<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thiết bị phân tích công suất - TOPNET Việt Nam</title>
	<atom:link href="https://topnet.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-do-dien-dien-tu/thiet-bi-phan-tich-cong-suat/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://topnet.vn</link>
	<description>Công ty TNHH thương mại điện tử TOPNET Việt Nam</description>
	<lastBuildDate>Wed, 20 Jul 2022 02:47:48 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.0.2</generator>

<image>
	<url>https://topnet.vn/wp-content/uploads/2022/01/cropped-topnet-logo-side-32x32.jpg</url>
	<title>Thiết bị phân tích công suất - TOPNET Việt Nam</title>
	<link>https://topnet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Thiết bị đo công suất Model PW3336 Hãng Hioki-Nhật Bản</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cong-suat-model-pw3336-hang-hioki-nhat-ban/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cong-suat-model-pw3336-hang-hioki-nhat-ban/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:13:58 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=684</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> PW3336</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b><em>Hướng dẫn sử dụng ×1, Hướng dẫn đo lường ×1, Dây điện ×1</em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cong-suat-model-pw3336-hang-hioki-nhat-ban/">Thiết bị đo công suất Model PW3336 Hãng Hioki-Nhật Bản</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki PW 3336</a> là thiết bị do <a style="color: #000000;" href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki- Nhật Bản</a> sản xuất. Đây là thiết Bị dùng để đo các thiết bị 1 pha đến 3 pha 3 dây như Động Cơ, Biến Tần, Tủ Kiểm Soát Công Suất Và Cung Cấp Điện.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Tính năng chính của Hioki PW 3336</span></h3>
<ul class="article">
<li><span style="color: #000000;">Tương thích với tiêu chuẩn SPECpower® về mức điện server tiêu thụ.</span><br />
<span style="color: #000000;">SPECpower® là nhãn hiệu thương mại đã được đăng ký của Standard Performance Evaluation Corporation</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Đo DC và dòng 1 pha 2 dây cho đến 3 pha 3 dây với 2 kênh đầu vào</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Dùng trong việc phát triển và sản xuất động cơ, biến tần, tủ điều khiển công suất, cung cấp điện và các thiết bị khác.</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Độ chính xác cơ bản có độ chuẩn cao, ở mức ±0.1 % (*1)</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Băng tần rộng từ 0.1 Hz đến 100 kHz hoặc DC</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Đo lường dòng điện trực tiếp cao lên đến 65 A</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Đo sóng hài lên đến bậc 50 theo tiêu chuẩn IEC 61000-4-7</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Phép đo chính xác cao, kể cả với hệ số thấp trong kiểm tra không tải các biến tần và động cơ</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Cảm biến tích hợp bên ngoài gắn vào các cổng để đo đến 5000 A AC</span></li>
</ul>
<h3><span style="color: #000000;">Thông Số kỹ Thuật của hioki PW 3336</span></h3>
<table class="wptb-preview-table wptb-element-main-table_setting-5588" data-reconstraction="1" data-wptb-table-tds-sum-max-width="769" data-wptb-header-background-color="#FFFFFF" data-wptb-even-row-background-color="#FFFFFF" data-wptb-odd-row-background-color="#FFFFFF" data-wptb-td-width-auto="500" data-wptb-table-alignment="left" data-wptb-apply-table-container-max-width="1" data-wptb-table-container-max-width="800" data-table-columns="2">
<tbody>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-1">
<div class="">
<p class=""><span style="color: #000000;"><strong>Các dạng mạch đo</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-2">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây </span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-3">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;"><strong>Danh mục đo lường</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-6">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">Điện áp, Dòng điện, công suất tác dụng, Công suất biểu kiến, Công suất phản kháng, Hệ Số công suất, Góc pha, Tần số, Hiệu suất, Tích hợp dòng điện, Tích hợp công suất tác dụng, Thời gian tích hợp, Giá trị đỉnh dạng sóng điện áp, Giá trị đỉnh dạng sóng dòng điện, Hệ số đỉnh điện áp, Hệ số đỉnh dòng điện, Dòng điện trung bình , Công suất tác dụng trung bình , hệ số gợn điện áp, Hệ số gợn  dòng điện</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-4">
<div class="">
