<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Đo điện trở, thử cách điện - TOPNET Việt Nam</title>
	<atom:link href="https://topnet.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-do-dien-dien-tu/do-dien-tro-thu-cach-dien/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://topnet.vn</link>
	<description>Công ty TNHH thương mại điện tử TOPNET Việt Nam</description>
	<lastBuildDate>Fri, 19 Jul 2024 09:25:36 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.0.2</generator>

<image>
	<url>https://topnet.vn/wp-content/uploads/2022/01/cropped-topnet-logo-side-32x32.jpg</url>
	<title>Đo điện trở, thử cách điện - TOPNET Việt Nam</title>
	<link>https://topnet.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Thiết bị đo điện trở cách điện Model ST 5520 Hioki</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-st-5520-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-st-5520-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:58:49 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=712</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model: </b>ST 5520</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em><span style="color: #000000;"><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif;">Hướng dẫn sử dụng × 1, Dây nguồn × 1, EXT. Đầu nối I / O × 1, Nắp đầu nối × 1</span></span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-st-5520-hioki/">Thiết bị đo điện trở cách điện Model ST 5520 Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">ST5520</a> là thiết bị do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a>-Nhật Bản sản xuất. Nó chuyên dùng để đo điện trở cách điện.Nó là thiết bị đo cách điện nhanh nhất trên thị trường, với chức năng đánh giá Đạt/Không đạt (Pass/Fail) chỉ trong vòng 50 ms, điện áp thử đầu ra từ 25 tới 1000 V, độ phân giải 1 V.</span></em></p>
<h2 class="h3_basic01"><span style="color: #000000;">Các tính năng chính của Hioki ST 5520 </span></h2>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Kiểm tra, đánh giá cách điện nhanh trong 50 ms</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Chức năng xả nhanh điện áp dư</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Cấu hình linh hoạt điện áp thử đầu ra (từ 25 V tớ 1000 V, bước nhảy 1 V)</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Chức năng kiểm tra tiếp xúc que đo</span></p>
<p class="brpre"><span style="color: #000000;">• Chức năng kiểm tra ngắn mạch</span></p>
<h3>THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA DỤNG CỤ ĐO AN TOÀN ĐIỆN HIOKI ST5520-01</h3>
<ul>
<li>Mục đo lường: Điện trở cách điện (Phương pháp điện áp DC được áp dụng)</li>
<li>Điện áp đo:
<ul>
<li>(Phạm vi đo: Có thể cài đặt AUTO / MANUAL)</li>
<li>25 V V &lt;100 V (2.000 / 20.00 / 200.0 MΩ),</li>
<li>100 V V &lt;500 V (2.000 / 20.00 / 200.0 / 2000 MΩ),</li>
<li>500 V ≤ V ≤ 1000 V (2.000 / 20.00 / 200.0 / 4000 MΩ)</li>
</ul>
</li>
<li>Độ chính xác cơ bản:
<ul>
<li>± 2% rdg. ± 5 dgt.</li>
<li>25 V V &lt;100 V [0 đến 20 MΩ]</li>
<li>100 V V &lt;500 V [0 đến 20 MΩ]</li>
<li>500 V ≤ V ≤ 1000 V [0 đến 200 MΩ]</li>
</ul>
</li>
<li>Tốc độ đo: nhanh: 30 ms/lần, chậm: 500 ms/lần (có thể lựa chọn)</li>
<li>Hiển thị: LCD (tuổi thọ: 100.000 giờ), đèn nền 4 mức</li>
<li>Bộ nhớ trong:
<ul>
<li>Các mục đã lưu: điện áp đo định mức, giá trị giới hạn trên / giá trị giới hạn dưới, chế độ kiểm tra, âm thanh tiếng bíp để phân biệt kết quả, thời gian đo, thời gian phản hồi, phạm vi kháng, tốc độ đo</li>
<li>Dung lượng bộ nhớ: tối đa 10 mục (có thể lưu / tải)</li>
</ul>
</li>
<li>Cài đặt bộ so sánh:
<ul>
<li>UPPER_FAIL: Giá trị đo ≥ giá trị giới hạn trên</li>
<li>PASS: giá trị giới hạn trên &gt; giá trị đo &gt; giá trị giới hạn dưới</li>
<li>LOWER_FAIL: giá trị đo ≤ giá trị giới hạn dưới</li>
</ul>
</li>
<li>Quá trình đánh giá:
<ul>
<li>Tiếng bíp, PASS / U.FAIL/L. FAIL: đèn sáng trên màn hình, khi UL_FAIL, U.FAIL / L.FAIL sáng lên đồng thời, đầu ra EXT.I/O, kết quả đánh giá có thể thu được qua RS-232C</li>
</ul>
</li>
<li>Thời gian kiểm tra:
<ul>
<li>Định nghĩa thời gian kiểm tra: Thời gian kiểm tra thử nghiệm = Thời gian phản hồi + Thời gian đo</li>
</ul>
</li>
<li>Chức năng: Đặt thời gian từ khi áp dụng điện áp cho đến khi đánh giá đạt / không đạt</li>
<li>Phạm vi cấu hình: 0,045 s đến 999,999 s (độ phân giải 0,001 giây)</li>
<li>Đồng hồ bấm giờ: Sau khi bắt đầu thử nghiệm, hoạt động phán đoán so sánh có thể bị cấm cho đến khi khoảng thời gian được đặt từ 0,005 giây. đến 999.999 giây. (ở độ phân giải 0,001 giây) đã qua.</li>
<li>Đầu ra tương tự: DC +4 V f.s.</li>
<li>Giao diện: RS-232C (tiêu chuẩn), I / O bên ngoài (Đầu vào điều khiển bên ngoài, Kết quả đánh giá), đầu ra BCD</li>
<li>Nguồn điện: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 25 VA max.</li>
<li>Kích thước và khối lượng: 215 mm (8.46 in)W × 80 mm (3.15 in)H × 166 mm (6.54 in)D, 1.1 kg (38.8 oz)</li>
<li>Phụ kiện: Hướng dẫn sử dụng × 1, Dây nguồn × 1, EXT. Đầu nối I / O × 1, Nắp đầu nối × 1</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<pre id="tw-target-text" class="tw-data-text tw-text-large tw-ta" dir="ltr" data-placeholder="Bản dịch"><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;"> </span></pre><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-st-5520-hioki/">Thiết bị đo điện trở cách điện Model ST 5520 Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-st-5520-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo điện trở Model ST4030 Hioki</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-st4030-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-st4030-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:56:05 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=710</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> ST4030</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em>Dây điện ×1, Cẩm nang hướng dẫn ×1, Đĩa ứng dụng ×1, Ghi chú sử dụng ×1</em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-st4030-hioki/">Thiết bị đo điện trở Model ST4030 Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">ST4030</a> là thiết bị do hãng <a href="https://www.hioki.com/global/products/ground-testers/voltage/id_5845">Hioki-Nhật Bản</a> sản xuất. Nó kết hợp các chức năng của cả 2 thiết bị đo điện trở và đo cách điện.</p>
<h3>Đặc điểm chính của ST 4030</h3>
<p>– Xác định các khiếm khuyết không thể phát hiện trước đây</p>
<p>– Phát hiện dạng sóng với độ chính xác cao (tốc độ lấy mẫu cao 200 MHz × độ phân giải cao 12 bit)</p>
<p>– Xác định lỗi một vòng dây thông qua định lượng các dạng sóng phản hồi</p>
