<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thiết bị đo dòng rò - TOPNET Việt Nam</title>
	<atom:link href="https://topnet.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-do-dien-dien-tu/thiet-bi-do-dong-ro/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://topnet.vn</link>
	<description>Công ty TNHH thương mại điện tử TOPNET Việt Nam</description>
	<lastBuildDate>Wed, 09 Aug 2023 09:50:39 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.0.2</generator>

<image>
	<url>https://topnet.vn/wp-content/uploads/2022/01/cropped-topnet-logo-side-32x32.jpg</url>
	<title>Thiết bị đo dòng rò - TOPNET Việt Nam</title>
	<link>https://topnet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Thiết bị đo ồn Model FT3432 Hãng Hioki-Nhật Bản sản xuất</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-on-model-ft3432-hang-hioki-nhat-ban-san-xuat/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-on-model-ft3432-hang-hioki-nhat-ban-san-xuat/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 09:07:26 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=717</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> FT3432</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-on-model-ft3432-hang-hioki-nhat-ban-san-xuat/">Thiết bị đo ồn Model FT3432 Hãng Hioki-Nhật Bản sản xuất</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><em><a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">FT3432</a> do <a style="color: #000000;" href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki-</a>Nhật Bản sản xuất. Đây là thiết bị chuyên dụng dùng để đo độ ồn trong các nhà máy, trường học..</em></span></p>
<p><span style="color: #000000;"><strong>Các tính năng chính</strong></span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Dễ sử dụng, không cần thay đổi thang đo</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Nhỏ gọn, nhẹ (105g), dễ dàng sử dụng bằng một tay</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Dải đo từ 30 dB đến 137 dB</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Đầu ra tương tự</span></p>
<p><span style="color: #000000;"><strong>Các thông số kỹ thuật cơ bản Hioki ft3432</strong></span></p>
<table width="742">
<tbody>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Tiêu chuẩn áp dụng</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">IEC 61672-1: 2013 Class 2, JIS C 1509-1:2005 Class2, JIS C 1516:2014 Class2</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng đo</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Độ ồn, Độ ồn liên tục tương đương, Độ ồn tiếp xúc, Độ ồn lớn nhất, Độ ồn đỉnh bù C (phép đo chỉ có khi chọn dải đo đỉnh)</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Thời gian đo</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">1/5/10 phút, hoặc 1 giờ</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Đặc tính bù tần số</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Bù A, hoặc bù C</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Dải đo</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">[Dải rộng] bù A: 30 dB tới 137 dB, bù C: 36 dB tới 137 dB</span><br />
<span style="color: #000000;">[Dải đỉnh] bù A: 65 dB tới 137 dB, bù C: 65 dB tới 137 dB</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Dải tần số</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">20 Hz tới 8000 Hz</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Micrô</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">1/2-inch electret condenser microphone</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Đặc tính bù thời gian</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Nhanh hoặc chậm</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Các chức năng</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Lưu dữ liệu (Khả năng lưu: 199 dữ liệu), Hiển thị cảnh báo, hiển thị biểu đồ</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Đầu ra</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Đấu nối đầu ra DC: đầu ra DC: 3 V (toàn dải), 25 mV/dB, Trở kháng đầu ra: 50 Ω</span><br />