<h4><span style="color: #000000;"><strong>Các thông số sóng hài</strong></span></h4>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-7">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">Phạm vi tần số đồng bộ: 10 Hz đến 640 Hz, Phân tích đến bậc thứ 50</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Giá trị  RMS sóng hài điện áp, Giá trị RMS sóng hài dòng điện , sóng hài công suất tác dụng , Tổng độ méo sóng hài điện áp , Tổng độ méo sóng hài dòng điện , Điện áp sóng cơ bản, Dòng điện sóng cơ bản,  công suất tác dụng sóng cơ bản,  công suất biểu kiến sóng cơ bản,  công suất phản kháng sóng cơ bản , hệ số công suất sóng cơ bản (hệ số công suất dịch chuyển),  chênh lệch pha dòng điện điện áp sóng cơ bản, Chênh lệch pha  điện áp sóng cơ bản liên kênh, Chênh lệch pha dòng điện sóng  cơ bản  liên kênh, %  sóng hài điện áp , %   sóng hài dòng điện.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">(Các thông số sau có thể được tải xuống dưới dạng dữ liệu chỉ thông qua cách thức truyền dữ tin với PC nhưng không được hiển thị: Góc pha sóng hài điện áp , Góc pha sóng hài dòng điện , Chênh lệch pha sóng hài dòng điện điện áp )</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-5">
<div class="">
<h4><span style="color: #000000;"><strong>Dải đo PW 3336</strong></span></h4>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-8">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">Điện áp: AC/DC 15 V đến 1000 V, 7 dải</span><br />
<span style="color: #000000;">Dòng điện : AC/DC 200 mA đến 50 A, 8 dải</span><br />
<span style="color: #000000;">Công suất : 3.0000 W đến 100.00 kW (Phụ thuộc vào kết hợp dải điện áp và dòng điện)</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-9">
<div class="">
<h4><span style="color: #000000;"><strong>Phép đo tích hợp (Thời gian tích hợp lên đến 10,000 giờ)</strong></span></h4>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-10">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">[Dòng điện] Số chữ số hiển thị: 6 số (từ 0.00000 mAh, tích phân phân cực độc lập và giá trị tổng)</span><br />
<span style="color: #000000;">[Công suất tác dụng] Số chữ số hiển thị: 6 số (từ 0.00000 mWh, tích hợp cực độc lập và giá trị tổng)</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-11">
<div class="">
<p class=""><span style="color: #000000;"><strong>Điện trở vào (50/60 Hz)</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-12">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">[Điện áp] 2 MΩ, [Dòng điện] 1 mΩ hoặc nhỏ hơn (đầu vào trực tiếp)</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-13">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;"><strong>Độ chính xác cơ bản (Công suất tác dụng)</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-14">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">±0.1% rdg. ±0.1% f.s. (DC)</span><br />
<span style="color: #000000;">±0.1% rdg. ±0.05% f.s. (45 Hz đến 66 Hz, mức đầu vào &lt; 50% f.s.)</span><br />
<span style="color: #000000;">±0.15% rdg. (45 Hz đến 66 Hz, 50% f.s. ≤ mức đầu vào)</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-15">
<div class="">
<p class="wptb-directlyhovered"><span style="color: #000000;"><strong>Tốc độ làm mới hiển thị</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-16">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">5 lần/s đến 20 giây (phụ thuộc vào thiết lập thời gian trung bình)</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-17">
<div class="">
<p class="wptb-directlyhovered"><span style="color: #000000;"><strong>Đặc tính tần số</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-18">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">DC, 0.1 Hz đến 100 kHz</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-19">
<div class="">
<h4><span style="color: #000000;"><strong>Đầu ra D/A (chỉ các model -02/-03)</strong></span></h4>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-20">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">16 kênh (có thể lựa chọn từ các hạng mục sau), đầu ra dạng mức DC ±2 V, Đầu ra dạng sóng 1 V f.s.</span><br />
<span style="color: #000000;">Đầu ra dạng mức, đầu ra dạng sóng tức thời (điện áp, dòng điện, công suất tác dụng)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đầu ra mức (công suất biểu kiến, công suất phản kháng, hệ số công suất, hoặc khác)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đầu ra dạng mức tốc độ cao công suất tác dụng</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-21">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-22">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">[Phương pháp chỉnh lưu] AC+DC, AC+DC Umn, AC, DC, FND, Dải đo tự động, Trung bình, thiết lập tỷ lệ VT hoặc CT, Điều khiển đồng bộ , MAX/MIN, và nhiều chức năng khác</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-25">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;"><strong>Giao diện</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-26">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">Tiêu chuẩn RS-232C / LAN standard, (model -01/-03 gồm GP-IB)</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-27">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn điện</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-28">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 40 VA</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-29">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-30">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">305 mm (12.01 in) W × 132 mm (5.20 in) H × 256 mm (10.08 in) D, 5.2 kg (183.4 oz)</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row">