<p>– Chẩn đoán các lỗ hổng cách điện (pseudo-short) giữa các cuộn dây bằng cách kiểm tra phóng điện cục bộ cực nhỏ lẫn trong nhiễu (tuỳ chọn)</p>
<h3>Thông số kỹ thuật</h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="250"><strong>Hạng mục đo</strong></td>
<td width="550">• Định lượng (giá trị LC, RC) của dạng sóng phản hồi thu được khi áp dụng điện áp xung, đánh giá pass/ fail<br />
• Đánh giá dạng sóng bằng giá trị AREA, Flutter, Laplacian, v…v…<br />
• Được trang bị chức năng kiểm tra điện áp đánh thủng điện môi</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Điện áp áp dụng</strong></td>
<td width="335">100 V đến 3300 V (Độ phân giải thiết lập: 10 V các bước)<br />
Năng lượng áp dụng tối đa: Khoảng 55 mJ</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Dải điện cảm có thể đo</strong></td>
<td width="335">10 μH đến 100 mH</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Tốc độ lấy mẫu</strong></td>
<td width="335">200 M / 100 M / 50 M / 20 M / 10 MHz, Độ phân giải: 12 bits, Số lượng dữ liệu: 1001 đến 800 điểm (1000 điểm các bước)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Độ chính xác phát hiện điện áp</strong></td>
<td width="335">[Độ chính xác DC] ± 5% thiết lập, [dải AC] 100 kHz: ± 1 dB</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Phương pháp xác định</strong></td>
<td width="335">Đánh giá giá trị LC · RC, đánh giá dạng sóng, đánh giá phóng điện (khi kết hợp ST9000)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Số lượng bảng điều kiện kiểm tra</strong></td>
<td width="335">255 (thiết lập điều kiện kiểm tra, thiết lập điều kiện đánh giá, dạng sóng chính)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Thời gian đo</strong></td>
<td width="335">Khoảng 60 ms (3000 V, 1 xung, giá trị tham chiếu khi quyết định OFF)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Hiển thị</strong></td>
<td width="335">Màn hình tinh thể lỏng màu 8.4-inch SVGA TFT (800 × 600 điểm), cảm ứng</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Giao diện</strong></td>
<td width="335">Tiêu chuẩn:  EXT.I/O, USB host (memory), thiết bị USB (truyền tin), LAN<br />
Bán rời:  RS-232C (Z3001), GP-IB (Z3000)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Nguồn điện</strong></td>
<td width="335">100 V đến 240 V AC, 50/60 Hz, 80 VA max.</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></td>
<td width="335">215 mm (8.46 in)W × 200 mm (7.87 in)H × 348 mm (13.7 in)D, 6.7 kg (236.3 oz)</td>
</tr>
<tr>
<td width="115"><strong>Phụ kiện</strong></td>
<td width="335">Dây điện ×1, Cẩm nang hướng dẫn ×1, Đĩa ứng dụng ×1, Ghi chú sử dụng ×1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-st4030-hioki/">Thiết bị đo điện trở Model ST4030 Hioki</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-st4030-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ ĐO SIÊU ĐIỆN TRỞ (SUPER MEGOHM) SM7110 HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-sieu-dien-tro-super-megohm-sm7110-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-sieu-dien-tro-super-megohm-sm7110-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:53:31 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=708</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> SM7110</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b><em><span style="color: #000000;"><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif;">Phụ kiện Dây nguồn × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1, CD-R (Hướng dẫn sử dụng lệnh giao tiếp, trình điều khiển USB) × 1, Đầu nối cực I / O EXT × 1, Phích cắm ngắ</span><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif;">n × 1</span></span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-sieu-dien-tro-super-megohm-sm7110-hioki/">THIẾT BỊ ĐO SIÊU ĐIỆN TRỞ (SUPER MEGOHM) SM7110 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki SM7110</a> là thiết bị do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a>-Nhật Bản sản xuất. Nó thuộc dòng sản phẩm đo điện trở cao với dòng đo siêu nhỏ có độ phân giải chỉ 0.1 fA cho các ứng dụng đo lường chính xác trong các dây chuyền sản xuất. Với điện áp phát đầu ra lên tới 1000V, SM7110 được thiết kế cho việc kiểm tra và đánh giá hiệu suất của các linh kiện điện tử trong các sản phẩm như điện thoại thông minh, xe điện.</span></em></p>
<h3><span style="color: #000000;">Các đặc tính chính của Hioki SM7110</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">• Khả năng kháng nhiễu cao tốt hơn 300 lần so với thiết bị thông thường</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Điện áp đầu ra: tối đa 1000 V</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Hiển thị kết quả điện trở tối đa 2 × 10^19 Ω</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Độ phân giải tốt nhất 0.1 fA</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Tích hợp sẵn các cổng EXT I/O, RS-232C, GP-IB và USB</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Đa chức năng: đo điện trở cao, đo điện trở cách điện, đo điện trở bề mặt, đo dòng điện siêu nhỏ (Picoammeter)</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Đo điện trở vật liệu với điện cực tùy chọn</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật của </span><span style="color: #000000;">Hioki SM7110</span></h3>
<pre><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Số kênh 
Đo dòng điện một chiều Dải 20 pA (độ phân giải 0,1 fA), Độ chính xác: ± (2,0% rdg. +30 dgt.)
Dải 200 pA (độ phân giải 1,0 fA), Độ chính xác: ± (1,0% rdg. +30 dgt.)
Dải 2 nA (độ phân giải 10 fA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +20 dgt.)
Dải 20 nA (độ phân giải 100 fA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 200 nA (độ phân giải 1 pA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 2 μA (độ phân giải 10 pA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 20 μA (độ phân giải 100 pA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 200 μA (độ phân giải 1 nA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
* Phạm vi 2 mA (độ phân giải 1 nA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +30 dgt.)
(1) Tốc độ đo SLOW2 (thời gian tích hợp bên trong 13PLC)
(2) Ở nhiệt độ 23 ° C ± 5 ° C với độ ẩm 85% rh
(3) Dải 2 mA (Chỉ đo tốc độ FAST)
Khả năng đo điện trở 50 Ω đến 2 × 10 ^ 19 Ω
Lưu ý: Độ chính xác của phép đo điện trở được xác định bằng độ chính xác của dải dòng điện và độ chính xác của cài đặt điện áp.
Dải điện áp cài đặt (Độ chính xác) 0,1 đến 100,0 V, độ phân giải 100 mV, Độ chính xác: ± 0,1% cài đặt ± 0,05% f.s.
100,1 đến 1000 V, độ phân giải 1 V, Độ chính xác: ± 0,1% cài đặt ± 0,05% f.s.
