loading
Giao hàng tận nơi
Thanh toán tiện lợi
An toàn
Bảo mật
Bảo hành chính hãng

Máy đo điện trở cách điện Fluke 1550C (5kV, 1TΩ)

Cập nhật: 3/28/2017 - Lượt xem: 705
Model: 1550C
Hãng sản xuất: Fluke
Xuất xứ: Mỹ

Bảo hành: 12 tháng
Tình trạng hàng: Liên hệ đặt hàng
 Phụ kiện kèm theo: Xem Thông tin sản phẩm
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Hotline: (04) 3972 4666
112,989,000 VNĐ
Đặc điểm nổi bật:
- Điện áp kiểm tra lên đến 5 kV để cung cấp giải pháp cho tất cả ứng dụng
- Định mức an toàn CAT III 1000 V, CAT IV 600 V
- Chức năng phát hiện thủng điện áp cảnh báo cho người dùng sự hiện diện của điện áp và cung cấp số đo điện áp lên đến 600 V ac hoặc dc để bảo vệ người dùng tốt hơn
- Chọn điện áp thử theo bước 50 V từ 250 lên 1000 V và bước 100 V khi trên 1000 V
- Có thể lưu trữ giá trị đo ở tối đa 99 vị trí bộ nhớ, với mỗi vị trí được gán một nhãn duy nhất do người dùng xác định để dễ dàng gọi lại
- Tuổi thọ pin lâu giúp người dùng tiến hành hơn 750 lần kiểm tra giữa các lần sạc
- Tự động tính tỷ lệ hấp thụ điện môi (DAR) và chỉ số phân cực (PI) mà không cần bổ sung thiết lập
- Hệ thống bảo vệ giúp loại bỏ ảnh hưởng của dòng điện rò rỉ bề mặt khi đo điện trở lớn
- Màn hình LCD analog/kỹ thuật số lớn để xem dễ dàng
- Đo điện dung và dòng điện rò rỉ
- Chức năng biến đổi dốc (ramp) để kiểm tra sự đánh thủng
- Đo điện trở lên đến 2TΩ
- Cài đặt hẹn giờ lên đến 99 phút cho các lần kiểm tra đặt giờ
Thông số kỹ thuật:

Đo điện trở cách điện

Điện áp kiểm tra (dc)

Dải đo (dc)

Độ chính xác (± số đo)

250 V

< 200 kΩ

không chỉ định

200 kΩ đến 5 GΩ

5 %

5 GΩ đến 50 GΩ

20 %

> 50 GΩ

không chỉ định

500 V

200 kΩ

không chỉ định

200 kΩ đến 10 GΩ

5 %

10 GΩ đến 100 GΩ

20 %

> 100 GΩ

không chỉ định

1000 V

< 200 kΩ

không chỉ định

200 kΩ đến 20 GΩ

5 %

20 GΩ đến 200 GΩ

20 %

> 200 GΩ

không chỉ định

2500 V

< 200 kΩ

không chỉ định

200 kΩ đến 50 GΩ

5 %

50 GΩ đến 500 GΩ

20 %

> 500 GΩ

không chỉ định

5000 V

< 200 kΩ

không chỉ định

200 kΩ đến 100 GΩ

5 %

100 GΩ đến 1 TΩ

20 %

> 1 TΩ

không chỉ định

Dải đồ thị cột

0 đến 1 TΩ

Độ chính xác của điện áp thử cách điện

-0 %, +10 % ở dòng điện tải 1 mA

Loại bỏ dòng điện cảm ứng nguồn ac cung cấp

Tối đa 2 mA

Tốc độ nạp của tải điện dung

5 giây/μF

Tốc độ xả của tải điện dung

1,5 giây/μF

Đo dòng điện rò

1 nA đến 2 mA

± (5 % + 2 nA)

Đo điện dung

0,01 uF đến 15,00 μF

± (15 % số đo + 0,03 μF)

Chức năng đặt giờ (Timer)

0 đến 99 phút

Độ phân giải Độ chính xác:
Cài đặt: 1 phút
Chỉ báo: 1 giây

Cảnh báo mạch có điện

Dải cảnh báo:
30 V đến 660 V ac/dc,50/60 Hz

Độ chính xác của điện áp:
± (15 % + 2 V)

Thông số kỹ thuật chung

Màn hình

75 mm x 105 mm

Nguồn điện

Pin sạc axit chì 12 V, Yuasa NP2.8-12

Đầu vào bộ sạc (AC)

Đầu vào bộ sạc (AC) 85 V đến 250 V ac 50/60 HZ 20 VA

Dụng cụ Class II này (cách điện kép) được cung cấp kèm dây nguồn Class 1 (nối đất). Đầu nối đất bảo vệ (chân cắm nối đất) không được kết nối bên trong. Chân cắm bổ sung chỉ dành để giữ phích cắm bổ sung.

Kích thước

170 mm x 242 mm x 330 mm (6,7 inch x 9,5 inch x 13 inch)

Khối lượng

3,6 kg (7,94 lb)

Nhiệt độ (vận hành)

-20 ºC đến 50 ºC (-4 ºF đến 122 ºF)

Nhiệt độ (bảo quản)

-20 ºC đến 65 ºC (-4 ºF đến 149 ºF)

Độ ẩm

80 % đến 31 ºC giảm tuyến tính xuống 50 % ở 50 ºC

Độ cao

2000 m

Chuẩn độ kín vỏ máy

IP40

Chống quá tải đầu vào

1000 V ac

Tương thích điện từ

EN 61326

Tuân thủ điều kiện về an toàn

CAT III 1000 V, CAT IV 600 V

An toàn ô nhiễm

2