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-31">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện</strong></span></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-32">
<div class="">
<p><span style="color: #000000;">Hướng dẫn sử dụng ×1, Hướng dẫn đo lường ×1, Dây điện ×1</span></p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cong-suat-model-pw3336-hang-hioki-nhat-ban/">Thiết bị đo công suất Model PW3336 Hãng Hioki-Nhật Bản</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cong-suat-model-pw3336-hang-hioki-nhat-ban/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo công suất Model PW3335 Hãng Hioki-Nhật Bản</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cong-suat-model-pw3335-hang-hioki-nhat-ban/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cong-suat-model-pw3335-hang-hioki-nhat-ban/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:10:59 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=683</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> PW3335</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b><em>Hướng dẫn sử dụng ×1, dây điện ×1, bọc an toàn cổng đầu vào dòng điện và điện áp ×2, ốc gắn bọc an toàn (M3 × 6 mm) ×4</em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cong-suat-model-pw3335-hang-hioki-nhat-ban/">Thiết bị đo công suất Model PW3335 Hãng Hioki-Nhật Bản</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">PW 3335</a> là thiết bị đo và ghi công suất để bàn do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki-Nhật Bản</a> sản xuất. Đây là thiết bị đo công suất tốt nhất để đo 1 pha và 3 pha với cấp độ chính xác cao.</em></p>
<h3>Tính năng chính của Hioki PW 3335</h3>
<ul class="article">
<li>Tương thích với tiêu chuẩn SPECpower® về mức điện server tiêu thụ.<br />
SPECpower® là nhãn hiệu thương mại đã được đăng ký của Standard Performance Evaluation Corporation</li>
<li>Độ chính xác cơ bản cao: ±0.1% (Để xem chi tiết, vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật)</li>
<li>Phạm vi đo lường rộng từ 1mA đến 20A, dòng điện vào liên tục tối đa 30A</li>
<li>Băng tần rộng từ 0.1 Hz đến 100 kHz hoặc DC</li>
<li>Đo sóng hài và công suất tiêu thụ standby theo tiêu chuẩn IEC62301</li>
<li>Đạt độ chính xác vượt trội ngay cả với hệ số công suất thấp trong kiểm tra không tải của biến áp và động cơ.</li>
<li>Đồng bộ điều khiển sử dụng đến 8 thiết bị</li>
<li>Cảm biến tích hợp bên ngoài, gắn vào các cổng để đo lên đến 5000 A AC (chỉ PW3335-03, PW3335-04)</li>
<li>Gửi các giá trị đo được đến thiết bị ghi dữ liệu HIOKI bằng thiết bị tương thích công nghệ kết nối Bluetooth® (Các thiết bị tương thích với LR8410, Phiên bản 1.1 hoặc hơn, PW3335-01 không hỗ trợ)</li>
</ul>
<h3>Thông Số Kỹ Thuật của Hioki PW3335</h3>
<table class="wptb-preview-table wptb-element-main-table_setting-5588" style="width: 100%; height: 1315px;" data-reconstraction="1" data-wptb-table-tds-sum-max-width="769" data-wptb-header-background-color="#ffffff" data-wptb-even-row-background-color="#ffffff" data-wptb-odd-row-background-color="#ffffff" data-wptb-td-width-auto="500" data-wptb-table-alignment="left" data-wptb-apply-table-container-max-width="1" data-wptb-table-container-max-width="800" data-table-columns="2">
<tbody>
<tr class="wptb-row" style="height: 71px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-1">
<div class="">
<p class=""><strong>Các dạng mạch đo</strong></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-2">
<div class="">
<p>1 pha 2 dây</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 93px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 93px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-3">
<div class="">
<h4><strong>Danh mục đo lường</strong></h4>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 93px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-6">
<div class="">
<p>Điện áp, dòng điện, công suất tác dụng, công suất biểu kiến, công suất phản kháng, hệ số công suất, góc pha, tần số, tỷ lệ dòng điện tối đa, tích phân dòng điện, tích phân công suất tác dụng, thời gian tích phân, giá trị đỉnh sóng điện áp. Giá trị đỉnh  sóng dòng điện, hệ số đỉnh điện áp, hệ số đỉnh dòng điện, dòng điện trung bình , công suất tác dụng trung bình , tỷ lệ gợn điện áp, tỷ lệ gợn dòng điện.</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 180px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 180px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-4">