Giới hạn dòng điện 0,1 đến 250,0 V: 5/10/50 mA, 251 đến 1000 V: 5/10 mA, đến 2000 V: 1,8 mA
Cài đặt thời gian đo Độ trễ: 0 đến 9,999 ms
Chức năng So sánh, lấy trung bình, tự hiệu chuẩn, gá Hiệu chỉnh công suất mở, hiệu chỉnh chiều dài cáp, điện trở suất bề mặt, điện trở suất thể tích, theo dõi điện áp, kiểm tra tiếp điểm
Chức năng chương trình có thể lập trình 10 kiểu phóng điện theo trình tự phóng điện, sạc, đo và đo.
Màn hình LCD (8 dòng 30 ký tự), có đèn nền, chỉ báo cảnh báo điện áp cao
Giao diện USB, RS-232C, GP-IB, EXT I / O (có thể chuyển đổi NPN / PNP)
Nguồn điện 100 đến 240V AC, 50/60 Hz, 45 VA
Kích thước và khối lượng 330 mm (12,99 in) W × 80 mm (3,15 in) H × 450 mm (17,72 in) D, 5,9 kg (208,1 oz)
Phụ kiện Dây nguồn × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1, CD-R (Hướng dẫn sử dụng lệnh giao tiếp, trình điều khiển USB) × 1, Đầu nối cực I / O EXT × 1, Phích cắm ngắn × 1
</span></pre>
<p>&nbsp;</p>
<pre><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;"> </span></pre><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-sieu-dien-tro-super-megohm-sm7110-hioki/">THIẾT BỊ ĐO SIÊU ĐIỆN TRỞ (SUPER MEGOHM) SM7110 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-sieu-dien-tro-super-megohm-sm7110-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MODEL IR3455 HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir3455-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir3455-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:48:06 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=704</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> IR4056-21</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir3455-hioki/">THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MODEL IR3455 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Hioki <a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">IR3455</a> là thiết bị do <a style="color: #000000;" href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a>-Nhật Bản sản xuất. Nó là thiết bị chuyên dùng để đo điện trở cách điện dải 250V đến 5000V.</span></p>
<h3><span style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Các tính năng của Hioki IR3455</span></h3>
<p><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;"> Đo cách điện của thiết bị cao áp (chẳng hạn như máy biến áp, cáp và động cơ) Dải điện áp thử nghiệm rộng, lên đến 5,00 kV từ 250 V DC Phạm vi cách điện đo rộng, lên đến 10 TΩ PI (Chỉ số phân cực) và DAR (Tỷ lệ hấp thụ điện môi) được tính toán / hiển thị tự động Chức năng bộ nhớ dữ liệu để giảm bớt các ghi chú viết tay Thang đo độ sáng LED sáng Phạm vi nhiệt độ hoạt động mở rộng từ -10 ℃ đến 50 ℃ </span></p>
<h3><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Thông số kỹ thuật </span><span style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Hioki IR3455 </span></h3>
<pre id="tw-target-text" class="tw-data-text tw-text-large tw-ta" dir="ltr" data-placeholder="Bản dịch"><span class="Y2IQFc" lang="vi" style="font-family: arial, helvetica, sans-serif; color: #000000;">Điện áp thử nghiệm 250 V đến 5,00 kV DC, (Có thể ở bước 25 V từ 250 V đến 1 kV và ở bước 100 V từ 1 đến 5 kV)
Phạm vi đo lường 0,00 MΩ đến 500 GΩ (250 V)
0,00 MΩ đến 1,00 TΩ (500 V)
0,00 MΩ đến 2,00 TΩ (1 kV)
0,00 MΩ đến 5,00 TΩ (2,5 kV)
0,00 MΩ đến 10,0 TΩ (5 kV)
Dòng điện đo 1 mA (Điện áp thử nghiệm 250 V đến 1,00 kV), 0,5 mA (Điện áp thử nghiệm 1,10 kV đến 2,50 kV) 0,25 mA (Điện áp thử nghiệm 2,60 kV đến 5,00 kV), Dòng ngắn mạch: 2 mA trở xuống
Dải điện trở 10 MΩ đến 10 TΩ, 7 dải (dải tự động)
Độ chính xác ± 5% rdg. ± 5 dgt. Lên đến [Điện áp thử nghiệm (giá trị cài đặt) / Điện trở có thể đo được ở 100 nA]
± 20% rdg. ± 5 dgt. [Điện áp thử nghiệm (giá trị cài đặt) / Điện trở có thể đo được ở 100 nA] thành [Điện áp thử nghiệm (giá trị cài đặt) / Điện trở có thể đo được ở 1 nA] hoặc 500 GΩ
± 30% rdg. ± 50 dgt. [Điện áp thử nghiệm (giá trị cài đặt) / Điện trở có thể đo được ở 1 nA] hoặc 501 GΩ đến 9,99 TΩ
Đo dòng rò rỉ 1,00 nA đến 1,20 mA, 6 dải (đo dòng điện xảy ra khi tạo ra điện áp thử nghiệm)
Độ chính xác ± 2,5% rdg. ± 5 dgt. (Phạm vi 1 mA); tham khảo danh mục hoàn chỉnh cho các phạm vi khác
Đo điện áp ± 50 V đến ± 1,00 kV DC, 50 V đến 750 V AC (50/60 Hz),
Độ chính xác: ± 5% rdg. ± 5 dgt. , Điện trở đầu vào: 10 MΩ
Đo nhiệt độ -10,0 ˚C đến 70,0 ˚C, 3 dải (được sử dụng với cảm biến tùy chọn)
Độ chính xác ± 1,0 ˚C (0,0 ˚C đến 40,0 ˚C); tham khảo danh mục hoàn chỉnh cho các phạm vi khác
Các chức năng khác Chẩn đoán cách điện (Bù nhiệt độ, hiển thị PI / DAR, Kiểm tra điện áp từng bước), Bộ nhớ dữ liệu, Giao tiếp (USB 2.0, phần mềm ứng dụng PC), tự động phóng điện, chỉ báo cảnh báo dây dẫn nóng, v.v.
