loading
Giao hàng tận nơi
Thanh toán tiện lợi
An toàn
Bảo mật
Bảo hành chính hãng

Máy đo điện trở đất Fluke 1621 (20/200/2KΩ)

Cập nhật: 3/28/2017 - Lượt xem: 1394
Model: 1621
Hãng sản xuất: Fluke

Xuất xứ: Romania
Bảo hành: 12 tháng
Tình trạng hàng: Liên hệ đặt hàng
 Phụ kiện kèm theo: Hướng dẫn sử dụng; Hai dây đo với kẹp cá sấu, 2 m (6 ft); 1 pin kiềm 9 V (LR61); Một vỏ bảo vệ màu vàng; 1 CD-ROM
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Hotline: (04) 3972 4666
29,189,000 VNĐ
Đặc điểm chung:
- Kiểm tra điện trở đất bằng phương pháp độ giảm điện áp (fall-of-potential) 3 cực để biết các giá trị đo cơ bản
- Đo điện trở 2 cực để ứng dụng thêm linh hoạt
- Dễ dàng thu được các giá trị đo chỉ với một nút nhấn
- Đảm bảo đo chính xác với tính năng tự động phát hiện điện áp ‘nhiễu’
- Cảnh báo điện áp nguy hiểm để bảo vệ người dùng tốt hơn
- Đọc rõ và ghi lại dữ liệu với màn hình lớn, có đèn nền
- Vỏ bảo vệ và thiết kế chắc chắn dành cho các môi trường làm việc khắc nghiệt
- Nhỏ gọn để vận chuyển dễ dàng
- Được cảnh báo tức thì với các giá trị đo nằm ngoài giới hạn đã đặt khi bạn sử dụng cài đặt giới hạn tùy chỉnh
- 600 V Cat II
Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật chung

Chức năng đo

Điện trở đất 3 cực, điện trở ac 2 cực của dây dẫn, điện áp nhiễu

Sai số nội tại

Đối với dải nhiệt độ tham chiếu và được đảm bảo trong một năm

Tốc độ đo

2 lần đo/giây

Pin[1]

Một pin kiềm 9 V (LR61)

Tình trạng pin

LO-BAT được hiển thị nếu điện áp giảm xuống dưới 6,5 V

Điện áp

Giữa giắc cắm H/C2 và E/C1: Tối đa 250 Veff (điện áp hiệu dụng)

Giữa giắc cắm S/P2 và E/C1: Tối đa 250 Veff

Loại khí hậu

VDE/VDI 3540 RZ (phù hợp với KWG trên mỗi DIN 40040, 4/87)

Hoạt động ở nhiệt độ[2]

Vận hành

-10 °C đến +50 °C (+14 °F đến +122 °F)

Hoạt động

0 °C đến +35 °C (+32 °F đến +95 °F)

Bảo quản

-20 °C đến +60 °C (+68 °F đến +140 °F)

Tham chiếu

+23 °C ± 2 °C (+73 °F ± 4 °F)

Hệ số nhiệt độ

± 0,1 % trong dải nhiệt độ trên mỗi độ K

An toàn

IEC/EN 61010-1, 600 V CAT II, an toàn ô nhiễm độ 2

Kích thước

113mm x 54mm x 216mm (4,5 inch x 2,1 inch x 8,5 inch), bao gồm vỏ bảo vệ

Khối lượng

850 g (1,9 lb), bao gồm phụ kiện chuẩn, thể tích xấp xỉ 600 cm3

Lưu ý:

[1]Nếu bạn không sử dụng máy đo hoặc cất thiết bị đi trong một thời gian dài, hãy tháo pin và bảo quản riêng để tránh hỏng hóc do rò rỉ pin.

[2]Có bốn dải nhiệt độ cho máy đo để đáp ứng các yêu cầu chuẩn của Châu Âu; có thể sử dụng dụng cụ ở toàn dải nhiệt độ hoạt động bằng cách sử dụng hệ số nhiệt độ để tính độ chính xác ở nhiệt độ môi trường sử dụng.

Thông số kỹ thuật về điện

Độ lệch tối đa:

E1Yếu tố ảnh hưởng

Vị trí

E1Tác động đến độ lệch

0 %

E2Yếu tố ảnh hưởng

Điện áp nguồn

E2Tác động đến độ lệch

0 %

E3Yếu tố ảnh hưởng

Nhiệt độ E3

E3Tác động đến độ lệch

2,3 %

E4Yếu tố ảnh hưởng

Điện áp nhiễu nối tiếp (20 V)

E4Tác động đến độ lệch

0,6 %

E5Yếu tố ảnh hưởng

Điện trở cọc chính và cọc phụ

E5Tác động đến độ lệch

10 %

Điện áp kiểm tra

3,7 kV

Tiêu chuẩn bảo vệ

IP 40; IEC/EN 60529

Tương thích điện từ

Phát xạ: IEC/EN 61326 Hạng B

Tính miễn phiễm: IEC/EN 61326 Phụ lục C

REđo điện trở

Phương pháp đo

Đo dòng điện-điện áp với chức năng giảm nhiễu chéo (cross-talk) được cải tiến, không phải bù điện trở dây đo, với đầu dò đóng cọc (3 cực) hoặc không có đầu dò (2 cực) theo IEC/EN 61557-5

Điện áp mạch hở

23 đến 24 V ac

Dòng điện đoảnmạch

> 50 mA ac

Tần số đo

128 Hz

Mức quá tải cho phép tối đa

250 Veff

Thời gian đo

8 giây (trung bình từ khi nhấn START)

Đầu vào giới hạn

Máy đo giữ lại giá trị đã đặt ngay cả khi bị tắt (nếu pin đủ điện)

Tự động thay đổi độ phân giải

RH

Độ phân giải

< 7 kΩ

0,01 Ω

< 50 kΩ

0,1 Ω

> 50 kΩ

1 Ω

Hiển thị điện áp nhiễu dc + ac

Điện áp tối đa

30 Veff

Loại bỏ nhiễu đồng pha (common mode rejection)

> 80 dB ở 50 Hz và 60 Hz

Ri

680 kΩ

Sai số khi đo

< 10 % đối với tín hiệu dc và ac sạch

Dải đo

Độ phân giải

Dải hiển thị

0,15 Ω đến 20 Ω

0,01 Ω

0 đến 19,99 Ω

200 Ω

0,1 Ω

20 đến 199,9 Ω

2 kΩ

1 Ω

200 đến 1999 Ω

Sai số nội tại

± (6 % giá trị đo được + 5D)

Sai số hoạt động theo IEC 61557[1]

± (18 % giá trị đo được + 5D)

Lưu ý:

[1] Bao gồm tất cả độ lệch do các đại lượng ảnh hưởng E1-E5gây ra.
Nếu độ lệch E
4bị gây ra bởi điện trở cọc chính hoặc điện trở cọc phụ lớn hơn các mức đã chỉ định.
Giá trị đo được nằm ngoài sai số hoạt động đã chỉ định.