<div class="">
<h4><strong>Các thông số sóng hài</strong></h4>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 180px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-7">
<div class="">
<p>Dải tần số đồng bộ: 10 Hz đến 640 Hz<br />
Bậc phân tích tối đa : bậc thứ 50<br />
Giá trị  RMS sóng hài điện áp, giá trị RMS  sóng hài dòng điện, sóng hài công suất tác dụng , tổng độ méo sóng hài điện áp , tổng độ méo sóng hài dòng điện , điện áp sóng cơ bản, dòng điện sóng cơ bản, công suất tác dụng sóng cơ bản, công suất biểu kiến sóng cơ bản, công suất phản kháng sóng cơ bản, hệ số công suất sóng cơ bản (hệ số công suất dịch chuyển), chênh lệch pha dòng điện điện áp sóng cơ bản, phần trăm sóng hài điện áp , phần trăm sóng hài dòng điện , phần trăm lượng sóng hài công suất tác dụng .(Các thông số sau có thể được tải xuống dưới dạng dữ liệu  thông qua cách thức truyền dữ liệu với PC: góc pha điện áp sóng hài, góc pha dòng điện sóng hài, chênh lệch pha sóng hài dòng điện điện áp )</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 115px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 115px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-5">
<div class="">
<h4><strong>Dải đo</strong></h4>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 115px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-8">
<div class="">
[Điện áp] AC/DC 6 V đến 1000 V, 8 dải<br />
[Dòng điện] AC/DC 1 mA đến 20 A, 14 dải<br />
[Công suất] 6.0000 mW đến 20.000 kW (Phụ thuộc vào sự kết hợp dải điện áp và dòng điện)<br />
Ảnh hưởng của hệ số công suất: ±0.1% f.s. hoặc nhỏ hơn (45 đến 66 Hz, hệ số công suất = 0)</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 115px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 115px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-9">
<div class="">
<p><strong>Phép đo tích hợp (Thời gian tích hợp lên đến 10,000 giờ)</strong></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 115px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-10">
<div class="">
<p>Có thể chuyển đổi giữa tích hợp dải cố định và tích hợp dải tự động.<br />
[Dòng điện] Số chữ số hiển thị: 6 số (từ 0.00000 mAh, tích phân phân cực độc lập và giá trị tổng)<br />
[Công suất tác dụng] Số chữ số hiển thị: 6 số (từ 0.00000 mWh, tích hợp cực độc lập và giá trị tổng)</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 71px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-11">
<div class="">
<p><strong>Điện trở vào (50/60 Hz)</strong></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-12">
<div class="">
[Cổng vào điện áp] 2 MΩ<br />
[Cổng vào dòng điện] 520 mΩ hoặc nhỏ hơn (ở dải 1 mA đến 100 mA), 15 mΩ hoặc nhỏ hơn (ở dải 200 mA đến 20 A)</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 93px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 93px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-13">
<div class="">
<h4><strong>Độ chính xác cơ bản (Công suất tác dụng)</strong></h4>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 93px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-14">
<div class="">
<p>±0.1% rdg. ±0.1% f.s. (DC)<br />
±0.1% rdg. ±0.05% f.s. (45 Hz đến 66 Hz, mức đầu vào &lt; 50% f.s.)<br />
±0.15% rdg. (45 Hz đến 66 Hz, 50% f.s. ≤ mức đầu vào)</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 71px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-15">
<div class="">
<h4><strong>Tốc độ làm mới hiển thị</strong></h4>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-16">
<div class="">
<p>5 lần/s đến 20 giây</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 50px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 50px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-17">
<div class="">
<p><strong>Đặc tính tần số</strong></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 50px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-18">
<div class="">
<p>DC, 0.1 Hz đến 100 kHz</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 93px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 93px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-19">
<div class="">
<p><strong>Đầu ra D/A (chỉ các model -02/-04)</strong></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 93px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-20">
<div class="">
<p>7 kênh</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 71px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-21">
<div class="">
<p><strong>Chức năng</strong></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-22">
<div class="">
[Phương pháp chỉnh lưu] AC+DC, AC+DC Umn, AC, DC, FND, Dải đo tự động, Trung bình, thiết lập tỷ lệ VT hoặc CT, Điều khiển đồng bộ , MAX/MIN, và nhiều chức năng khác</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 71px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-23">
<div class="">
<h4><strong>Ghép nối thiết bị ghi</strong></h4>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-24">
