><strong> vi đo (</strong><strong>20 div toàn thang)</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">[Unit analog 8966]: 5 mV/div đến 20 V/div, 12 dải, độ phân giải: 1/100 của dải (sử dụng 12-bit A/D)</span><br />
<span style="color: #000000;">[Unit điện áp cao U8974]: 200 mV/div đến 50 V/div, 8 dải, độ phân giải: 1/1600 của dải (sử dụng 16-bit A/D)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Đầu vào cho phép tối đa</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">400 V DC (sử dụng 8966), 1000 V DC (sử dụng U8974)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Đặc tính tần số</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">DC đến 5 MHz (-3 dB, sử dụng 8966), DC đến 100 kHz (sử dụng U8794)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Trục</strong><strong> thời gian (Chức</strong><strong> năng ghi nhớ)</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">5 µs đến 5 min/div (100 samples/div) 26 dải, Tốc độ lấy mẫu ngoài (100 samples/div, hoặc cài đặt tự do), Thu phóng trục thời gian: x2 đên x10 trong 3 giai đoạn, nén: 1/2 đến 1/200 000 trong 16 giai đoạn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng đo</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">GHI NHỚ (ghi tốc độ cao), GHI DỮ LIỆU (ghi theo thời gian thực), GHI CHÉP X-Y (ghi X-Y theo thời gian thực), FFT</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Các chức năng khác</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Đánh giá dạng sóng (tại bộ nhớ hoặc chức năng FFT)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Dung lượng bộ nhớ</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">MR8847-51: Tổng 64 M-words (Mở rộng bộ nhớ: không)</span><br />
<span style="color: #000000;">32 MW/kênh (sử dụng 2 kênh Analog), đến 4 MW/kênh (sử dụng 16 kênh Analog)</span><br />
<span style="color: #000000;">MR8847-52: Tổng 256 M-words (Mở rộng bộ nhớ: không)</span><br />
<span style="color: #000000;">128 MW/kênh (sử dụng 2 kênh Analog), đến 16 MW/kênh (sử dụng 16 kênh Analog)</span><br />
<span style="color: #000000;">MR8847-53: Tổng 512 M-words (Mở rộng bộ nhớ: không)</span><br />
<span style="color: #000000;">256 MW/kênh (sử dụng 2 kênh Analog), đến 32 MW/kênh (sử dụng 16 kênh Analog)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Bộ nhớ di động</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Khe cắm thẻ CF (tiêu chuẩn) ×1 (lên đến 2GB, FAT, hoặc định dạng FAT-32), SSD (128 GB, bán rời), thẻ nhớ USB (USB 2.0)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>In</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">216 mm (8.50 in) × 30 m (98.43 ft), cuộn giấy nhiệt, Tốc độ ghi: Tối đa 50 mm (1.97 in)/giây</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Hiển thị</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Màn hình màu LCD 10.4 inch TFT (SVGA, 800 × 600 điểm ảnh)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Ngôn ngữ hiển thị</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Trung</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Giao diện ngoài</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">[LAN] 100BASE-TX (server FTP, server HTTP), [USB] tuân thủ USB2.0, ổ cắm series A ×1, ổ cắm series B ×1, (Chuyển file ổ đĩa trong /thẻ CF đến PC, hoặc điều khiển từ xa từ PC)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn điện</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">100 đến 240 V AC, 50/60 Hz (130 VA tối đa, khi sử dụng máy in: 220 VA tối đa),</span><br />
<span style="color: #000000;">10 đến 28 V DC (khi sử dụng Unit Nguồn DC 9784 được lắp đặt tại nhà máy theo yêu cầu riêng)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Kích</strong><strong> thước và khối lượng</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">351 mm (13.82 in) W × 261 mm (10.28 in) H × 140 mm (5.51 in) D,</span><br />