<span style="color: #000000;">Đấu nối đầu ra giám sát AC: đầu ra AC: 1 Vrms +600 mVrms, -400 mVrms (ở 110 dB) (Giới hạn trên: 1.8 Vrms), Trở kháng đầu ra: 600 Ω, Đặc tính bù tần số: Z weighting</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Pin alkaline LR03 (AAA) ×2, sử dụng liên tục 9 tiếng khi đo dải rộng, pin mangan R03 (AAA) ×2, sử dụng liên tục 3 tiếng khi đo dải rộng, Tiêu thụ: 80 mA</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">63 mm (2.48 in) W × 120 mm (4.72 in) H × 23.5 mm (0.93 in) D, 105 g (3.7 oz), (including batteries)</span></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="color: #000000;"><strong>Các phụ kiện</strong></span></td>
<td><span style="color: #000000;">Chắn gió WS-14 ×1, Dây đeo tay VM-63-017 ×1, Cao su chống rơi chắn gió NL-27-014 ×1, Vỏ silicon NL-27-089 ×1, Hộp đựng 9757 ×1, pin alkaline LR03 (AAA) ×2, Hướng dẫn sử dụng ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-on-model-ft3432-hang-hioki-nhat-ban-san-xuat/">Thiết bị đo ồn Model FT3432 Hãng Hioki-Nhật Bản sản xuất</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-on-model-ft3432-hang-hioki-nhat-ban-san-xuat/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo dòng dò Model ST5540 hãng Hioki sản xuất</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5540-hang-hioki-san-xuat/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5540-hang-hioki-san-xuat/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 09:04:41 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=716</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model: </b>ST5540</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em><span style="color: #000000;">Que đo L2200 (đối với ST5540, Red ×2, Black ×1) ×1 bộ, que đo bọc đầu 9195 ×1, Dây điện ×3, Cầu chì dự phòng cho dây đo ×1, Sách hướng dẫn×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, CD-ROM ×1</span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5540-hang-hioki-san-xuat/">Thiết bị đo dòng dò Model ST5540 hãng Hioki sản xuất</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki ST5540</a> là thiết bị do hãng Hioki-Nhật Bản sản xuất. Nó chuyên để do dòng điện dò của các thiết bị điện.</span></p>
<h2><span style="color: #000000;">Đặc điểm chính của <a href="https://www.hioki.com/global/products/ground-testers/voltage/id_5845">Hioki</a> ST5540</span></h2>
<p><span style="color: #000000;">– Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60601-1:2005 Ed 3.0, JIS T 0601-1:2012 dành cho các thiết bị điện dùng trong y tế cũng như các yếu tố cần thiết cho an toàn điện (*Từ 1/6/2012, thiết bị điện y tế bán tại EU phải tuân thủ). Mẫu máy ST5540 tuân thủ tiêu chuẩn IEC 60601-1:2005+ A1:2012 (Ed 3.1), và IEC 62353 of 2017.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Tuân thủ Luật An Toàn Thiết Bị và Vật Liệu Điện, các tiêu chuẩn JIS, IEC, và UL dành cho thiết bị điện thông thường.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Chức năng đổi chiều phân cực không gián đoạn giảm đáng kể thời gian chu trình</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Hỗ trợ dòng điện định mức lên đến 20 A, nhờ đó thiết bị được trang bị thêm khả năng kiểm tra các sản phẩm được thiết kế theo tiêu chuẩn mới.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Bảng điều khiển cảm ứng với thao tác vận hành đơn giản, dễ tương tác</span></p>
<p><span style="color: #000000;">– Chức năng truyền thông và hỗ trợ cổng I/O bên ngoài cho phép kiểm tra tự động trên dây chuyền sản xuất.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #000000;">Nhằm đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị điện, các bài kiểm tra an toàn điện như vật liệu cách điện, chịu điện áp, điện trở đất và đo dòng rò phải luôn được thực hiện. Các thiết bị Đo Dòng Rò Hioki Leakage Current Tester tuân thủ các luật và tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện y tế cũng như thiết bị điện thông thường và có thể được dùng để đo dòng điện rò trong mọi sản phẩm điện từ máy tính đến thiết bị y tế.