<div class="">
<p>Gửi các giá trị đo được đến thiết bị ghi bằng bộ chuyển đổi công nghệ Bluetooth® (Các thiết bị có hỗ trợ: Các bộ ghi tương thích liên kết LR8410 Hioki), Phiên bản 1.1 hoặc hơn, PW3335-01 không hỗ trợ)</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 50px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 50px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-25">
<div class="">
<p><strong>Giao diện</strong></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 50px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-26">
<div class="">
<p>LAN (tất cả các model), RS-232C (ngoại trừ model -01, đối với truyền tin/kết nối LR8410 ), GP-IB (chỉ các model -01, -04)</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 50px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 50px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-27">
<div class="">
<p><strong>Nguồn điện</strong></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 50px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-28">
<div class="">
<p>100 V đến 240 V AC, 50/60 Hz, 30 VA max.</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 71px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-29">
<div class="">
<p><strong>Kích thước và khối lượng</strong></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 71px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-30">
<div class="">
<p>210 mm (8.27 in)W × 100 mm (3.94 in)H × 245 mm (9.65 in)D, 3 kg (105.8oz)</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
<tr class="wptb-row" style="height: 50px;">
<td class="wptb-cell" style="width: 10.596%; height: 50px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-31">
<div class="">
<p><strong>Phụ kiện</strong></p>
</div>
</div>
</td>
<td class="wptb-cell" style="width: 88.8245%; height: 50px;">
<div class="wptb-text-container wptb-ph-element wptb-element-text-32">
<div class="">
<p>Hướng dẫn sử dụng ×1, dây điện ×1, bọc an toàn cổng đầu vào dòng điện và điện áp ×2, ốc gắn bọc an toàn (M3 × 6 mm) ×4</p>
</div>
</div>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cong-suat-model-pw3335-hang-hioki-nhat-ban/">Thiết bị đo công suất Model PW3335 Hãng Hioki-Nhật Bản</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-cong-suat-model-pw3335-hang-hioki-nhat-ban/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÔNG SUẤT HIOKI PW3390</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-phan-tich-cong-suat-hioki-pw3390/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-phan-tich-cong-suat-hioki-pw3390/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 07:32:11 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=658</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> PW3390</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em> 1 bản hướng dẫn sử dụng , dây nguồn × 1, hướng dẫn đo × 1, cáp USB × 1, nhãn dán dây đầu vào × 2, đầu nối D-sub × 1 (PW3390-02, PW3390-03)</em></p>
<p><strong>GỌI LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT</strong></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-phan-tich-cong-suat-hioki-pw3390/">THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÔNG SUẤT HIOKI PW3390</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #000000;">PW3390 Hioki</span></h2>
<p><em><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">PW3390</a> là thiết bị phân tích công suất do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a>&#8211; Nhật Bản sản xuất. Đây là thiết bị có độ chính xác cao dành cho động cơ và biến tần.</span></em></p>
<h3><span style="color: #000000;">Các tính năng cơ bản của Hioki PW3390</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">PW3390 là thiết bị phân tích công suất có biên độ đo lớn, độ chính xác gần như tuyệt đối, với nhiều chức năng từ phân tích dòng DC đo điện năng từ tần số DC cho đến tần số của máy biến tần, hỗ trợ tới 4 kênh đầu vào để đo hệ thống biến tần của động cơ với cường độ lên tới 4000 A AC / DC.</span></p>
<h4><span style="color: #000000;">Sai số cơ bản </span></h4>
<p><span style="color: #000000;">± 0.04% là giá trị nhỏ nhất so với các sản phẩm cùng dòng hiện có mặt trên thị trường</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Dải đo 200 kHz với biên độ phẳng và độ chính xác pha mở rộng đến những tần số cao</span><br />
<span style="color: #000000;">• Với thiết kế cực kỳ nhỏ gọn, thiết bị phù hợp ngay cả ở những không gian chật hẹp nhất</span><br />
<span style="color: #000000;">• Độ chính xác gần như tuyệt đối, khả năng tính toán, cập nhật dữ liệu công suất chuyển tiếp ở tốc độ cao 50 ms.</span><br />
<span style="color: #000000;">• Gửi giá trị đo đến thiết bị ghi dữ liệu của HIOKI có tích hợp chức năng truyền dữ liệu không dây Bluetooth®</span><br />
<span style="color: #000000;">• Đo đồng thời nhiều mạch khác nhau và khả năng thu thập dữ liệu đồng bộ tới 8 thiết bị (cho 32 kênh)</span><br />