Màn hình LCD kỹ thuật số, tối đa 999 dgt. có đèn nền, hiển thị biểu đồ thanh
Nguồn điện: Pin kiềm LR6 (AA) × 6, Bộ pin 9459 hoặc Bộ đổi nguồn AC 9753 (100 - 240 VAC, đầu ra 12 VDC)
Sử dụng liên tục: [LR6] 5 giờ, [9459] 9 giờ, (Xảy ra 5 kV, +/- đầu cuối mở)
Kích thước và khối lượng 260 mm (10,24 in) W × 250,6 mm (9,87 in) H × 119,5 mm (4,70 in) D, 2,8 kg (98,8 oz)
Phụ kiện Kẹp cá sấu 9750-01 × 1, Kẹp cá sấu 9750-02 × 1, Kẹp cá sấu 9750-03 × 1, Kẹp cá sấu 9751-01 × 1, Kẹp cá sấu 9751-02 × 1, Kẹp cá sấu 9751-03 × 1, Hướng dẫn hướng dẫn sử dụng × 1, pin kiềm LR6 (AA) × 6, cáp USB × 1, phần mềm ứng dụng PC (CD-R) × 1</span></pre>
<p>&nbsp;</p>
<pre></pre><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir3455-hioki/">THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MODEL IR3455 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir3455-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MODEL IR4056-21 HIOKI</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir4056-21-hioki/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir4056-21-hioki/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:45:54 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=702</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> IR4056-21</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b><em>Bộ dây đo với công tắc từ xa L9788-11 ×1, Dây đeo cổ ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, Pin alkaline LR6 (AA) ×4</em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir4056-21-hioki/">THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MODEL IR4056-21 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><span style="color: #000000;">IR4056-21 là thiết bị do hãng Hioki-Nhật Bản sản xuất. Nó chuyên dùng để đo điện trở từ 50 đến 1000V và có thêm chức năng kiểm tra thông mạch.</span></em></p>
<h3><span style="color: #000000;">Đặc tính chính của Hioki IR4056-21</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">• 5 thang điện áp thử tương ứng với dải đo điện trở cách điện: 50 V/100 MΩ tới 1000 V/4000 MΩ</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Vạch chia giá trị đo trên màn hình</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Đo nhanh và ổn định, đánh giá kết quả ĐẠT / KHÔNG ĐẠT trong thời gian 0,8 giây</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• An toàn khi rơi từ độ cao 1m xuống sàn bê tông</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Màn hình LED sáng rõ; màn LCD sáng rõ, đèn LED ở vị trí tay cầm trên que đo</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Thử thông mạch với dòng 200 mA</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Tích hợp vôn kế AC/DC, hữu dụng khi đo các hệ thống điện mặt trời hoặc ắc quy xe điện</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật của Hioki IR4056-21</span></h3>
<table style="width: 100%; height: 468px;" width="100%">
<tbody>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Điện áp thử</strong></span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">50 V DC</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">125 V DC</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">250 V DC</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">500 V DC</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">1000 V DC</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Giá trị hiển thị tối đa</strong></span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">100 MΩ</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">250 MΩ</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">500 MΩ</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">2000 MΩ</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">4000 MΩ</span></td>
</tr>
<tr style="height: 43px;">
<td style="height: 43px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Cấp chính xác</strong></span></td>
<td style="height: 43px;" width="15%"><span style="color: #000000;">±2 % rdg. ±2 dgt.</span><br />
<span style="color: #000000;">0.200 – 10.00</span></td>
<td style="height: 43px;" width="15%"><span style="color: #000000;">±2 % rdg. ±2 dgt.</span><br />
<span style="color: #000000;">0.200 – 25.0</span></td>
<td style="height: 43px;" width="15%"><span style="color: #000000;">±2 % rdg. ±2 dgt.</span><br />
<span style="color: #000000;">0.200 – 50.0</span></td>
<td style="height: 43px;" width="15%"><span style="color: #000000;">±2 % rdg. ±2 dgt.</span><br />
<span style="color: #000000;">0.200 – 500</span></td>
<td style="height: 43px;" width="15%"><span style="color: #000000;">±2 % rdg. ±2 dgt.</span><br />
<span style="color: #000000;">0.200 – 1000</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Điện trở giới hạn dưới</strong></span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">0.05 MΩ</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">0.125 MΩ</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">0.25 MΩ</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">0.5 MΩ</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">1 MΩ</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Bảo vệ quá tải</strong></span></td>
<td style="height: 21px;" colspan="4" width="61%"><span style="color: #000000;">600 V AC (10s)</span></td>
<td style="height: 21px;" width="15%"><span style="color: #000000;">660 V AC (10s)</span></td>
</tr>
<tr style="height: 43px;">
<td style="height: 43px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Đo điện áp DC</strong></span></td>
<td style="height: 43px;" colspan="5" width="76%"><span style="color: #000000;">4.2 V (độ phân giải 0.001 V) tới 600 V ( độ phân giải 1 V), 4 dải đo,</span><br />
<span style="color: #000000;">Cấp chính xác: ±1.3 % rdg. ±4 dgt., Điện trở đầu vào: nhỏ nhất 100 kΩ</span></td>
</tr>
<tr style="height: 43px;">
<td style="height: 43px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Đo điện áp AC</strong></span></td>
<td style="height: 43px;" colspan="5" width="76%"><span style="color: #000000;">420 V (độ phân giải 0.1 V) / 600 V (độ phân giải 1 V), 2 dải đo, 50/60 Hz,</span><br />
<span style="color: #000000;">Cấp chính xác: ±2.3% rdg. ±8 dgt., Điện trở đầu vào: nhỏ nhất 100 kΩ, Bộ chỉnh lưu trung bình</span></td>
</tr>
<tr style="height: 43px;">
<td style="height: 43px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Giá trị đo điện trở thấp</strong></span></td>
<td style="height: 43px;" colspan="5" width="76%"><span style="color: #000000;">Sử dụng để kiểm tra thông mạch dây nối đất, 10 Ω (độ phân giải 0.01 Ω) to 1000 Ω (độ phân giải 1 Ω), 3 dải đo, Cấp chính xác: ±3 % rdg. ±2 dgt., dòng điện thử 200 mA hoặc cao hơn (ở 6 Ω hoặc nhỏ hơn)</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Hiển thị</strong></span></td>
<td style="height: 21px;" colspan="5" width="76%"><span style="color: #000000;">Màn hình LCD FSTN với đèn nền, hiển thị vạch chia như đồng hồ kim dễ quan sát đánh giá</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Thời gian đáp ứng</strong></span></td>
<td style="height: 21px;" colspan="5" width="76%"><span style="color: #000000;">Xấp xỉ. 0,8 giây để đưa ra đánh giá ĐẠT/ KHÔNG ĐẠT</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Các chức năng khác</strong></span></td>
<td style="height: 21px;" colspan="5" width="76%"><span style="color: #000000;">Cảnh báo mạch có điện, Tự động xả điện, Tự động phát hiện AC/DC, So sánh, Vỏ bảo vệ rơi từ độ cao 1m,  Tự động tiết kiệm điện.</span></td>
</tr>
<tr style="height: 107px;">