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">ST5540 bao gồm các mạng đo mô phỏng cơ thể người và đo điện áp tần số cao, đồng thời thiết bị có khả năng chuyển đổi các chiều phân cực nguồn điện và thực hiện đo dưới điều kiện lỗi đơn mô phỏng trong thiết bị đang được kiểm tra.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><span style="color: #000000;">Đo Dòng Rò – Yếu Tố Thiết Yếu trong An Toàn Điện</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">Giờ đây việc tuân thủ IEC 60601-1:2005 (Phiên bản thứ 3) là điều bắt buộc. Bên cạnh đó, ST5540 còn tuân thủ với tiêu chuẩn JIS T0601-1:2012.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Dòng máy ST5540 có phương pháp đo cải tiến và thời gian chu trình nhanh hơn đáng kể nhờ khả năng chuyển đổi phân cực không gián đoạn. Các thiết bị mới hỗ trợ dòng điện định mức lên đến 20 A, biến ST5540 là thiết bị lý tưởng với các sản phẩm điện được sản xuất theo tiêu chuẩn mới.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Kiểm Tra Dòng Điện Rò của Thiết Bị Điện Y Tế</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">Để ngăn chặn nguy cơ bị điện giật, thiết bị điện sử dụng nguồn điện được tách riêng khỏi các bộ phận của thiết bị mà người dùng có thể tiếp xúc. Tuy nhiên, điện trở cách điện vô cùng là điều không thể đạt được. Luôn luôn tồn tại một dòng điện rò nào đó, và mức độ nghiêm trọng của nó thay đổi khi cách điện suy giảm theo thời gian. Thiết bị ĐO DÒNG RÒ LEAK CURRENT HiTESTER ST5540 mang đến một giải pháp vận hành dễ dàng để đo dòng rò trong các thiết bị y tế, nhờ đó trở thành thiết bị thực sự thích hợp cho loạt ứng dụng, từ dây chuyền sản xuất đến bảo trì và kiểm tra.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Túi xách tay đi kèm được thiết kế để chứa que đo</span></h3>
<h3><span style="color: #000000;">Kết hợp Hioki ST5540 với thiết bị Hioki 3157 AC Grounding HiTester để Kiểm Tra Dòng Rò và Dây Dẫn An Toàn</span></h3>
<p><span style="color: #000000;"><img fetchpriority="high" decoding="async" class="aligncenter wp-image-2548" src="https://hiokivietnam.com/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1.jpeg" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" srcset="https://hioki.com.vn/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1.jpeg 800w, https://hioki.com.vn/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1-300x240.jpeg 300w" alt="Kết hợp Thiết bị đo dòng rò Hioki STT5540 để kiểm Tra Dòng Rò và Dây Dẫn An Toàn" width="300" height="240" /></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><span style="color: #000000;">Các mục sau là phần then chốt của bất kỳ hoạt động kiểm tra an toàn của thiết bị điện:</span></h3>
<p><span style="color: #000000;"><strong>– </strong>Kiểm tra dòng điện rò: Thực hiện bằng ST5540 (dùng trong y tế và thiết bị điện) và ST5541 (chỉ dùng cho thiết bị điện).</span></p>
<p><span style="color: #000000;"><strong>– </strong>Kiểm tra dây dẫn an toàn (còn được biết đến là kiểm tra điện trở dây đất hoặc kiểm tra dây dẫn đất): Thực hiện bằng 3157.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Thiết bị 3157 có thể được sử dụng để thực hiện đo theo tiêu chuẩn an toàn JIS T 1022:2006 đối với thiết bị điện Y tế.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật của Hioki ST5540</span></h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="200"><span style="color: #000000;"><strong>Phương pháp đo</strong></span></td>
<td width="600"><span style="color: #000000;">Đo điện áp rơi trên các điểm điện trở mô phỏng cơ thể, Tính toán và hiển thị giá trị dòng điện, đo True RMS, Thay đổi đơn vị đo tùy theo nối đất thiết bị</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Chế độ đo</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Đo dòng rò, đo điện áp, đo dòng dây dẫn an toàn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Tuân</strong><strong> thủ tiêu chuẩn (NW: trở</strong><strong> kháng mô phỏng cơ thể)</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">[NW-A] • Luật An Toàn Thiết Bị và Vật Liệu Điện</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-B1] • Thiết bị điện y tế: IEC 60601-1:1988+ A1:1993+ A2:1995, JIS T 0601-1:1999</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-B2] • Thiết bị điện y tế: IEC 60601-1:2005+ A1:2012, JIS T 0601-1:2012 và bổ sung 1:2014, IEC 62353</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-C]</span><br />