<span style="color: #000000;">• Đo điện năng dễ dàng bằng cách sử dụng đầu kẹp cảm ứng dòng</span><br />
<span style="color: #000000;">• Đo lường các thông số đầu vào và đầu ra của công suất và dòng điện</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật</span></h3>
<table class="table_detail01" style="width: 100%; height: 646px;" cellspacing="0" cellpadding="0">
<colgroup>
<col width="18%" />
<col width="82%" /></colgroup>
<tbody>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Các Loại Dòng Đo</span></th>
<td style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Dòng 2 dây 1 pha, dòng 3 dây 1 pha, dòng 3 pha 3 dây, dòng 3 pha 4 dây, 4 kênh điện áp, 4 kênh dòng điện, các kênh tách biệt</span></td>
</tr>
<tr style="height: 84px;">
<th style="height: 84px;">
<h4><strong><span style="color: #000000;">Chức Năng Đo</span></strong></h4>
</th>
<td style="height: 84px;"><span style="color: #000000;">Tần số, điện áp với giá trị đo RMS, chỉnh lưu giá trị điện áp trung bình tương đương RMS, các thông số điện áp AC, giá trị điện áp thông thường,+, dạng sóng điện áp đạt đỉnh -, méo dạng sóng hài, các nguyên nhân gây ra mất cân bằng điện áp, đo công suất hữu dụng, công suất toàn phần,  công suất phản kháng, thông số công suất, góc lệch pha điện áp, biên độ dòng chiều dương, biên độ dòng chiều âm, tổng biên độ của dòng ở chiều âm và chiều dương, vv</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;"></th>
<td style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Chỉ có ở thiết bị PW3390-03, Mô-men xoắn, tốc độ quay, tần số, hệ sốtrượt hoặc công suất động cơ</span></td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<th style="height: 42px;"><span style="color: #000000;">Đo sóng hài</span></th>
<td style="height: 42px;"><span style="color: #000000;">Đầu vào: 4 kênh, Tần số đồng bộ hóa: 0.5 Hz tới 5 kHz,</span><br />
<span style="color: #000000;">Thang sóng hài: Cao nhất đến . 100th thang</span></td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<th style="height: 42px;"><span style="color: #000000;">Đo độ nhiễu</span></th>
<td style="height: 42px;"><span style="color: #000000;">Kênh đo: 1 kênh(chọn 1 kênh đo từ CH1 tới CH4),</span><br />
<span style="color: #000000;">Khả năng phân tích tần số lớn nhất: 100 k/ 50 k/ 20 k/ 10 k/ 5 k/ 2 kHz</span></td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<th style="height: 42px;"><span style="color: #000000;">Phân Tích Động Cơ</span><br />
<span style="color: #000000;">(Chỉ có ở PW3390-03 )</span></th>
<td style="height: 42px;"><span style="color: #000000;">Đầu vào: 3 kênh (CH A, CH B, CH Z), Thông số đo: Điện áp, mô men xoắn, tốc độ quay, tần số, hệ số trượt, và công suất động cơ</span></td>
</tr>
<tr style="height: 63px;">
<th style="height: 63px;">
<h4><strong><span style="color: #000000;">Thang đo</span></strong></h4>
</th>
<td style="height: 63px;"><span style="color: #000000;">Thang điện áp: 15 tới 1500 V, 7 thang</span><br />
<span style="color: #000000;">Thang dòng điện: 0.1 A tới 20 kA (phụ thuộc vào cảm biến dòng)</span><br />
<span style="color: #000000;">Thang đo tần số: 0.5 Hz tới 5 kHz</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Phạm vi đo lường công suất</span></th>
<td style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">0.0150 W tới 39.600 MW (phụ thuộc vào sự kết hợp giữa dây đo, dải đo điện áp, dải đo dòng)</span></td>
</tr>
<tr style="height: 63px;">
<th style="height: 63px;"><strong><span style="color: #000000;">Sai số tiêu chuẩn</span></strong><br />
<strong><span style="color: #000000;">(45 to 66 Hz)</span></strong></th>
<td style="height: 63px;"><span style="color: #000000;">Điện áp: ±0.04 % rdg. ±0.05 % f.s.</span><br />
<span style="color: #000000;">Dòng điện: ±0.04 % rdg. ±0.05 % f.s. + sai số của cảm biến dòng</span><br />
<span style="color: #000000;">Công suất hữu dụng: ±0.04 % rdg. ±0.05 % f.s. + sai số của cảm biến dòng</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 37px;"><span style="color: #000000;">Thang đo tần số đồng bộ</span></th>
<td style="height: 37px;"><span style="color: #000000;">0.5 Hz tới 5 kHz</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;">
<h4><strong><span style="color: #000000;">Dải tần số</span></strong></h4>
</th>
<td style="height: 21px;">
<h4><span style="color: #000000;">DC, 0.5 Hz tới 200 kHz</span></h4>
</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Tốc độ cập nhật dữ liệu</span></th>
<td style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">50 ms (Trong TH đo sóng hài hoặc tần sốdưới 45Hz, tốc độ còn phụ thuộc vào thông số của tần số đồng bộ)</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Tốc độ hiển thị màn hình</span></th>
<td style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">200 ms (Không phụ thuộc vào tốc độ cập nhật dữ liệu trong, dạng sóng và FFT phụ thuộc vào màn hình)</span></td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<th style="height: 42px;"><span style="color: #000000;">Lưu trữ tự động</span></th>