<td style="height: 107px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn</strong></span></td>
<td style="height: 107px;" colspan="5" width="76%"><span style="color: #000000;">Pin alkaline LR6 (AA) × 4, Sử dụng liên tục: 20 giờ (Tắt bộ so sánh, tắt đèn nền, dải đo 500 V, không tải)</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #000000;">Số phép đo: 1000 lần</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></span></td>
<td style="height: 21px;" colspan="5" width="76%"><span style="color: #000000;">159 mm (6.26 in) rộng × 177 mm (6.97 in) cao× 53 mm (2.09 in) dài, 600 g (21.2 oz) (bao gồm pin, không bao gồm dây đo)</span></td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px;" width="23%"><span style="color: #000000;"><strong>Phụ kiện</strong></span></td>
<td style="height: 21px;" colspan="5" width="76%"><span style="color: #000000;">Bộ dây đo với công tắc từ xa L9788-11 ×1, Dây đeo cổ ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, Pin alkaline LR6 (AA) ×4</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><span style="color: #000000;">Liên Hệ</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">Nếu quan tâm đến thiết bị, bạn vui lòng liên hệ đến Công ty CP Thiết bị Thắng Lợi – Nhà Nhập khẩu và Phân phối Thiết bị khoa học kỹ thuật hàng đầu Việt Nam.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Mr Hùng: 0934.683.566</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Mr Thành: 0904.936.283</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Mr Hoàn: 0902.006.658</span></p>
<p><span style="color: #000000;">-Địa chỉ: Số 6 phố Hoà Mã ,P.Phạm Đình Hổ, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Điện thoại: 024 3976 1588</span></p>
<p><span style="color: #000000;">Email: info@victory.com.vn</span><br />
<span style="color: #000000;">-VPĐD TP HỒ CHÍ MINH</span><br />
<span style="color: #000000;">Địa chỉ: Số 91 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh</span><br />
<span style="color: #000000;">Điện thoại: 028 3910 4694</span><br />
<span style="color: #000000;">-VPĐD TP Đà Nẵng</span><br />
<span style="color: #000000;">Địa chỉ: 234 Hà Huy Tập, Q Thanh Khê, TP.Đà Nẵng</span><br />
<span style="color: #000000;">Điện Thoại: 0236 3811 646</span></p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir4056-21-hioki/">THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MODEL IR4056-21 HIOKI</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-model-ir4056-21-hioki/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo điện trở Model RM3544 Hioki-Nhật Bản</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-rm3544-hioki-nhat-ban/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-rm3544-hioki-nhat-ban/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:43:00 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=700</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> RM3544</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b><em><span style="color: #000000;">cáp nguồn ×1, đầu đo kiểu kẹp L2101 ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, cầu chì dự phòng ×1</span></em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-rm3544-hioki-nhat-ban/">Thiết bị đo điện trở Model RM3544 Hioki-Nhật Bản</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">RM3544</a> do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a> sản xuất. Đây là Thiết bị đo điện trở 1 chiều  ở dải rộng và cấp chính xác cao. Thiết bị đo điện trở RM3544 dễ sử dụng, phù hợp với các dây chuyền sản xuất tự động hoặc thủ công, được sử dụng để đo điện trở cuộn dây của động cơ, máy biến thế cũng như điện trở tiếp xúc của rơ le, công tắc và các đầu nối.</p>
<h3>Các đặc tính chính của RM3544</h3>
<p>• Cấp chính xác cơ bản 0.02%, độ phân giải tối đa 1µΩ, dòng đo tối đa 300mA;</p>
<p>• Dải đo điện trở từ 0.000mΩ (dòng thử nghiệm 300mA) tới 3.5 MΩ;</p>
<p>• Đầu đo với chân jack bảo vệ làm tăng khả năng chịu đựng dòng đo và chống nhiễu tốt hơn;</p>
<p>• Tùy chọn LED COMPARATOR ATTACHMENT kết hợp với âm thanh cao để đưa ra đánh giá PASS/FAIL giúp dễ nhận biết trong môi trường sản xuất ồn ào;</p>
<p>• Giao diện I/O ngoài hỗ trợ NPN/PNP có thể phù hợp với nhiều dây chuyền sản xuất tự động (chỉ có trên model RM3544-01).</p>
<h3>Thông số kỹ thuật cơ bản:</h3>
<table width="100%">
<tbody>
<tr>
<td width="26%"><strong>Dải điện trở</strong></td>
<td width="73%">30 mΩ (hiển thị tối đa 35.000 mΩ, độ phân giải 1 µΩ) tới 3 MΩ (hiển thị tối đa3.5000 MΩ hiển thị tối đa, độ phân giải 100 Ω), 9 bước<br />
Cấp chính xác: ±0.020 % rdg. ±0.007 % f.s.</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Dòng điện thử nghiệm</strong></td>
<td width="73%">[ở dải 30 mΩ] 300 mA DC tới [ở dải 3 MΩ] 500 nA DC</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Điện áp</strong></td>
<td width="73%">5.5 V DC max.</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Đo nhiệt độ</strong></td>
<td width="73%">-10.0 tới 99.9°C, cấp chính xác: ±0.50°C (kết hợp cấp chính xác cảm biến nhiệt độ Z2001 và RM3544/RM35440-01)</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Tốc độ đo</strong></td>
<td width="73%">NHANH (50Hz: 21ms, 60Hz: 18ms) / TRUNG BÌNH (101ms) / CHẬM (401ms)</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Tỉ lệ làm mới hiển thị</strong></td>
<td width="73%">N/A</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Các chức năng</strong></td>
<td width="73%">Temperature correction, so sánh (ABS/REF%), khóa phím (OFF, khóa menu, khóa tất cả), chức năng lựa chọn số chữ số hiển thị (5 chữ số/ 4 chữ số), cài đặt tần số nguồn tự động (AUTO/50Hz/60Hz), mở rộng, thiết lập âm thanh đánh giá, tự động giữ, lấy trung bình, lưu bảng điều khiển/ tải bảng điều khiển</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Lưu dữ liệu</strong></td>
<td width="73%">N/A</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Giao diện truyền thông</strong></td>
<td width="73%">[Chỉ có ở RM3544-01] Chọn hoặc RS-232C, máy in (RS-232C), hoặc USB<br />
Chức năng từ xa, chức năng giám sát từ xa, chức năng đầu ra dữ liệu</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Nguồn cấp</strong></td>
<td width="73%">100 tới 240 V AC, 50/60 Hz,</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Công suất tiêu thụ: 15 VA</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Kích thước và khối lượng</strong></td>
<td width="73%">215 mm (8.46 in) R × 80 mm (3.15 in) C × 166 mm (6.54 in) D mm<br />
[RM3544] 0.9 kg (31.7 oz), [RM3544-01] 1.0 kg (35.3 oz)</td>
</tr>
<tr>
<td width="26%"><strong>Phụ kiện</strong></td>
<td width="73%">[RM3544] cáp nguồn ×1, đầu đo kiểu kẹp L2101 ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, cầu chì dự phòng ×1<br />