<span style="color: #000000;">7.6 kg (268.1 oz) (chỉ unit chính)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện Hioki MR8847A</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Hướng dẫn sử dụng ×1, Hướng dẫn đo ×1, Đĩa cài (Wave view Wv, bảng lệnh giao tiếp) ×1, Dây nguồn ×1, Nhãn dây đầu vào ×1, cáp USB ×1, Giấy in ×1, Giấy cuộn đính kèm ×2, kẹp Ferrite ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-va-phan-tich-tin-hieu-dien-model-mr8847a-hang-hioki/">THIẾT BỊ GHI VÀ PHÂN TÍCH TÍN HIỆU ĐIỆN MODEL MR8847A HÃNG HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-va-phan-tich-tin-hieu-dien-model-mr8847a-hang-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>ĐẦU ĐO ĐIỆN ÁP KHÔNG TIẾP XÚC SP3000 HÃNG HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/dau-do-dien-ap-khong-tiep-xuc-sp3000-hang-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/dau-do-dien-ap-khong-tiep-xuc-sp3000-hang-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:28:11 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=692</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> SP3000</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em>Cáp kết nối mặt đất (1,5 m) × 1, Kẹp cá sấu × 1, Cáp USB × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1</em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/dau-do-dien-ap-khong-tiep-xuc-sp3000-hang-hioki/">ĐẦU ĐO ĐIỆN ÁP KHÔNG TIẾP XÚC SP3000 HÃNG HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki SP3000</a> là đầu đo điện áp AC không tiếp xúc thích hợp cho những ứng dụng bảo trì các tín hiệu của thiết bị điều khiển và tín hiệu cảm biến</p>
<h3>Các tính năng chính <a href="https://www.hioki.com/global/products/ground-testers/voltage/id_5845">Hioki</a> SP3000</h3>
<p>• Hiển thị dạng sóng khi được kết hợp cùng dao động ký hoặc thiết bị ghi dạng sóng (Memory Recorder) của Hioki<br />
• Thu thập tín hiệu từ thiết bị điện và đường dây truyền thông<br />
• Thu thập dữ liệu LIN và các tín hiệu truyền thông khác<br />
• Đo tín hiệu từ các linh kiện điện tử trong hệ thống điện ôtô<br />
• Ứng dụng rộng rãi, đa dạng để giải quyết các vấn đề:<br />
– Các đầu nối được thu nhỏ và sử dụng vật liệu chống nước khiến cho việc đo có tiếp xúc trở nên khó khăn<br />
– Các đầu cáp nối không thể bị gỡ bỏ do sự suy giảm khả năng tái lập lại hiện tượng<br />
– Yêu cầu cẩn trọng để tránh làm rách lớp vỏ cách điện của dây và khiến cho cảm biến bị hỏng do tĩnh điện</p>
<h3>Thông số kỹ thuật của Hioki SP3000</h3>
<pre class="tw-data-text tw-text-large tw-ta" dir="ltr" data-placeholder="Bản dịch"><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif;">Phương pháp đo Loại bỏ dòng điện kết hợp điện dung (không thích hợp để sử dụng với dây dẫn trần)
Loại dây có thể đo lường Dây cách điện
Điện áp đầu vào tối đa RMS: 30 Vrms trở xuống, Đỉnh: 42,4 Vpeak trở xuống
Kích thước và khối lượng 15,0 mm (0,59 in) (W) × 13,9 mm (0,55 in) (H) × 77,4 mm (3,05 in) (D) mm, 52 g (1,83 oz) (bao gồm cả cáp)
[Mạch đo thân chính] ĐIỆN ÁP KHÔNG LIÊN HỆ PROBE SP3000
Điện áp đo định mức 5 V rms (14,14 Vp-p)
Tốc độ đầu ra 1 V / V
Thời gian tăng 4,5 μs hoặc ít hơn
Dải tần số 10 Hz đến 100 kHz (-3 dB)
Độ chính xác đo điện áp ± 2,5% rdg. ± 1% f.s. (0,5 Vrms đến 5 Vrms)
Ảnh hưởng của dây dưới phép đo ± 5% rdg. (Đường kính ngoài đã hoàn thiện φ1,0 đến 2,5 mm, trong một thanh dây phù hợp với UL1007, UL1015, AV, AVS, AVSS)
Nguồn điện (1) Nguồn bus USB: Ổ cắm mini USB: 5 V ± 0,25 V DC
(2) Bộ đổi nguồn AC Z1013: 5 V DC, 2,6 A
Điện áp cung cấp định mức: 100 V đến 240 V AC (50 Hz / 60 Hz)
Quá điện áp thoáng qua dự đoán: 2500 V
Đầu ra cách điện BNC (phía kết nối thiết bị đo), Điện trở đầu ra: 50 Ω
Kích thước và khối lượng 120 mm (4,72 in) (W) × 25 mm (0,98 in) (H) × 55 mm (2,16 in) (D), 160 g (5,64 oz) (bao gồm cả cáp)
Phụ kiện: Cáp kết nối mặt đất (1,5 m) × 1, Kẹp cá sấu × 1, Cáp USB × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1
</span></pre>
<p>&nbsp;</p>