<span style="color: #000000;">• Đo dòng điện tiếp xúc và dòng dây dẫn an toàn: IEC 60990:2016</span><br />
<span style="color: #000000;">• Thiết bị điện dùng để đo, kiểm soát và dùng trong phòng thí nghiệm: IEC 61010-1:2010+ A1:2016</span><br />
<span style="color: #000000;">• Thiết bị công nghệ thông tin: IEC60950-1:2005+ A1:2009+ A2:2013</span><br />
<span style="color: #000000;">• Âm thanh, hình ảnh và dụng cụ điện tương tự: IEC 60065:2014</span><br />
<span style="color: #000000;">• Hệ thống bảo vệ cá nhân cho EV: UL 2231-1:2012 (Amended 2016), UL-2231-2:2012 (Amended 2016)</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-D] • UL: UL 1492:1996 (Điều chỉnh 2013)</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-G] • Thiết bị điện để đo, kiểm soát và dùng trong phòng thí nghiệm; mạch đo dòng điện trong điều kiện ẩm ướt: IEC 61010-1:2010+ A1:2016</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Dòng điện đo</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">DC, AC (true rms, 0.1 Hz đến 1 MHz), AC+DC (true rms, 0.1 Hz đến 1 MHz), AC peak (15 Hz đến 1 MHz)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Phạm vi đo</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Chế độ DC / AC / AC+DC: 50.00 mA/ 5.000 mA/ 500.0 μA/ 50.00 μA</span><br />
<span style="color: #000000;">Chế độ AC peak: 75.0 mA/ 10.00 mA/ 1.000 mA/ 500.0 μA</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Cấp</strong><strong> chính xác đo (đo</strong><strong> dòng điện)</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Đo dòng DC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (typ.)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đo dòng AC / AC+DC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (15 Hz đến 100 kHz, typ.)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đo AC peak: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (15 Hz đến 10 kHz, typ.)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Giao diện</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Công tắc I/O bên ngoài, đầu ra rơ le thiết bị y tế, USB 1.1 (truyền dữ liệu), RS-232C</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Áp dụng điện áp 110%, kiểm tra tự động, lưu trữ dữ liệu cho 100 mẫu kiểm, đồng hồ, dự phòng dữ liệu, in dữ liệu (phụ kiện tự chọn), v…v…</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn điện</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">100/120/220/240 V AC (chi tiết tại thời điểm đặt lệnh), 50/60 Hz, công suất định mức 30 VA</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Đầu</strong><strong> vào nguồn điện mẫu kiểm</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">100 đến 250 V AC, 50/60 Hz Dòng điện định đầu vào từ khối đầu cuối: 20 A</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Đầu</strong><strong> ra nguồn điện mẫu kiểm</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Đầu ra từ khối đầu cuối: 20 A Đầu ra từ ổ cắm điện: 15 A</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">320 mm (12.60 in)W × 110 mm (4.33 in)H × 253 mm (9.96 in)D, 4.5 kg (158.7 oz)</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="125"><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện</strong></span></td>
<td width="325"><span style="color: #000000;">Que đo L2200 (đối với ST5540, Red ×2, Black ×1) ×1 bộ, que đo bọc đầu 9195 ×1, Dây điện ×3, Cầu chì dự phòng cho dây đo ×1, Sách hướng dẫn×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, CD-ROM ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5540-hang-hioki-san-xuat/">Thiết bị đo dòng dò Model ST5540 hãng Hioki sản xuất</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5540-hang-hioki-san-xuat/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo dòng dò Model ST5541 Hãng Hioki</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5541-hang-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5541-hang-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 