[RM3544-01] Cáp nguồn ×1, đầu đo kiểu kẹp L2101 ×1, đầu nối Male EXT. I/O ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, Đĩa ứng dụng ×1, cáp USB (A-to-B type) ×1, Cầu chì dự phòng ×1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-rm3544-hioki-nhat-ban/">Thiết bị đo điện trở Model RM3544 Hioki-Nhật Bản</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-rm3544-hioki-nhat-ban/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo điện trở Model RM3548 Hãng Hioki sản xuất</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-rm3548-hang-hioki-san-xuat/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-rm3548-hang-hioki-san-xuat/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 08:39:13 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=698</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> RM3548</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo:</b><em>Đầu đo dạng kẹp L2107 ×1, Cảm biến nhiệt độ Z2002 ×1, Pin LR6 Alkaline ×8, Hướng dẫn sử dụng ×1, Cáp USB (A-to-mini B type) ×1, Dây đeo ×1, Cầu chì dự phòng ×1</em></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-rm3548-hang-hioki-san-xuat/">Thiết bị đo điện trở Model RM3548 Hãng Hioki sản xuất</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">Hioki RM3548</a> là thiết bị do <a href="https://www.hioki.com/">hãng Hioki</a>-Nhật bản sản xuất. Nó là thiết bị đo điện trở 1 chiều có dải đo điện trở rộng và độ phân giải cao.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Đặc tính chính của Hioki RM3548</span></h3>
<p><span style="color: #000000;">• Cấp chính xác cơ bản: 0.02%, độ phân giải tốt nhất 0.1µΩ, dòng thử nghiệm cao nhất 1A.</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Dải đo từ 0.0 µΩ (dòng điện thử 1A) tới 3.5MΩ</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Dễ dàng ghi lại các kết quả đo với bộ nhớ lên tới 1000 kết quả đo</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Chức năng đo theo chu kỳ để thu thập giá trị đo theo nhiệt độ tăng dần</span></p>
<p><span style="color: #000000;">• Thiết kế xách tay nhỏ gọn hoàn toàn phù hợp cho việc bảo trì và thí nghiệm các thiết bị điện lớn.</span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật </span>Hioki RM3548</h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="250"><span style="color: #000000;"><strong>Dải điện trở</strong></span></td>
<td width="600"><span style="color: #000000;">3 mΩ (hiển thị lớn nhất 3.5000 mΩ, độ phân giải 0.1 µΩ) tới 3 MΩ (hiển thị lớn nhất 3.5000 MΩ, độ phân giải 100 Ω), 10 bước</span><br />
<span style="color: #000000;">Cấp chính xác: ±0.020 % rdg. ±0.007 % f.s.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="20%"><span style="color: #000000;"><strong>Dòng điện thử</strong></span></td>
<td width="73%"><span style="color: #000000;">[ở dải 3 mΩ] 1 A DC tới [ở dải 3 MΩ] 500 nA DC</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="20%"><span style="color: #000000;"><strong>Open-terminal voltage</strong></span></td>
<td width="73%"><span style="color: #000000;">5.5 V DC max.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="20%"><span style="color: #000000;"><strong>Đo lường nhiệt độ</strong></span></td>
<td width="73%"><span style="color: #000000;">-10.0 tới 99.9°C, cấp chính xác: ±0.50°C (Cấp chính xác được kết hợp bởi cảm biến nhiệt Z2002 và RM3548)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="20%"><span style="color: #000000;"><strong>Tốc độ đo</strong></span></td>
<td width="73%"><span style="color: #000000;">Cố định</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="20%"><span style="color: #000000;"><strong>Tốc độ hiển thị</strong></span></td>
<td width="73%"><span style="color: #000000;">Without OVC: approx. 100ms, With OVC: approx. 230ms</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="20%"><span style="color: #000000;"><strong>Các chức năng</strong></span></td>
<td width="73%"><span style="color: #000000;">Bù nhiệt độ, bù điện áp (OVC), so sánh (ABS/REF%), bù chiều dài, cài đặt âm thanh đánh giá, tự động giữ kết quả đo, tự động tiết kiệm điện (APS), lấy giá trị trung bình, bảng điều khiển, giao diện USB.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="20%"><span style="color: #000000;"><strong>Bộ nhớ</strong></span></td>
<td width="73%"><span style="color: #000000;">Số lượng kết quả đo có thể được lưu: (tự động/ bằng tay) lên tới 1000, (interval) lên tới 6000 kết quả;</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #000000;">Khoảng thời gian: 0.2 đến 10.0s (mỗi bước 0.2s), Thu thập dữ liệu từ bộ nhớ: hiển thị, lưu trong USB (định dạng: CSV, TXT)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="20%"><span style="color: #000000;"><strong>Nguồn</strong></span></td>
<td width="73%"><span style="color: #000000;">Pin LR6 (AA) Alkaline ×8, Sử dụng liên tục: 10 giờ (Ở điều kiện làm việc tiêu chuẩn), Công suất tiêu thụ: tối đa 5 VA.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="20%"><span style="color: #000000;"><strong>Khối lượng và kích thước</strong></span></td>
<td width="73%"><span style="color: #000000;">192 mm (7.56 in) rộng × 121 mm (4.76 in) cao × 55 mm (2.17 in) dài mm, 770 g (27.2 oz)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="20%"><span style="color: #000000;"><strong>Các phụ kiện</strong></span></td>
<td width="73%"><span style="color: #000000;">Đầu đo dạng kẹp L2107 ×1, Cảm biến nhiệt độ Z2002 ×1, Pin LR6 Alkaline ×8, Hướng dẫn sử dụng ×1, Cáp USB (A-to-mini B type) ×1, Dây đeo ×1, Cầu chì dự phòng ×1</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-rm3548-hang-hioki-san-xuat/">Thiết bị đo điện trở Model RM3548 Hãng Hioki sản xuất</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-model-rm3548-hang-hioki-san-xuat/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo điện trở cách điện HIOKI IR4057-50</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4057-50/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4057-50/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 04:47:22 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=643</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> IR4057-50</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em> Cáp nối L4930 ×1, Bộ kẹp cá sấu L4935 ×1, Bộ ghim kiểm tra L4938 ×1, Dây đeo ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, Pin kiềm LR6 (AA) ×4</em></p>
<p><strong>GỌI LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT</strong></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4057-50/">Thiết bị đo điện trở cách điện HIOKI IR4057-50</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><span style="color: #000000;">IR 4057-50 HIOKI</span></h2>
<p><span style="color: #000000;"><em><a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki"> IR 4057-50</a> là thiết bị đo điện trở cách điện do <a style="color: #000000;" href="https://hioki.com/">hãng Hioki &#8211;</a> Nhật Bản sản xuất. đây là thiết bị điện trở hiển thị số có 5 thang đo từ 50V đến 1000V với vạch chia giá trị đo trên màn hình. Thiết bị mang đến các chức năng và tính năng hiệu quả giúp rút ngắn thời gian làm việc liên quan đến kiểm tra cách điện ngoài hiện trường.</em></span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Các tính năng cơ bản của Hioki IR 4057-50</span></h3>
<ul class="article">
<li><span style="color: #000000;">Hỗ trợ không dây. Truyền các phép đo đến điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng và cho phép bạn tạo báo cáo nhanh với các ảnh chụp và bản vẽ hiện trường. (Cần thêm Wireless Adapter Z3210 để bật tính năng này)</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Truyền dữ liệu đo qua mạng không dây sang dạng Excel để xuất (Sẽ được hỗ trợ bởi bản nâng cấp 2021)</span></li>
<li><span style="color: #000000;">5 thang điện áp thử 50 V/100 MΩ to 1000 V/4000 MΩ</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Vạch chia giá trị đo kỹ thuật số</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Ghi các giá trị đo bằng số với tốc độ cao &amp; ổn định, thời gian phản hồi cho PASS/FAIL là 0.3 giây</span></li>
<li><span style="color: #000000;">An toàn khi rơi từ độ cao 1m (3.28 feet) xuống sàn bê tông</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Màn hình LED sáng rõ; đèn LED chiếu sáng gắn với que đo (tùy chọn L9788-11 hoặc L9788-10)</span></li>