<pre id="tw-target-text" class="tw-data-text tw-text-large tw-ta" dir="ltr" data-placeholder="Bản dịch"><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif;"> </span></pre><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/dau-do-dien-ap-khong-tiep-xuc-sp3000-hang-hioki/">ĐẦU ĐO ĐIỆN ÁP KHÔNG TIẾP XÚC SP3000 HÃNG HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/dau-do-dien-ap-khong-tiep-xuc-sp3000-hang-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ GHI DẠNG SÓNG MODEL MR6000 HÃNG HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-dang-song-model-mr6000-hang-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-dang-song-model-mr6000-hang-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:24:38 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=690</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> MR6000</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em><span style="color: #000000;">Dây nguồn ×1, Hướng dẫn sử dụng nhanh ×1, Chú ý trước khi sử dụng ×1, Đĩa ứng dụng (CD-R) ×1, Hướng dẫn sử dụng (CD-R, chi tiết và phép tính) ×1, Bảng trắng (chỉ dành cho chỗ trống)</span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-dang-song-model-mr6000-hang-hioki/">THIẾT BỊ GHI DẠNG SÓNG MODEL MR6000 HÃNG HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki"><strong>Hioki MR6000</strong></a> là Thiết bị ghi dạng sóng có các khả năng đo lường và ghi dữ liệu đo nhanh nhất từ trước tới nay.</p>
<p><strong>Đặc tính chính của <a href="https://www.hioki.com/global/products/ground-testers/voltage/id_5845">Hioki</a> MR6000</strong></p>
<p>•  Tốc độ ghi cao 200MS/s</p>
<p>• Đo đồng thời lên tới 32 kênh tương tự (với khối Analog 4 kênh U8975x8)</p>
<p>• Ghi dạng sóng theo thời gian thực của tất cả 32 kênh ở tốc độ 1MS/s (với bộ nhớ SSD U8332)</p>
<p>• Màn hình cảm ứng có độ nhạy cao</p>
<p>• Chức năng tìm kiếm “Memory Concierge”: dễ dàng tìm kiếm các dạng sóng bạn cần xem</p>
<p>• Tiết kiệm thời gian, chỉ bằng 1/10 thời gian yêu cầu của các thiết bị ghi dạng sóng trước đây</p>
<p>• Tính toán bộ lọc số thời gian thực</p>
<h3>Thông Số Kỹ Thuật của <strong>Hioki MR6000</strong></h3>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="42%"></td>
<td width="26%">MR6000</td>
<td width="31%">MR6000-01</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Chức năng bổ sung</strong></td>
<td width="26%">N/A</td>
<td width="31%">Tính toán dạng sóng theo thời gian thực, Tính toán bộ lọc số</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Số lượng khối đầu vào</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">Tối đa 8 khối</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Số kênh</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">Tối đa 32 kênh tương tự (khi sử dụng khối U8975), hoặc 128 kênh logic (khi sử dụng khối vào 8973)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Dải đo</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">10 mV tới 400 V f.s., 12 dải (khi sử dụng khối U8976), Độ phân giải: 1/1600 dải<br />
4 V tới 200 V f.s., 6 dải (khi sử dụng khối U8975), Độ phân giải: 1/32000 dải</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Đầu vào lớn nhất cho phép</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">400 V DC (khi sử dụng khối U8976),</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>200 V DC (khi sử dụng khối U8975)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Đặc tính tần số</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">DC tới 30 MHz (khi sử dụng khối U8976),</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>DC tới 2 MHz (khi sử dụng khối U8975)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Tốc độ lấy mẫu cực đại</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">200 MS/s, đồng thời ở tất cả các kênh(khi sử dụng khối U8976)<br />
Lấy mẫu bên ngoài: 10 MS/s</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Phương pháp ghi</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Thông thường: ghi dạng sóng thông thường</p>