09:01:26 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=714</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b>ST 5541</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em>Que đo L2200 (Đỏ ×1, Đen ×1) ×1 set, que đo bọc đầu 9195 ×1, Dây nguồn ×3, Cầu chì dự phòng cho dây đo ×1, Sách hướng dẫn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, CD-ROM ×1</em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5541-hang-hioki/">Thiết bị đo dòng dò Model ST5541 Hãng Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><em><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki ST5541</a> là thiết bị do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a>-Nhật Bản sản xuất. Nó dùng để đo dòng điện rò của tất cả các thiết bị điện, điện tử từ dân dụng cho đến công nghiệp</em>.</span></p>
<h3 class="h3_basic01"><span style="color: #000000;">Các tính năng chính của thiết bị đo dòng rò Hioki ST5541</span></h3>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Chức năng chuyển mạch đảo cực không ngắt quãng giúp giảm thời gian đo</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Hỗ trợ dòng điện định mức tới 20 A, đáp ứng các tiêu chuẩn mới</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Màn hình cảm ứng giúp vận hành đơn giản và dễ dàng</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Giao diện kết nối I/O hỗ trợ đo tự động, tích hợp với dây chuyền sản xuất</span></p>
<p><span style="color: #000000;"><strong>Đối với đo lường tuân thủ Quy định và tiêu chuẩn của các thiết bị điện phổ thông</strong></span></p>
<p><span style="color: #000000;">Có nhiều tiêu chuẩn khác nhau liên quan đến mạng lưới (điện trở mô phỏng cơ thể), và mạng lưới tuân thủ tiêu chuẩn là cần thiết để thực hiện phép đo. ST5541 cung cấp hỗ trợ tiêu chuẩn dành cho mạng lưới tuân thủ tiêu chuẩn (ngoại trừ các thiết bị điện y tế).</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="300"><span style="color: #000000;"><strong> <img decoding="async" class="alignleft wp-image-2548" src="https://hioki.com.vn/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1.jpeg" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" srcset="https://hioki.com.vn/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1.jpeg 800w, https://hioki.com.vn/wp-content/uploads/2020/04/st5540-1-300x240.jpeg 300w" alt="3157" width="300" height="240" /></strong></span></td>
<td width="500"><span style="color: #000000;"><strong>3157 Tiêu chuẩn An toàn dành cho đo lường thiết bị điện bệnh viện JIS T 1022:2006</strong></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #000000;">Kết hợp giữa dụng cụ kiểm tra dòng điện rò và dây dẫn an toàn</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Kiểm tra các mục sau là điểm mấu chốt của bất kỳ bài kiểm tra an toàn dành cho các thiết bị điện:</span></p>
<p><span style="color: #000000;">•Kiểm tra dòng điện rò: Đo với ST5540 và ST5541.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">•Kiểm tra dây dẫn an toàn (còn được biết đến là kiểm tra điện trở dây nối đất hoặc kiểm tra dây dẫn đất): Đo với 3157.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">3157 có thể được sử dụng để thực hiện đo theo tiêu chuẩn an toàn JIS T 1022:2006 đối với thiết bị điện bệnh viện</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật Hioki ST5541</span></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td width="300"><span style="color: #000000;"><strong>Phương pháp đo</strong></span></td>
<td width="500"><span style="color: #000000;">Đo điện áp rơi trên các điểm điện trở mô phỏng cơ thể, Tính toán và hiển thị giá trị dòng điện, đo True RMS, Thay đổi đơn vị đo tùy theo nối đất thiết bị</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Chế độ đo</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Đo dòng điện rò, đo điện áp, đo dòng điện dẫn an toàn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Tuân</strong><strong> thủ tiêu chuẩn (NW: Điện</strong><strong> trở mô phỏng cơ thể)</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">[NW-A] • Luật An Toàn Thiết Bị và Vật Liệu Điện</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-C]</span><br />