<td style="height: 42px;"><span style="color: #000000;">Mỗi giá trị sẽ được lưu vào thẻ CF trong suốt mỗi khoảng đo (không ứng dụng cho thẻ nhớ USB), khi tắt máy, 50 ms tới 500 ms, 1 s tới 30 s, 1 phút tới 60 phút, cho phép 15  thiết lập chế độ đo</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;">
<h4><strong><span style="color: #000000;">Kết nối ngoài</span></strong></h4>
</th>
<td style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">LAN, USB (kết nối/ thẻ nhớ), RS-232C, thẻ CF , điều khiển đồng bộ hóa, điều khiển từ xa</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Kết nối với thiết bị ghi dữ liệu</span></th>
<td style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Truyền dữ liệu đo không dây tới thiết bị ghi dữ liệu Hioki với công nghệ chuyển đổi dữ liệu không dây Bluetooth (Thiết bị tương thích: Hioki LR8410 )</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Nguồn cấp</span></th>
<td style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">100 tới 240 V AC, 50/60 Hz, 140 VA max.</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Kích thước</span></th>
<td style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">340 mm (13.39 in) dài × 170 mm (6.69 in)cao × 156 mm (6.14 in)rộng, 4.6 kg (162.3 oz)</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<th style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">Phụ kiện</span></th>
<td style="height: 21px;"><span style="color: #000000;">1 bản hướng dẫn sử dụng , dây nguồn × 1, hướng dẫn đo × 1, cáp USB × 1, nhãn dán dây đầu vào × 2, đầu nối D-sub × 1 (PW3390-02, PW3390-03)</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-phan-tich-cong-suat-hioki-pw3390/">THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÔNG SUẤT HIOKI PW3390</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-phan-tich-cong-suat-hioki-pw3390/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÔNG SUẤT HIOKI PW6001</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-phan-tich-cong-suat-hioki-pw6001/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-phan-tich-cong-suat-hioki-pw6001/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 07:29:02 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=656</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> PW6001</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em> Hướng dẫn sử dụng ×1, Dây nguồn ×1, Đầu nối D-sub × 1 (chỉ có ở PW6001-1x)</em></p>
<p><strong>GỌI LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT</strong></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-phan-tich-cong-suat-hioki-pw6001/">THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÔNG SUẤT HIOKI PW6001</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>PW6001 Hioki</h2>
<p><em><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">PW6001</a> là thiết bị phân tích công suất do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki-</a>Nhật Bản sản xuất. Nó là thiết bị phân tích công suất cấp chính xác cao sử dụng để phân tích hiệu suất biến tần và động cơ.</em></p>
<h3>Đặc tính chính:</h3>
<p>• Cấp chính xác cơ sở ±0.02%*1 trong đo lường công suất</p>
<p>(*1 chỉ riêng PW6001. Thiết bị đạt được cấp chính xác ±0.07% cả khi đã thêm cấp chính xác của cảm biến dòng).</p>
<p>• Khả năng chống nhiễu cao và ổn định (80 dB/100 kHz CMRR, ±0.01%/°C đặc trưng nhiệt độ)</p>
<p>•  Phép đo chính xác cả khi đặc tính của tải dao động mạnh; độ phân giải TRueHD 18-bit</p>
<p>•  Làm mới dữ liệu mỗi 10ms trong khi duy trì cấp chính xác cao nhất (sử dụng một IC được thiết kế đặc biệt để thực hiện tất cả các phép đo độc lập trong khi thực hiện các phép tính toán đồng thời)</p>
<p>•  Cấp chính xác DC ±0.07%, là chìa khóa để phép đo ổn định, hiệu quả cao</p>
<p>•  Dải tần rộng, DC hoặc 0.1Hz tới 2MHz</p>
<p>•  Đạt được phân tích tần số thực sự với tốc độ lấy mẫu cao 5MS/s (18bit)</p>
<p>•  Dải tần rộng và lấy mẫu tốt hơn 10 lần so với các model cũ</p>
<p>•  Đồng bộ 2 thiết bị cho tối đa lên tới 12 kênh*2 trong thời gian thực</p>
<p>(*2 thiết bị 6 kênh có thể được kết nối với nhau qua cáp quang (trên chiều dài tối đa 500m) để đồng bộ hóa dạng sóng và dạng số.</p>
<p>•  Các kích hoạt đặc biệt cho phép phân tích dạng sóng và phân tích động cơ mà không cần thiết bị chụp sóng</p>
<p>•  Phân tích sóng hài ở dải rộng lên tới thứ tự 100 với băng tần 1.5MHz</p>
<h3>Thông số kỹ thuật của Hioki PW6001</h3>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="18%">Các dạng mạch đo</td>
<td width="81%">1 pha 2 dây, 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Số kênh đầu vào</td>
<td width="81%">Tối đa 6 kênh; mỗi đơn vị đầu vào có 1 kênh cho dòng điện và điện áp</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Danh mục đo lường</td>