<li><span style="color: #000000;">Kiểm tra thông mạch bằng dòng thử 200 mA, phù hợp hệ thống phát điện mặt trời và xe điện</span></li>
</ul>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật cơ bản của Hioki IR 4057-50</span></h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td width="200"><span style="color: #000000;">Điện áp đầu ra định mức</span></td>
<td width="150"><span style="color: #000000;">50 V DC</span></td>
<td width="150"><span style="color: #000000;">125 V DC</span></td>
<td width="150"><span style="color: #000000;">250 V DC</span></td>
<td width="150"><span style="color: #000000;">500 V DC</span></td>
<td width="150"><span style="color: #000000;">1000 V DC</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Giá trị chỉ thị tối đa</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">100 MΩ</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">250 MΩ</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">500 MΩ</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">2000 MΩ</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">4000 MΩ</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Dải đo chính xác hiệu quả đầu tiên MΩ</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">±2 % rdg. ±2 dgt.</span><br />
<span style="color: #000000;">0.200 – 10.00</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">±2 % rdg. ±2 dgt.</span><br />
<span style="color: #000000;">0.200 – 25.0</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">±2 % rdg. ±2 dgt.</span><br />
<span style="color: #000000;">0.200 – 50.0</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">±2 % rdg. ±2 dgt.</span><br />
<span style="color: #000000;">0.200 – 500</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">±2 % rdg. ±2 dgt.</span><br />
<span style="color: #000000;">0.200 – 1000</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Điện trở giới hạn dưới</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">0.05 MΩ</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">0.125 MΩ</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">0.25 MΩ</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">0.5 MΩ</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">1 MΩ</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Bảo vệ quá tải</span></td>
<td colspan="4" width="253"><span style="color: #000000;">600 V AC (10 giây)</span></td>
<td width="63"><span style="color: #000000;">660 V AC (10 giây)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Phạm vi điện áp DC</span></td>
<td colspan="5" width="316"><span style="color: #000000;">4.2 V (độ phân giải 0.001 V) đến 600 V (độ phân giải 1 V), 4 dải,</span><br />
<span style="color: #000000;">Độ chính xác: ±1.3% rdg. ±4 dgt., Điện trở vào: 100 kΩ trở lên</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Phạm vi điện áp AC</span></td>
<td colspan="5" width="316"><span style="color: #000000;">420 V (độ phân giải 0.1 V) / 600 V (độ phân giải 1 V), 2 dải, 50/60 Hz,</span><br />
<span style="color: #000000;">Độ chính xác: ±2.3% rdg. ±8 dgt., Điện trở vào: 100 kΩ trở lên, chỉnh lưu trung bình</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134">
<h4><span style="color: #000000;">Phạm vi điện trở thấp</span></h4>
</td>
<td colspan="5" width="316"><span style="color: #000000;">Đối với kiểm tra thông mạch dây nối đất, 10 Ω (độ phân giải 0.01 Ω) đến 1000 Ω (độ phân giải 1 Ω), 3 dải, Độ chính xác cơ bản: ±3 % rdg. ±2 dgt., dòng điện thử 200 mA trở lên (ở 6 Ω trở xuống)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Hiển thị</span></td>
<td colspan="5" width="316"><span style="color: #000000;">Màn hình LCD công nghệ FSTN bán truyền với đèn nền, có vạch chia thang đo</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Thời gian phản hồi</span></td>
<td colspan="5" width="316"><span style="color: #000000;">Xấp xỉ 0.3 giây đưa ra đánh giá PASS/FAIL (dựa trên thử nghiệm trong nhà)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Các chức năng khác</span></td>
<td colspan="5" width="316"><span style="color: #000000;">Cho biết giá trị đo MΩ sau 1 khoảng thời gian là 1 phút, Chỉ thị mạch có điện, Tự động phóng điện, Tự dò DC/AC, So sánh, Chống va đập, Tự động tiết kiệm điện</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Nguồn điện </span></p>
<p>&nbsp;</td>
<td colspan="5" width="316"><span style="color: #000000;">Pin kiềm LR6 (AA) × 4, Sử dụng liên tục: 20 giờ (dựa trên thử nghiệm trong nhà)</span><br />
<span style="color: #000000;">Số lượng phép đo: 1000 lần (ở chu kỳ 5 giây ON, 25 giây OFF, đo cách điện của giá trị điện trở giới hạn dưới để duy trì điện áp đầu ra danh định)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Kích thước và khối lượng</span></td>
<td colspan="5" width="316"><span style="color: #000000;">159 mm (6.26 in) W × 177 mm (6.97 in) H× 53 mm (2.09 in) D, 640 g (22.6 oz) (gồm pin, trừ que đo)</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="134"><span style="color: #000000;">Phụ kiện </span></p>
<p>&nbsp;</td>
<td colspan="5" width="316"><span style="color: #000000;">Cáp nối L4930 ×1, Bộ kẹp cá sấu L4935 ×1, Bộ ghim kiểm tra L4938 ×1, Dây đeo ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, Pin kiềm LR6 (AA) ×4</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4057-50/">Thiết bị đo điện trở cách điện HIOKI IR4057-50</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4057-50/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo điện trở cách điện Hioki IR4057-20</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4057-20/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4057-20/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 04:09:02 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=629</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> IR4057-20</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em> Đầu đo L9787 x1, Dây đeo x1, HDSD x1, Pin LR6 x4</em></p>
<p><strong>GỌI LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT</strong></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4057-20/">Thiết bị đo điện trở cách điện Hioki IR4057-20</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><a href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">IR4057-20</a> là thiết bị đo điện trở cách điện do<a href="https://www.hioki.com/"> hãng Hioki</a>-Nhật Bản sản xuất. chuyên dùng để đo điện trở cách điện.</em></p>
<h3>Đặc điểm chung của Hioki IR4057-20</h3>
<div>&#8211; Phản hồi nhanh cung cấp khả năng đọc ổn định dạng số tốc độ</div>
<div>&#8211; 5 thang đo điện áp kiểm tra 50 V/100 MΩ đến 1000 V/4000 MΩ</div>
<div>&#8211; Đọc tốc độ cao và ổn định, thời gian phản hồi quyết định PASS/FAIL là 0.3s</div>
<div>&#8211; Thử nghiệm rơi xuống bê tông từ độ cao 1m (3.28 feet)</div>
<div>&#8211; LCD dạ quang, Que đo có đèn LED ở gần tay để chiếu sáng (Khi sử dụng L9788-11 hoặc L9788-10)</div>
<div>&#8211; Tích hợp đồng hồ đo điện áp AC/DC, thuận tiện đo công suất hệ thống máy phát điện mặt trời và xe điện<br />
&#8211; Đo thông mạch 200mA</div>
<h3>Thông số kỹ thuật:</h3>
<div>
<table class="Style1" border="1" width="100%" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td width="170">Điện áp đo đầu ra</td>
<td width="454">50/125/250/500/1000 VDC</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Giá trị đo điện trở tối đa</td>