<span style="color: #000000;">• Đo dòng điện tiếp xúc và dòng điện dẫn an toàn: IEC 60990:2016</span><br />
<span style="color: #000000;">• Thiết bị điện dùng để đo, kiểm soát và dùng trong phòng thí nghiệm: IEC 61010-1:2010+ A1:2016</span><br />
<span style="color: #000000;">• Thiết bị công nghệ thông tin: IEC60950-1:2005+ A1:2009+ A2:2013</span><br />
<span style="color: #000000;">• Âm thanh, hình ảnh và dụng cụ điện tương tự:: IEC 60065:2014</span><br />
<span style="color: #000000;">• Hệ thống bảo vệ cá nhân cho EV: UL 2231-1:2012 (Bản sửa đổi 2016), UL-2231-2:2012 (Bản sửa đổi 2016)</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-D] • Đối với UL: UL 1492:1996 (Bản sửa đổi 2013)</span><br />
<span style="color: #000000;">[NW-G] • Thiết bị điện để đo, điều khiển và dùng trong phòng thí nghiệm; mạch đo dòng điện trong điều kiện ẩm ướt: IEC 61010-1:2010+ A1:2016</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Đo dòng điện rò</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Dòng rò đất, 3 loại dòng điện tiếp xúc, đo dòng điện tự do, 3 loại dòng điện rò vỏ</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Dòng điện đo</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">DC, AC (true rms, 15 Hz đến 1 MHz), AC+DC (true rms, 15 Hz đến 1 MHz), đỉnh AC (15 Hz đến 1 MHz)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Phạm vi đo</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Chế độ DC / AC / AC+DC: 50.00 mA/ 5.000 mA/ 500.0 μA/ 50.00 μA</span><br />
<span style="color: #000000;">Chế độ đỉnh AC: 75.0 mA/ 10.00 mA/ 1.000 mA/ 500.0 μA</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Độ</strong><strong> chính xác đo (Đo</strong><strong> dòng điện)</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Đo DC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (typ.)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đo AC / AC+DC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (15 Hz đến 100 kHz, typ.)</span><br />
<span style="color: #000000;">Đo đỉnh AC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (15 Hz đến 10 kHz, typ.)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Giao diện</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Công tắc I/O bên ngoài, đầu ra rơ le thiết bị y tế, USB 1.1 (truyền dữ liệu), RS-232C</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Chức năng</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Kiểm tra tự động, lưu trữ dữ liệu của 100 mẫu kiểm tra, đồng hồ, sao lưu dữ liệu, in ra (bán rời), v.v…</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn điện</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">100/120/220/240 V AC (cụ thể tại thời điểm đặt), 50/60 Hz, công suất định mức 30 VA</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Đầu</strong><strong> vào nguồn</strong><strong> điện mẫu kiểm tra</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">100 đến 250 V AC, 50/60 Hz, Đầu vào dòng điện định mức từ khối đầu nối: 20 A</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Đầu</strong><strong> ra nguồn điện mẫu kiểm tra</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Đầu ra từ khối đầu cuối: 20 A, Đầu ra từ ổ cắm: 15 A</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Kích</strong><strong> thước và khối lượng</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">320 mm (12.60 in) W × 110 mm (4.33 in) H × 253 mm (9.96 in) D, 4.5 kg (158.7 oz)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="124"><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện</strong></span></td>
<td width="326"><span style="color: #000000;">Que đo L2200 (Đỏ ×1, Đen ×1) ×1 set, que đo bọc đầu 9195 ×1, Dây nguồn ×3, Cầu chì dự phòng cho dây đo ×1, Sách hướng dẫn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, CD-ROM ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5541-hang-hioki/">Thiết bị đo dòng dò Model ST5541 Hãng Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dong-do-model-st5541-hang-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