<td width="81%">Điện áp (U), dòng điện (I), công suất tác dụng (P), công suất biểu kiến (S), công suất phản kháng (Q), hệ số công suất (λ), góc pha (φ), tần số (f), hiệu suất (η), tổn thất (Loss), hệ số gợn sóng điện áp (Urf), hệ số gợn sóng dòng điện (Irf), current integration (Ih), power integration (WP), điện áp đỉnh (Upk), dòng điện đỉnh (Ipk)</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%"></td>
<td width="81%">Đo lường sóng hài: công suất tác dụng sóng hài, lựa chọn tính toán sóng hài từ bậc 2 đến bậc 100</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%"></td>
<td width="81%">Ghi dạng sóng: các dạng sóng điện áp và dòng điện/ xung động cơ: luôn luôn 5 MS/s<br />
Các dạng sóng động cơ: luôn luôn là 50 kS/s, 16 bits<br />
Khả năng khi: 1 Mword × ((điện áp + dòng điện) × số kênh + các dạng sóng động cơ)</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%"></td>
<td width="81%">Phân tích động cơ (PW6001-11 tới PW6001-16): Điện áp, Momen xoắn, Tốc độ quay, tần số, trượt, hoặc đầu ra của động cơ</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">
<h4>Dải đo lường</h4>
</td>
<td width="81%">Điện áp: 6 – 1500V, 8 dải đo</p>
<p>Dòng điện (Đầu đo 1): 400mA – 1kA (phụ thuộc vào cảm biến dòng điện)</p>
<p>Dòng điện (Đầu đo 2): 100mA – 50kA (phụ thuộc vào cảm biến dòng điện)</p>
<p>Công suất: 2.40000kW – 4.50000MW (phụ thuộc vào kết hợp dải đo điện áp và dòng điện)</p>
<p>Tần số: 0.1Hz – 2MHz</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Cấp chính xác cơ bản</td>
<td width="81%">Điện áp: ±0.02 % rdg. ±0.02 % f.s.<br />
Dòng điện: ±0.02 % rdg. ±0.02 % f.s. + cấp chính xác cảm biến dòng điện<br />
Công suất tác dụng: ±0.02 % rdg. ±0.03 % f.s. + cấp chính xác cảm biến dòng điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Dải tần số đồng bộ</td>
<td width="81%">Đo lường công suất: 0.1 Hz tới 2 MHz<br />
Đo lường sóng hài: 45 Hz tới 66 Hz (chế độ tiêu chuẩn IEC), 0.1 Hz tới 300 kHz (chế độ băng thông rộng)</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Băng tần</td>
<td width="81%">DC, 0.1 Hz tới 2 MHz</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Tốc độ cập nhật dữ liệu</td>
<td width="81%">Đo công suất: 10 ms/ 50 ms/ 200 ms<br />
Đo sóng hài: 200 ms (chế độ tiêu chuẩn IEC), 50 ms (chế độ băng thông rộng)</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Khoảng thời gian ghi dữ liệu</td>
<td width="81%">OFF, 10 msec tới 500 msec, 1 sec tới 30 sec, 1 phút tới 60 phút<br />
Người dùng lựa chọn từ tất cả các giá trị đo được, bao gồm giá trị sóng hài đo được<br />
Giá trị đo được được có thể được lưu ở bộ nhớ tronng hoặc ổ USB</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Giao diện ngoài</td>
<td width="81%">USB (bộ nhớ), LAN, GP-IB, RS-232C, điều khiển ngoài, điều khiển đồng bộ</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Nguồn</td>
<td width="81%">100 – 240 V AC, 50/60 Hz, 200 VA tối đa</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Kích thước và khối lượng</td>
<td width="81%">430 mm (16.93 in)W × 177 mm (6.97 in)H × 450 mm (17.72 in)D, 14 kg (49.4 oz) (PW6001-16)</td>
</tr>
<tr>
<td width="18%">Các phụ kiện</td>
<td width="81%">Hướng dẫn sử dụng ×1, Dây nguồn ×1, Đầu nối D-sub × 1 (chỉ có ở PW6001-1x)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<h3>Model (Mã đặt hàng)</h3>
<table width="417">
<tbody>
<tr>
<td width="30%">PW6001-01</td>
<td width="69%">1 kênh</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-11</td>
<td width="69%">1 kênh, phân tích động cơ, đầu ra D/A</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-02</td>
<td width="69%">2 kênh</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-12</td>
<td width="69%">2 kênh, phân tích động cơ, đầu ra D/A</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-03</td>
<td width="69%">3 kênh</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-13</td>
<td width="69%">3 kênh, phân tích động cơ, đầu ra D/A</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-04</td>
<td width="69%">4 kênh</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-14</td>
<td width="69%">4 kênh, phân tích động cơ, đầu ra D/A</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-05</td>
<td width="69%">5 kênh</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-15</td>
<td width="69%">5 kênh, phân tích động cơ, đầu ra D/A</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-06</td>
<td width="69%">6 kênh</td>
</tr>
<tr>
<td width="30%">PW6001-16</td>
<td width="69%">6 kênh, phân tích động cơ, đầu ra D/A</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Dây điện áp và cảm biến dòng điện lựa chọn được yêu cầu để thực hiện các phép đo.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-phan-tich-cong-suat-hioki-pw6001/">THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÔNG SUẤT HIOKI PW6001</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-phan-tich-cong-suat-hioki-pw6001/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