<td width="454">100/250/500/2000/4000 MΩ</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Giá trị điện trở giới hạn thấp hơn</td>
<td width="454">0.05/0.125/0.25/0.5/1 MΩ</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Độ chính xác</td>
<td width="454">±2% rdg.</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Bảo vệ quá tải</td>
<td width="454">AC 600V (10s)</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Đo điện áp DC</td>
<td width="454">4.2V (độ phân giải 0.001V) đến 600V (độ phân giải 1V), 4 thang đo; độ chính xác: ±1.3% rdg.</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Đo điện áp AC 50/60 Hz</td>
<td width="454">420V (độ phân giải 0.1V) / 600V (độ phân giải 1V), 2 thang đo; độ chính xác: ±2.3% rdg.</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Kiểm tra thông mạch của dây nối đất</td>
<td width="454">10 Ω (độ phân giải 0.01 Ω) đến 1000 Ω (độ phân giải 1 Ω), 3 thang đo; độ chính xác: ±3% rdg.</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Hiển thị</td>
<td width="454">Màn hình LCD công nghệ FSTN, có vạch chia thang đo</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Thời gian đáp ứng</td>
<td width="454">khoảng 0.3 s để đưa ra đánh giá ĐẠT/ KHÔNG ĐẠT</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Các chức năng khác</td>
<td width="454">Chỉ thị mạch có điện, Tự động phóng điện, Tự dò AC/DC, Bộ so sánh, Bảo vệ khi bị rơi, Tự động tắt nguồn.</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Nguồn nuôi</td>
<td width="454">Pin alkaline LR6 (AA) x4</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Kích thước</td>
<td width="454">W159 mm x H177 mm x D53 mm</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Trọng lượng</td>
<td width="454">600 g</td>
</tr>
<tr>
<td width="170">Phụ kiện kèm theo</td>
<td width="454">Đầu đo L9787 x1, Dây đeo x1, HDSD x1, Pin LR6 x4</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
</div><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4057-20/">Thiết bị đo điện trở cách điện Hioki IR4057-20</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4057-20/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thiết bị đo điện trở cách điện Hioki IR4056-20</title>
		<link>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4056-20/</link>
					<comments>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4056-20/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[nghĩa nguyễn]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 17 Jan 2022 04:06:11 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://quad3.host999.net/~topnetvn/?post_type=product&#038;p=627</guid>

					<description><![CDATA[<p><b>Model:</b> IR4056-20</p>
<p><b>Hãng sản xuất:</b> Hioki</p>
<p><b>Xuất xứ:</b> Nhật Bản</p>
<p><b>Bảo hành:</b> 12 tháng</p>
<p><b>Phụ kiện kèm theo: </b><em> Đầu đo L9787 x1, Dây đeo x1, HDSD x1, Pin LR6 x4</em></p>
<p><strong>GỌI LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT</strong></p>
<p><strong>Văn phòng</strong>: <a href="tel:02439724666">024.3972.4666</a></p>
<p><strong>Di động</strong>: <a href="tel:0982826667">0982.826.667</a></p>
<p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4056-20/">Thiết bị đo điện trở cách điện Hioki IR4056-20</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="color: #000000;"><em><a style="color: #000000;" href="https://topnet.vn/cua-hang/?filter_hang-san-xuat=hioki">IR4056-20</a> là thiết bị do<a style="color: #000000;" href="https://www.hioki.com/"> hãng Hioki</a>-Nhật bản sản xuất.chuyên dùng để đo điện trở  cách điện.</em></span></p>
<h3><span style="color: #000000;">Đặc điểm chung:</span></h3>
<div><span style="color: #000000;">&#8211; 5 dải đo điện áp 50 V/100 MΩ đến 1000 V/4000 MΩ</span></div>
<div><span style="color: #000000;">&#8211; Đọc tốc độ trung bình và ổn định, thời gian phản hồi quyết định PASS/FAIL là 0.8s</span></div>
<div><span style="color: #000000;">&#8211; Thử nghiệm rơi xuống bê tông từ độ cao 1m (3.28 feet)</span></div>
<div><span style="color: #000000;">&#8211; LCD dạ quang, Que đo có đèn LED ở gần tay để chiếu sáng (Khi sử dụng L9788-11 hoặc L9788-10)</span></div>
<div><span style="color: #000000;">&#8211; Tích hợp đồng hồ đo điện áp AC/DC, thuận tiện đo công suất hệ thống máy phát điện mặt trời và xe điện</span><br />
<span style="color: #000000;">&#8211; Đo thông mạch 200mA</span></div>
<h3><span style="color: #000000;">Thông số kỹ thuật:</span></h3>
<div>
<table class="Style1" border="1" width="100%" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Điện áp đo đầu ra</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">50/125/250/500/1000 VDC</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Giá trị đo điện trở tối đa</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">100/250/500/2000/4000 MΩ</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Giá trị điện trở giới hạn thấp hơn</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">0.05/0.125/0.25/0.5/1 MΩ</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Độ chính xác</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">±2% rdg.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Bảo vệ quá tải</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">AC 600V (10s) đối với các thang đo &lt; 1000 VDC, AC 1200V (10s) đối với thang đo 1000 VDC</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Đo điện áp DC</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">4.2V (độ phân giải 0.001V) đến 600V (độ phân giải 1V), 4 thang đo; độ chính xác: ±1.3% rdg.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Đo điện áp AC 50/60 Hz</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">420V (độ phân giải 0.1V) / 600V (độ phân giải 1V), 2 thang đo; độ chính xác: ±2.3% rdg.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Kiểm tra thông mạch của dây nối đất</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">10 Ω (độ phân giải 0.01 Ω) đến 1000 Ω (độ phân giải 1 Ω), 3 thang đo; độ chính xác: ±3% rdg.</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Hiển thị</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">Màn hình LCD công nghệ FSTN</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Thời gian đáp ứng</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">khoảng 0.8 s để đưa ra đánh giá ĐẠT/ KHÔNG ĐẠT</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Các chức năng khác</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">Chỉ thị mạch có điện, Tự động phóng điện, Tự dò AC/DC, Bộ so sánh, Bảo vệ khi bị rơi, Tự động tắt nguồn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Nguồn nuôi</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">Pin alkaline LR6 (AA) x4</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Kích thước</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">W159 mm x H177 mm x D53 mm; Trọng lượng: 600 g</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="170"><span style="color: #000000;">Phụ kiện kèm theo</span></td>
<td width="454"><span style="color: #000000;">Đầu đo L9787 x1, Dây đeo x1, HDSD x1, Pin LR6 x4</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
</div><p>The post <a href="https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4056-20/">Thiết bị đo điện trở cách điện Hioki IR4056-20</a> first appeared on <a href="https://topnet.vn">TOPNET Việt Nam</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://topnet.vn/san-pham/thiet-bi-do-dien-tro-cach-dien-hioki-ir4056-20/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
