loading
Giao hàng tận nơi
Thanh toán tiện lợi
An toàn
Bảo mật
Bảo hành chính hãng

Đo điện trở cách điện Fluke 1507 (1000V, 10GΩ)

Cập nhật: 3/28/2017 - Lượt xem: 569
Model: 1507
Hãng sản xuất: Fluke
Xuất xứ: Trung Quốc

Bảo hành: 12 tháng
Tình trạng hàng: Liên hệ đặt hàng
 Phụ kiện kèm theo: Đầu dò có nút điều khiển; Cáp đo; Đầu dò; Kẹp cá sấu; Tài liệu hướng dẫn sử dụng
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Hotline: (04) 3972 4666
16,289,000 VNĐ
Đặc điểm nổi bật:
- Dải đo kiểm tra cách điện: 0,01 MΩ đến 10 GΩ
- Điện áp thử cách điện: 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V
- Tiết kiệm cả thời gian và tiền bạc với chức năng Tự động tính chỉ số phân cực (PI) và tỷ lệ hấp thụ điện môi (DAR)
- Giúp việc đo nhiều lần trở nên đơn giản và dễ dàng với chức năng So sánh (đạt/không đạt)
- Đo nhiều lần hoặc tại nơi khó tiếp cận giờ đây thật đơn giản với que đo điều khiển
- Chức năng báo mạch có điện giúp tránh đo cách điện nếu phát hiện thấy điện áp > 30 V để bảo vệ người dùng tốt hơn
- Tự động giải phóng tích điện lưu (capacitive) để bảo vệ người dùng tốt hơn
- Điện áp AC/DC: 0,1 V đến 600 V
- Tính thông mạch 200 mA
- Điện trở: 0,01 Ω đến 20,00 kΩ
- Tiết kiệm pin với chức năng tự động tắt nguồn
- Đọc số đo dễ dàng với màn hình lớn, có đèn nền
- Tiêu chuẩn an toàn quá áp CAT IV 600 V để bảo vệ người dùng tốt hơn
- Que đo điều khiển, dây đo, đầu dò và kẹp cá sấu đi kèm mỗi máy đo kiểm
- Sử dụng được với dây treo nam châm Fluke TPAK tùy chọn để bạn rảnh tay thực hiện công việc khác
- Bốn pin kiềm AA (NEDA 15 A hoặc IEC LR6) cho hơn 1000 lần kiểm tra cách điện
Thông số kỹ thuật:

Đo điện áp AC/DC

Độ chính xác

Dải đo

600,0 V

Độ phân giải

0,1 V

50 Hz đến 400 Hz ± (% Số đo + Digit)

± (2 % + 3)

Trở kháng đầu vào

3 MΩ (định danh), < 100 pF

Hệ số triệt tín hiệu đồng pha (1 kΩ không cân bằng)

> 60 dB tại dc, 50 hoặc 60 Hz

Bảo vệ chống quá tải

Điện áp hiệu dụng 600 V hoặc dc

Đo điện trở dây nối đất (earth bond)

Dải đo/Độ phân giải

20,00 Ω/ 0,01 Ω 2000 Ω/1,0 Ω

200,0 Ω/0,1 Ω 20,00 kΩ/0,01 kΩ

Độ chính xác

± (1,5 % + 3)

Bảo vệ chống quá tải

Điện áp hiệu dụng 2 V hoặc dc

Điện áp kiểm tra mạch hở

> 4,0 V, < 8 V

Dòng điện đoản mạch

> 200,0 mA

Thông số kỹ thuật cách điện

Dải đo

1507:00:00 0,01 MΩ đến 10 GΩ

1503:00:00 0,01 MΩ đến 2000 MΩ

Điện áp thử

1507:00:00 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V

1503:00:00 500 V, 1000V

Độ chính xác của điện áp thử

+ 20 %, - 0 %

Dòng điện đoản mạch

1 mA danh định

Giải phóng tích điện tự động

Thời gian giải phóng tích điện < 0,5 giây cho C = 1 µF hoặc nhỏ hơn

Chỉ báo mạch có điện

Ngăn chặn đo nếu điện áp đầu đo > 30 V trước khi bắt đầu

Tải điện dung tối đa

Có thể hoạt động với tải lên tới 1 µF

Độ chính xác khi đo

50 V:±(3 % + 5)

100 V: ±(3 % + 5)

250 V: ±(1,5 % + 5)

500 V: ±(1,5 % + 5)

1000 V: ±(1,5 % + 5) đến 2000 MΩ, ±(10 % + 3) trên 2000 MΩ

Thông số kỹ thuật chung

Điện áp tối đa áp dụng cho đầu đo bất kỳ

600 V ac hiệu dụng hoặc dc

Nhiệt độ bảo quản

-40 °C đến 60 °C (-40 °F đến 140 °F)

Nhiệt độ hoạt động

-20 °C đến 55 °C (-4 °F đến 131 °F)

Hệ số nhiệt độ

0,05 x (độ chính xác chỉ định) trên °C đối với nhiệt độ < 18 °C hoặc > 28 °C (< 64 °F hoặc > 82 °F)

Độ ẩm tương đối

0 % đến 95 % ở 10 °C đến 30 °C (50 °F đến 86 °F)

0 % đến 75 % ở 30 °C đến 40 °C (86 °F đến 104 °F)

0 % đến 40 % ở 40 °C đến 55 °C (104 °F đến 131 °F)

Rung động

Ngẫu nhiên, 2 g, 5-500 Hz theo MIL-PRF-28800F, Class 2

Va đập

Va đập rơi ở độ cao 1 m theo IEC 61010-1 phiên bản 2 (thử va đập rơi ở độ cao 1 m, 6 mặt, sàn gỗ sồi)

Tương thích điện từ

Tuân thủ chuẩn ANSI/ISA 82.02.01 (61010-1) 2004, CAN/CSA-C22.2 NO. 61010-1-04 và IEC/EN 61010-1 phiên bản 2 cho loại đo IV 600 V (CAT IV)

An toàn

Tuân thủ chuẩn ANSI/ISA 82.02.01 (61010-1) 2004, CAN/CSA-C22.2 NO. 61010-1-04 và IEC/EN 61010-1 phiên bản 2 cho loại đo IV 600 V (CAT IV)

Chứng nhận

CSA theo tiêu chuẩn CSA/CAN C22.2 Số 61010.1-04; TUV theo tiêu chuẩn IEC/EN 61010-1 phiên bản 2

Pin

Bốn pin AA (NEDA 15A hoặc IEC LR6)

Tuổi thọ pin

Dùng trong kiểm tra cách điện

Máy đo kiểm có thể thực hiện tối thiểu 1000 lần đo điện trở cách điện với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các kiểm tra tiêu chuẩn 1000 V cấp cho 1 MΩ với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt.

Đo điện trở

Máy đo kiểm có thể thực hiện tối thiểu 2500 phép đo điện trở dây nối đất với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các kiểm tra tiêu chuẩn 1 Ω với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt

Kích thước (CxRxD)

5,0 cm x 10,0 cm x 20,3 cm (1,97 in x 3,94 in x 8,00 in)

Khối lượng

550 g (1,2 lb)

Định mức IP

IP40

Độ cao

Hoạt động

2000 m CAT IV 600 V, 3000 m CAT III 600 V

Không hoạt động (bảo quản)

12.000 m

Khả năng đo ngoài dải

110 % dải đo

Phụ kiện đi kèm

Dây đo TL224, đầu dò TP74, kẹp PN 1958654 (đỏ) và PN 1958646 (đen), vỏ bảo vệ và que đo điều khiển