<p>Đường bao: ghi lại các giá trị cực đại và cực tiểu trong mỗi khoảng thời gian cố định</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Dung lượng bộ nhớ</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">1 G-words</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Bộ nhớ ngoài</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">Thẻ nhớ SDx1, bộ nhớ USBx7, SSD/HDD (bên trong máy chính)x1, truyền tin FTP (đến máy tính qua cổng LAN)</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>*Chỉ sử dụng các bộ nhớ được sản xuất bởi HIOKI.</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Hiển thị</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">Màn hình màu LCD 12.1 inch XGA-TFT (1024 × 768 điểm)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Giao diện ngoài</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">LAN, USB, SD, SATA, Monitor output</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Nguồn</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">100 tới 240 V AC (50/60 Hz) (300 VA max.)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">353 mm (13.9 in) rộng × 235 mm (9.25 in) cao × 154.8 mm (6.09 in) dài, 6.5 kg (229.3 oz) (chỉ máy chính)</td>
</tr>
<tr>
<td width="42%"><strong>Phụ kiện</strong></td>
<td colspan="2" width="57%">Dây nguồn ×1, Hướng dẫn sử dụng nhanh ×1, Chú ý trước khi sử dụng ×1, Đĩa ứng dụng (CD-R) ×1, Hướng dẫn sử dụng (CD-R, chi tiết và phép tính) ×1, Bảng trắng (chỉ dành cho chỗ trống)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-dang-song-model-mr6000-hang-hioki/">THIẾT BỊ GHI DẠNG SÓNG MODEL MR6000 HÃNG HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-dang-song-model-mr6000-hang-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ GHI DẠNG SÓNG MR8880 HÃNG HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-dang-song-mr8880-hang-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-dang-song-mr8880-hang-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:20:25 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=688</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> MR8880</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-dang-song-mr8880-hang-hioki/">THIẾT BỊ GHI DẠNG SÓNG MR8880 HÃNG HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki MR8880</a> là máy thu và ghi dữ liệu được tích hợp 4 kênh analog có thể chấp nhận đầu vào trực tiếp 600V, giúp đo hệ thống 3 pha.</span></p>
<p><span style="color: #000000;"><strong>Đặc điểm chính <a href="https://www.hioki.com/global/products/ground-testers/voltage/id_5845">Hioki</a> MR8880 </strong></span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Đặc tính cách điện CAT III 600V; đo trực tiếp dòng điện 480V</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– 4 kênh tách biệt hoàn toàn cho phép bạn ghi đồng thời dữ liệu trên dòng điện 3 pha với 1 kênh tăng cường.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Bền bỉ trước môi trường khắc nghiệt; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -10°C đến 50°</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Cấu tạo chịu được rung và va chạm cơ học (tiêu chuẩn vận chuyển với lớp bảo vệ mặt bên)</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Thiết lập cài đặt đơn giản với chức năng PRESETS</span></p>
<h3 class="h3_basic01"><span style="color: #000000;">■ <strong>Đặc tính kỹ thuật cơ bản Hioki MR8880 (Mức độ chính xác đảm bảo trong 1 năm, mức độ chính xác sau điều chỉnh đẩm bảo trong 1 năm)</strong></span></h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="300"><span style="color: #000000;"><strong>Số lượng kênh</strong></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
<td width="500"><span style="color: #000000;">4 kênh analog + 8 kênh logic (tiêu chuẩn)</span><br />
<span style="color: #000000;">Ghi chú: các kênh analog được tách biệt, đầu vào và khung được tách biệt, các kênh logic có chung chân GND</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Phạm</strong><strong> vi đo (Thang</strong><strong> đo đầy đủ 10 div)</strong></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">4 kênh đo điện áp; có thể chuyển chế độ  dạng sóng tức thời hoặc giá trị RMS, 10 mV đến 100V/div, 13 khoảng, độ phân giải: 1/640 khoảng</span><br />
<span style="color: #000000;">Chế độ giá trị RMS: 30 Hz to 10 kHz, Hệ số Crest: 2</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Điện áp định mức tối đa</strong></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #000000;"><strong> </strong></span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Giữa các cổng: 600 V AC/DC, Giữa cổng đến đất: 600 V AC/DC CAT III; 300 V AC/DC CAT IV</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Đặc tính tần số</strong></span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">DC tới 100 kHz (±3dB)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Trục thời gian (Chức năng High-speed)</strong></span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">100 µs đến 100 ms/div, 10 khoảng, chu kỳ lấy mẫu: 1/100 của khoảng</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Khoảng thời gian ghi (Chức năng Real-time)</strong></span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">100 µs đến 1 phút, 19 lựa chọn (lấy mẫu đồng thời trên tất cả các kênh)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng đo</strong></span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Chức năng High-speed (ghi tốc độ cao)</span><br />
<span style="color: #000000;">Chức năng Real-time (ghi theo thời gian thực)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Dung lượng bộ nhớ</strong></span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">14-bits × 1M-words/ch (1 word = 2 bytes)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Bộ nhớ ngoài</strong></span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Khe cắm thẻ CF ×1 (lên đến 2 GB), USB 2.0 memory ×1</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>In</strong></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">[Máy in tuỳ chọn] 112 mm (4.41 in) × 18 m (59.06 ft), cuộn giấy nhiệt, Tốc độ ghi: 10 mm (0.39 in)/giây</span><br />
<span style="color: #000000;">Ghi chú: Việc in ấn không được hỗ trợ khi sử dụng pin kiềm</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Hiển thị</strong></span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Màn hình màu LCD 5.7-inch VGA-TFT (640 × 480 điểm)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Ngôn ngữ hiển thị</strong></span></td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Trung Quốc</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Giao diện kết nối</strong></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Ổ cắm USB 2.0 mini-B × 1; Chuyển các tệp từ thẻ nhớ CF hoặc thẻ nhớ USB đang cắm trong máy vào PC khi kết nối, và điều khiển từ PC ngoài</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn</strong></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Bộ chuyển đổi AC Z1002: 100 đến 240 V AC (50/60 Hz), 45 VA (bao gồm bộ chuyển đổi AC, khi ghi Real-time), 107 VA (bao gồm bộ chuyển đổi AC, khi ghi Real-time và in)</span><br />
<span style="color: #000000;">Bộ pin Z1000: Bộ chuyển đổi AC được ưu tiên khi sử dụng kết hợp với bộ pin, sạc lại với bộ chuyển đổi AC trong 3 giờ, sử dụng liên tục 3 giờ (với đèn nền BẬT)</span><br />
<span style="color: #000000;">Pin kiềm LR6 (AA) ×8, Sử dụng liên tục 40 phút, (với đèn nền BẬT không thể sử dụng với Unit in)</span><br />
<span style="color: #000000;">Nguồn DC: 10 đến 28 V DC (dây cáp được thêm theo yêu cầu đặc biệt)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">205 mm (8.07 in)W × 199 mm (7.83 in)H × 67 mm (2.64 in)D, 1.66 kg (58.6 oz) (kèm bộ pin)</span><br />
<span style="color: #000000;">Khi kết hợp unit in – với unit chính: 303 mm (11.93 in)W × 199 mm (7.83 in)H × 67 mm (2.64 in)D, 2.16 kg (76.2 oz) (kèm bộ pin)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><span style="color: #000000;"><strong>Phụ</strong><strong> kiện</strong></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
<td width="335"><span style="color: #000000;">Hướng dẫn sử dụng ×1, Bộ chuyển đổi AC Z1002 ×1, Hộp pin kiềm ×1, Dây đeo ×1, cáo USB ×1, Đĩa ứng dụng (Wave viewer Wv, Bảng lệnh truyền tin) ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-dang-song-mr8880-hang-hioki/">THIẾT BỊ GHI DẠNG SÓNG MR8880 HÃNG HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-ghi-dang-song-mr8880-hang-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
